Lịch Vạn Sự Tháng 12/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/12/2016 đến ngày 31/12/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TÝ – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết ĐẠI TUYẾT : 7/12/2016 (tức ngày 9 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chi : 21/12/2016 (tức ngày 23 tháng 11 ÂL)

Hành : THỔ (Bích Thượng THỔ –đất trên tường) – Sao : Khuê

3-am-duong-lich-2016-12

B9 ThanThứ sáu – Ngày NHÂM THÂN – 16/12 tức 18/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, xuất hành, giao dịcjh, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ bảy – Ngày QUÝ DẬU – 17/12 tức 19/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh, Đao chiêm sát..

Cử : đi sông nước, cúng tế, cầu phước, xây bếp, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatChủ nhật – Ngày GIÁP TUẤT – 18/12 tức 20/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Thiên hình, Bát phong.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ hai – Ngày ẤT HỢI – 19/12 tức 21/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Phúc hậu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ ba – Ngày BÍNH TÝ – 20/12 tức 22/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Kim quỹ, Thiên tài, Mãn đức, Trực tinh

Nên : giao dịcjh, cầu tài, gác đòn dông, lợp mái nhà, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát, Phủ đầu dát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B2 SuuThứ tư – Ngày ĐINH SỬU – 21/12 tức 23/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : vào đơn, giao dịch, cầu tài, xuất hành, cầu phước, thay đổi

XẤU : Thiên ôn, nhân cách, Tam tang, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ năm – Ngày MẬU DẦN – 22/12 tức 24/11 (Đ)

Hành THỔ — Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Thiên thụy, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào, Quả tú, Kim thần thất sát, Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ sáu – Ngày KỶ MÃO – 23/12 tức 25/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Nguyệt hình, Kim thần thất sát.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ bảy – Ngày CANH THÌN – 24/12 tức 26/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranChủ nhật – Ngày TÂN TỴ – 25/12 tức 27/11 (Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên Đức, Thiên thụy, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ hai – Ngày NHÂM NGỌ – 26/12 tức 28/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Tuế đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : chữa bệnh, vào đơn, đính hôn

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngũ hư, Đại mộ, Hỏa  tinh

Cử : lợp mái nhà, là cửa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B8 MuiThứ ba – Ngày QUÝ MÙI – 27/12 tức 29/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Vĩ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ tư – Ngày GIÁP THÂN – 28/12 tức 30/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần

TỐT : Sát cống, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt, an táng, cải táng

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát.   Ngày Nguyệt tận

Cử : xuất hành, thay đổi, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ năm – Ngày ẤT DẬU – 29/12 tức 1/12 (Đ)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Tiểu hồng sa, Hà khôi, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ.

Cử : động thổ, đi sông nước, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ sáu – Ngày BÍNH TUẤT – 30/12 tức 2/12 (Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Tuế đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, gác đòn dông, khai trương, động thổ, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Thiên hình, Quỷ khốc.

Cử :  xuất hành, dọn nhà, đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ bảy – Ngày ĐINH HỢI – 31/12 tức 3/12 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : vào đơn, chữa bệnh, đi xa, giao dịch, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

22/12 : Ngày quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập QĐND Việt Nam

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 11 ÂM LỊCH

5/11 : Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11 : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11 : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

logo-thong-bao-1

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2016 (Kỳ 1)

A Logo Van su W

Từ ngày 1/6/2016 đến ngày 15/6/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến GIÁP NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc tháng Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 5/6/2016 (tức ngày 1 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2016 (tức ngày 17 tháng 5 ÂL)

Hành : KIM (Sa Trung Kim – Vàng trong cát) – Sao : NGƯU

3- Am duong lich 2016-6

C3 DanThứ tư – Ngày GIÁP DẦN – 1/6 tức 26/4 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt không, Kính tâm, Mẫu thương

Nên : lợp mái nhà, cúng tế, giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả,  Kim thần thất sát, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ năm – Ngày ẤT MÃO – 2/6 tức 27/4 ÂL (T)

Hành THỦY –  Sao Tỉnh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương

Nên : vào đơn, chữa bệnh, xuất hành, thay đổi, động thổ

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Kim thần thất sá,Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ sáu – Ngày BÍNH THÌN – 3/6 tức 28/4 ÂL (T)

Hành THỔ –  Sao Quỷ –  Trực Bế

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Trùng tang, Đại mộ, Huyết chi.

Cử : khai trương, dọn nhà, giao dịch, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ bảy – Ngày ĐINH TỴ – 4/6 tức 29/4 ÂL (T)

Hành THỔ –  Sao Tliễu –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : đính hôn, an táng, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Dương  thác, Tiểu hồng sa, Thổ phù.Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoChủ nhật – Ngày MẬU NGỌ – 5/6 tức 1/5 ÂL (T)

Hành HỎA –  Sao Tinh –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Ngũ hợp, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh

Cử : động thổ, xuất hành, thay đổi, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C8 MuiThứ hai – Ngày KỶ MÙI – 6/6 tức 2/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Ngũ hợp, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : động thổ, làm cửa, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ ba – Ngày CANH THÂN – 7/6 tức 3/5 ÂL (T)

Hành MỘC –  Sao Dực –  Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Thiên phúc, Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống, Trực tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, đi xa, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Tội chí. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, dọn nhà, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ tư – Ngày TÂN DẬU – 8/6 tức 4/5 ÂL (T)

Hành MỘC –  Sao Chẩn –  Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Ngũ hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc.

Cử : cúng tế, cầu phước, nhóm họp, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ năm – Ngày NHÂM TUẤT – 9/6 tức 5/5 ÂL (T)

Hành THỦY –  Sao GIÁC –  Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên hình. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : giao dịch, cầu tài, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ sáu – Ngày QUÝ HỢI – 10/6 tức 6/5 ÂL (T)

Hành THỦY –  Sao Cang –  Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ bảy – Ngày GIÁP TÝ – 11/6 tức 7/5 ÂL (T)

Hành KIM –  Sao Đê –  Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên tài, Giải thần, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : thay đổi, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Hỏa tinh, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuChủ nhật – Ngày ẤT SỬU – 12/6 tức 8/5 ÂL (T)

Hành KIM –  Sao PHÒNG – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Kim thần thất sát, Nhân cách.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ hai – Ngày BÍNH DẦN – 13/6 tức 9/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu,Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : xuất hành, thay đổi, lớp mái nhà, gác đòn dông,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ ba – Ngày ĐINH MÃO – 14/6 tức 10/5 ÂL (T)

Hành HỎA –  Sao VĨ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng tang, Khô tiêu, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát,

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ tư – Ngày MẬU THÌN – 15/6 tức 11/5 ÂL (T)

Hành MỘC –  Sao CƠ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có. – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Tuế Đức. Nguyệt ân, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cô quả, Ly sào, Thiên lao.

Cử : dọn nhà, khai trương, đính hôn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Logo le ky niem

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6/1977 : Ngày môi trường thế giới

9/6/1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 : Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ –  Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG CON GIÁP MAY MẮN NĂM THÂN

Logo KH huyen bi

11 phu-quy-2NHÌN VÀO ĐÂU Đ BIT

PH N CÓ TƯỚNG PHÚ QUÝ ?

Chỉ cần nhìn vào cử chỉ, lời nói hoặc động tác thì sẽ đánh giá được thân phận và phẩm chất người phụ nữ có tướng phú quý hay không. Mới đây trang Secretchina đã đưa ra một số điều khi nhìn vào họ xem họ có phải người phụ nữ có tướng phú quý.

Đầu tiên, nhìn vào những ngày hè oi ả, chị em phụ nữ thường có gu thời trang ăn mặc mát mẻ. Những phụ nữ như vậy sẽ không có số vượng phu. Hơn nữa những người thoáng mát trong cách ăn mặc bị cho là quỷ dữ dâm dục đi theo và đều bị đánh giá là dung tục và thấp kém.

Chính vì vậy, người phụ nữ càng ăn mặc kín đáo thì khẳng định họ là một người phụ nữ quyết định được sự hưng thịnh không chỉ của họ mà còn của cả một gia tộc họ đang nắm giữ.

Theo văn hóa phương Đông, người phụ nữ thuộc hành âm và âm thì phải ẩn. 11 phu-quy-1Trang phục của người phụ nữ cũng chính vì vậy không được quá hở hang và càng kín đáo càng tốt. Phụ nữ ăn mặc hở hang thì thường không có phúc báo.

Một người phụ nữ sống càng kín đáo thì càng có phúc báo càng lớn. Đây cũng chính là kiểu phụ nữ ẩn được mình, người phụ nữ có thể ẩn được mình là một người phụ nữ có nội tâm vững vàng, thận trọng và rất sâu sắc. Họ được ví như những chiếc két sắt và ví da. Người có phúc báo lớn thường có một điểm đặc biệt đó chính là thiền định.

Họ không dễ dàng bị lung lay ngay cả khi họ cảm thấy căng thẳng nhất. Tinh thần họ luôn cảm thấy thong dong, bình yên. Còn người không có báo phúc lớn thường đứng ngồi không yên và có sắc thân không thanh tịnh thì rất khó để phát triển trí tuệ.

Nhưng một lưu ý khác với phụ nữ đó là cái miệng của họ có thể ảnh hưởng nặng nề tới phúc báo. Ví dụ trong một gia đình 11 phu-quy-3nếu như người phụ nữ có lời ăn tiếng nói không tốt thì gia đình đó sẽ khó có thể thịnh vượng. Vì vậy, người phụ nữ phải “tu khẩu” thì mới không gây tổn hại tới phúc báo mà mình đang cố gây dựng.

Phúc báo của người phụ nữ không đến từ người chồng giàu sang hay ông chủ dễ tính mà nó xuất phát từ chính bản thân họ. Phúc báo của người phụ nữ là do họ tích góp, nó đến từ thiện tâm và cách hành thiện. Mà cụ thể đó là lời ăn tiếng nói và cử chỉ của người phụ nữ.(theo Thiên Anh)

Lan Hương chuyển tiếp

Tr rong5 CON GIÁP LƯỜI BIẾNG

NHƯNG LUÔN “RỦNG RỈNH” TIỀN

Mọi người đều biết, con đường làm giàu không thể thiếu đôi bàn tay cần mẫn, nhưng có một số người không bao giờ thiếu tiền tiêu, xài hết lại có. Người nào mà may mắn như vậy ?

Xếp thứ 1 : Tuổi rồng (Thìn) Những người tuổi Rồng bình thường có vẻ rất lười. Cả ngày họ chỉ ngồi nghịch điện thoại, chơi điện tử và thỉnh thoảng mới làm việc, nhưng bản thân họ lại không cảm thấy có gì không thỏa đáng cả. Nhưng một khi họ đứng dậy hành động, sẽ tích cực hơn người bình thường, cũng có ý chí quyết tâm hơn người bình thường. Họ có khi chỉ cần dùng một nửa thời gian của bạn để hoàn thành công việc.

Xếp thứ 2 : Tuổi lợn (Hợi) Những người tuổi Lợn có vận may khiến người khác phải ngưỡng mộ, thậm chí là ghen tỵ. Tham ăn, lười làm, thích hưởng thụ đã có tiếng, nhưng bạn hầu như không bao giờ thấy có lúc nào họ nghèo khó. Nguyên nhân ư ? Do vận quý nhân của họ mạnh. Họ có nhiều bạn bè vì tính người tuổi Lợn gặp người thì nở nụ cười niềm nở, đối đãi với người khác nhiệt tình mà rộng rãi, 11 Luoi con-giap-2đương nhiên khiến người khác không khỏi cảm thấy vui vẻ muốn kết giao. Khi gặp khó khăn, có nhiều bạn bè giúp đỡ; khi gặp thuận lợi, cũng có bạn bè cùng hưởng thụ.

Xếp thứ 3 : Tuổi Rắn (Tỵ) Lười biếng là đặc tính nổi bật nhất của những người tuổi Rắn. Mặc dù đây là điểm yếu cần khắc phục của bọn họ, nhưng  điều này không hề ảnh hưởng đến tiền tài. Sức hấp dẫn mà những người tuổi Rắn mê hoặc người khác có thể bù đắp được khuyết điểm này. Họ thường không cần cố gắng nhiều cũng có thể thu được tiền tài, hoặc là rất dễ thu được tiền tài từ túi áo người khác, đặc biệt là những người khác giới.

Xếp thứ  4 : Tuổi Khỉ (Thân) Những người tuổi Khỉ tính tình khó chiều, khi có việc mà họ không muốn làm hoặc không hứng thú làm thì sẽ thường làm qua quýt, không chuyên tâm. Nhìn cái cách họ làm việc, chỉ hận một nỗi không thể lấy roi ra đánh cho một trận. Nhưng đối với những việc mà họ thích, họ sẽ dốc toàn tâm toàn lực, 11 Luoi con-giap-3không sợ gian khó, không nề phiền phức, không đạt được thành công không chịu dừng. Cho nên họ rất dễ giàu có sau một đêm – tất cả đều dựa vào sự hứng thú của họ.

Xếp thứ 5 : Tuổi Gà (Dậu) Người ta thường nói “thành công gồm 99% mồ hôi và 1% linh cảm”, nhưng những người tuổi Gà lại có thể nắm bắt được 1% linh cảm này. Bọn họ có đầu óc linh hoạt, sức sáng tạo đáng kinh ngạc. Mọi việc họ đều tranh làm trước người khác, nhìn rõ hướng đi của tương lai và tìm được con đường nhanh nhất đi tới thành công cho mình nên dễ thu được cả danh lẫn lợi. (theo Leo St Khám phá)

Tr Thay boi 5CÁCH HÓA GII TUI XU

CHO CÁC CP CON GIÁP

Tuổi có xung khắc thì vẫn có cách hóa giải được. Em thấy nhiều cặp vì không hợp tuổi mà chia tay nhau, vậy uổng lắm. Chia tay vì không hợp tuổi là một kiểu chia tay vô lý cực kì. Nên nếu lần sau các cặp đôi mà bị cấm cản vì tuổi thì cứ đưa bài này ra cho người thân, bạn bè xem nhé, để họ không nói nữa.

Cách hóa giải tuổi xấu cho các cặp con giáp

Mỗi con giáp sẽ có tương sinh, tương khắc khác nhau nên khi kết hợp phải thận trọng để tránh xung đột. Nếu bạn và anh có tuổi tương khắc như các cặp con giáp sau đây, hãy chuẩn bị cách hóa giải nhé.

TÝ – NGỌ : Để hóa giải xung khắc, bạn hãy tìm khu vực trong nhà tương ứng với hai tuổi này rồi tăng cường khu vực đó bằng hành tố tương sinh. Theo đó, khu vực của Tý ở hướng Bắc, Ngọ ở hướng Nam. Đặt chuông gió (hành Kim) 11 Hoa giai 1ở khu vực của Tý và chậu cây cảnh (hành Mộc) ở khu vực của Ngọ. Cách này sẽ làm dịu tâm trạng của cả hai, giúp bạn và anh bớt xung đột và dần hòa hợp.

SỬU – MÙI: Hai con giáp này đều thuộc hành Thổ. Để luôn hòa hợp, bạn hãy xua đi năng lượng quá mạnh này bằng cách treo một chiếc chuông gió bằng kim loại ở trong nhà, đặc biệt là khu vực mà cả hai thường tiếp xúc. Khi rung, chuông gió sẽ tạo ra âm thanh, khuếch tán năng lượng Thổ quá nặng đang ám trong nhà.

DẦN – THÂN:Trong ngôi nhà, người tuổi Dần hợp với hướng Đông, Đông Nam. Thân hợp hướng Tây, Tây Bắc. Bạn có thể làm giảm xung khắc giữa hai con giáp này bằng cách dùng đèn chiếu sáng ở hai khu vực trên.

MÃO – DẬU: Người tuổi Mão hợp với hướng Đông, Đông Nam. Tại vị trí này, bạn có thể đặt thác nước hay những vật thuộc hành Thủy. Còn Dậu hợp hướng Tây, Tây Bắc, bạn 28C Con gađặt 6–7 viên đá tại đây để giảm bớt xung đột cho cả hai.

THÌN – TUẤT: Thìn là linh vật có sức mạnh rất mãnh liệt, để chế ngự điều đó hãy dùng yếu tố Thủy. Bạn đặt một bình nước hướng Tây Nam, Đông Bắc. Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt biểu tượng thuộc Thủy (thác nước, con cá…) ở gần cổng. Thủy sẽ cuốn trôi nỗi giận dữ của Thìn và sự buồn bã của Tuất để cả hai dễ hòa hợp.

TỴ – HỢI: Đối với người tuổi Tỵ (con giáp thuộc hành Hỏa), hãy trồng cây ở hướng Nam để tăng cường năng lượng và cảm xúc. Còn đối với Hợi (thuộc hành Thủy), bạn nên dùng đèn chiếu sáng ở hướng Bắc nhằm giúp mang lại cảm giác luôn thoải mái.
Tuổi chồng có khắc vợ cũng tốt, còn vợ khắc chồng lại xấu.

LƯU Ý : HÓA GIẢI NHỜ MỆNH

Trong trường hợp cả hai quá yêu nhau dù tuổi tác không hợp, các chuyên gia khuyên bạn nên dựa vào mệnh để hóa giải. Theo đó, nếu tuổi bạn với ý trung nhân không hợp nhau thì cũng đừng lo vì mệnh trong yếu tố ngũ hành 11 Hoa giai 3(Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) có thể khắc phục được điều đó.

Khi xem tuổi vợ chồng để cưới hỏi, bạn cần nhớ nguyên tắc: tuổi chồng khắc vợ thì thuận, vợ khắc chồng thì nghịch (xấu). Ví dụ, vợ mệnh Thủy lấy chồng mệnh Hỏa thì xấu, nhưng chồng mệnh Thủy lấy vợ mệnh Hỏa thì tốt, vì Thủy khắc Hỏa, nhưng Hỏa không khắc Thủy mà Hỏa lại khắc Kim.

NGŨ HÀNH TƯƠNG SINH (TỐT)

Dựa vào yếu tố ngũ hành, các chuyên gia phong thủy chia ra năm cặp ngũ hành tương sinh bao gồm Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Đây là những cặp tuổi sẽ giúp bạn lật ngược tình thế, hóa dữ thành lành nếu chẳng may tuổi của một trong hai không hợp. Ví dụ, chồng mệnh Thủy lấy vợ mệnh Mộc thì tốt, vợ được nhờ vì Thủy sinh Mộc. Vợ mệnh Hỏa lấy chồng mệnh Thổ thì chồng được nhờ vì Hỏa sinh Thổ.

NGŨ HÀNH TƯƠNG KHẮC (XẤU)

Bên cạnh ngũ hành tương sinh, có ngũ hành tương khắc. Ngũ hành tương khắc gồm Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim. Khi ấy, nếu vợ mệnh Kim lấy chồng mệnh Mộc thì không tốt vì Kim khắc Mộc, nhưng chồng mệnh Kim lấy vợ mệnh Mộc thì tốt vì tuổi chồng khắc vợ thì tốt, vợ khắc chồng thì xấu.

KIM LÂU

Người xưa có câu : “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Có nghĩa là, để tình yêu được bền vững, người ta lấy tuổi của người con gái để chọn năm cưới. 11 Hoa giai 4Tuổi đẹp có thể cưới được là những tuổi không phạm tuổi Kim lâu. Cách tính tuổi Kim lâu như sau :

– Lấy tuổi mụ (tuổi ta) của người con gái chia cho 9: • Nếu dư 1 là phạm phải Kim lâu thân (gây tai họa cho người chồng). • Nếu dư 3 là phạm Kim lâu thê (gây tai họa cho người vợ). • Nếu dư 6 là phạm Kim lâu tử (gây tai họa cho con của người chủ). • Nếu dư 8 là phạm Kim lục súc (gây tai họa cho vật nuôi trong nhà).

Riêng cái này có phạm cũng không sao nếu bạn không phải người kinh doanh chăn nuôi hoặc quá yêu quý động vật. • Nếu chia hết hoặc có số dư khác các số nêu trên là tốt, không phạm Kim lâu. Cách tính khác là lấy tuổi mụ của cô dâu cộng lại cho đến khi ra số nhỏ hơn hoặc bằng 9. Ví dụ, cô dâu sinh năm 1987, năm nay tuổi mụ là 29, lấy 2+9=11, 1+1=2. 11 Hoa giai 5Với cách tính trên, lấy 29:9 cũng dư 2. Nếu tổ chức đám cưới vào năm 2015 (âm lịch), không phạm Kim lâu nên có thể tổ chức đám cưới. Nếu tổ chức đám cưới vào năm 2016, người này đã phạm Kim lâu thê gây tai họa cho bản thân mình.

HÓA GIẢI : Nếu gặp năm phạm phải tứ Kim lâu hoặc tam tai, bạn có thể mượn tuổi, nghĩa là nhờ một người khác (người thân) có tuổi không phạm tứ Kim lâu và tam tai đứng ra thực hiện thủ tục cưới xin. Ngoài ra, bạn có thể đợi qua ngày đông chí (ngày cuối năm) để tiến hành lễ cưới. Đây là thời điểm tiếp giáp, sẽ làm hạn chế mức ảnh hưởng của mọi điềm xấu trong năm. (nguồn Tiếp Thị Gia Đình)

Xuân Mai chuyển tiếp

B1 Ty5 CON GIÁP MAY MẮN NHẤT

TRONG NĂM BÍNH THÂN 2016

Năm Bính Thân sẽ là thời cơ cho những người tuổi Tý, tuổi Mùi…bứt phá trong sự nghiệp, thuận lợi trong tình yêu.

1/- Tuổi Tý ; Trong năm Bính Thân 2016 sẽ gặp nhiều vận may trong cuộc sống và sự nghiệp. Nhờ có “Bề trên” phù hộ, người tuổi Tý làm gì cũng suôn sẻ và thuận lợi bất ngờ.

Sự nghiệp: Nếu bạn đang muốn tìm công việc mới sẽ có quý nhân xuất hiện hướng dẫn con đường sự nghiệp của bạn. Còn nếu bạn gặp rắc rối ở cơ quan, trường học thì đồng nghiệp hoặc bạn học của bạn sẽ là những người giúp bạn gỡ rối khó khăn.

Tình duyên: Năm nay là thời điểm tốt để các bạn “Chuột “độc thân tìm thấy một nửa của mình. Hãy thử nghe theo lời tư vấn của gia đình, bạn bè. Đối với nam giới, các bạn nên tìm hiểu những đối tượng nữ lớn hơn vài tuổi.

Sức khỏe: Do năm nay mang đến nhiều may mắn trong sự nghiệp nên nhiều người tuổi Tý sẽ ra sức làm việc. Do đó, các bạn nên dành thời gian nghỉ ngơi và chú ý các bệnh liên quan đến thận, tiết niệu.35C Con de

Tổng quan: Tý gặp Thân, vạn điều suôn sẻ.

2/- Tuổi Mùi ; Đứng thứ 2 trong danh sách Con giáp may mắn năm 2016 là tuổi Mùi. Năm nay sẽ là lúc mà bạn dẹp bỏ sự tự ti và thiếu quyết đoán để chinh phục các mục đích bạn đề ra.

Sự nghiệp: Năm 2016 là một thời điểm thích hợp để các bạn phô bày kiến thức, kinh nghiệm và sự khôn ngoan với mọi người. Nội lực bản thân sẽ giúp bạn thành công và để lại danh tiếng tốt. Bạn cũng phải học cách chấp nhận thách thức và sẵn sàng vượt qua nó. Công việc sẽ mang lại cho bạn nguồn thu nhập tốt trong năm Bính Thân.

Tình duyên: Bạn và người bạn đời sẽ có những khúc mắc nhưng bằng sự tôn trọng lẫn nhau, hai bạn sẽ tìm được tiếng nói chung và sống hạnh phúc.

Sức khỏe: Bạn nên ăn nhiều rau quả, hạn chế thịt. Chú ý các bệnh về đường tiêu hóa.

Tổng quan: Đương đầu khó khăn, thành công gõ cửa.

Con ngua3/- Tuổi Ngọ : Năm Bính Thân đánh dấu bước chuyển mình to lớn với các bạn tuổi Ngọ. May mắn trong công việc sẽ mang lại cho bạn khoản thu nhập đáng kể. Năm 2016 cũng là thời điểm tốt để các bạn nam tuổi Ngựa “đưa nàng về dinh”.

Sự nghiệp: Khối lượng công việc và trách nhiệm của bạn sẽ nặng nề hơn. Đó là một dấu hiệu phát triển tốt cho sự nghiệp. Thu nhập của bạn sẽ tăng theo những nỗ lực của bạn trong công việc. Bạn nên điều chỉnh lại chi tiêu, tránh “vung tay quá trán”.

Tình duyên: Năm 2016 là lúc thích hợp để các bạn nam tuổi Ngọ tính chuyện cưới xin. Với những bạn độc thân, hãy mở lòng mình vì một tình yêu ngọt ngào đang chờ đón các bạn trong năm Con Khỉ.

Sức khỏe: Tập thể dục điều độ, tránh quá sức dẫn đến chấn thương. Hãy chú ý đến cơ bắp, xương và dây chằng. Ngoài ra, các bạn nên kiểm tra chất lượng không khí để ngăn chặn các vấn đề hô hấp.10 con rong

Tổng quan: Lao động hăng say, vận may sẽ đến.

4/- Tuổi Thìn : Sau nhiều năm trắc trở, năm 2016 là thời điểm cho những con Rồng cất cánh. Với ý chí mạnh mẽ, tinh thần trách nhiệm cao, khả năng sáng tạo và lãnh đạo, người tuổi Thìn sẽ đạt được nhiều bước tiến trên con đường công danh.

Sự nghiệp: Người tuổi Thìn có khả năng quản lý rất tốt. Bạn biết cách phân công nhiệm vụ thích hợp để chia sẻ công việc và trách nhiệm. Năm Bính Thân sẽ có quý nhân phù trợ bạn trên đường công danh. Tuy bạn có khả năng độc lập tác chiến mạnh mẽ nhưng cũng phải chú ý đến các mối quan hệ với bạn học, đồng nghiệp vì rất có thể, bạn sẽ cần sự trợ giúp của họ.

Tình duyên: Một năm không thể tuyệt vời hơn cho các mối quan hệ yêu đương. Nếu bạn còn độc thân, bạn nên tham dự các hoạt động xã hội để tìm ý trung nhân. Còn nếu bạn đã yên bề gia thất, năm nay sẽ là khoảng thời gian ngọt ngào và vô cùng đáng nhớ với 2 bạn. Năm 2016 là thời điểm mà tình duyên của bạn đi vào ổn định thay vì trước đó gặp rất nhiều trục trặc tưởng chừng như tan vỡ.

Sức khỏe: Bạn cần chú ý chế độ ăn uống. Hạn chế ăn uống những thực phẩm nhiều chất béo, chất ngọt vì nó có thể gây ra các vấn đề tim mạch. Bạn cũng nên duy trì chế độ luyện tập thể thao thường xuyên.

Tổng quan: Rồng gặp Khỉ, thời cơ chín muồi.

B4 Mao5/- Tuổi Mão : Những cố gắng không biết mệt mỏi của những người tuổi Mão sẽ được đền đáp trong năm Bính Thân 2016. Với các bạn Mèo làm nghệ thuật, năm Khỉ sẽ đem đến thành công và danh tiếng cho bạn. Mấu chốt của những may mắn trên nằm ở cách các bạn đối xử với mọi người.

Sự nghiệp: Đừng chần chừ trước các cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Tính cách khéo léo, kiên định và nhẫn nại, người tuổi Mão sẽ gặp nhiều may mắn trong công việc. Hãy nhớ bày tỏ lòng biết ơn với những người đã giúp đỡ mình.

Tình duyên: Bạn sẽ trở thành trung tâm của sự chú ý với khả năng thu hút người khác giới. Mặt tích cực của điều này là bạn có thể tìm kiếm tình yêu nếu đang độc thân. Nhưng trái lại, nếu đã có gia đình thì bạn cần tự chủ, tránh phá vỡ hạnh phúc đang có.

Sức khỏe: Tình trạng sức khỏe của người tuổi Mão trong năm 2016 sẽ không quá tốt. Bạn sẽ gặp chút vấn đề về bệnh ngoài da. Các bạn cần chăm sóc bản thân tốt hơn trong năm Bính Thân.

Tổng quan: Đối nhân xử thế – bí quyết thành công. (theo vntinnhanh)

Phan Tất Đại chuyển tiếp

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 4/2016 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/4/2016 đến ngày 15/4/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc tháng Ba ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Thanh Minh : 4/4/2016 (tức ngày 27 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 19/4/2016 (tức ngày 13 tháng 3 ÂL)

Hành : THỦY (Trường Lưu Thủy – Sông cái) – Sao : CƠ

3- Am duong lich 2016-4

A2 SuuThứ sáu – Ngày QUÝ SỬU – 1/4 tức 24/2 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : khai trương, dọn nhả, đi xa, giao dịch

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Kim thần thất sát, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xuât hành, đính hôn, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A3 DanThứ bảy – Ngày GIÁP DẦN – 2/4 tức 25/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát, Huyết chi.

Cử : thay đổi, xuất hành. Đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A4 MaoChủ nhật – Ngày ẤT MÃO – 3/4 tức 26/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Đại mộ, Trùng tang, Kim thần thất sát, Dương thác.

Cử : lợp mái nhà. gác đòn dông, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A5 ThinThứ hai – Ngày BÍNH THÌN – 4/4 tức 27/2 ÂL (T)

Hành THỔ –  Sao TẤT – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Tuế đức. Nguyệt không, Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang. Ngày Tam nương.

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A6 RanThứ ba – Ngày ĐINH TỴ – 5/4 tức 28/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực TrƯ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : khai trương, xuất hành

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công.

Cử :  gả cưới, dọn nhà,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A7 NgoThứ tư – Ngày MẬU NGỌ – 6/4 tức 29/2 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : giao dịch, cầu tài, an táng, làm việc mới

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên hình, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

A8 MuiThứ năm – Ngày KỶ MÙI – 7/4 tức 1/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A9 ThanThứ sáu – Ngày CANH THÂN – 8/4 tức 2/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt ân, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Âm thác.

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A10 DauThứ bảy – Ngày TÂN DẬU – 9/4 tức 3/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Ngũ hợp, Lục hợp . Hoàng đạo : Kim đường

Nên : cúng tế, cầu phước, xuất hành, thay đổi, đính hôn

XẤU : Hoang vu, Cô quả. Ngày Tam nương.

Cử : gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A11 TuatChủ nhật – Ngày NHÂM TUẤT – 10/4 tức 4/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mả, Phúc sinh, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Ly sào, Khô tiêu. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A12 HoiThứ hai – Ngày QUÝ HỢI – 11/4 tức 5/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG – Trực Nguy.

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Đao chiêm sát, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt Kỵ.

Cử : khai trương, xuất hành, đính hôn, xây bếp, lợp mái nhả

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A1 TyThứ ba – Ngày GIÁP TÝ – 12/4 tức 6/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Dực – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Đại hồng sa, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên ân

Nên : gả cưới, cúng tế, cầu phước, vào đơn

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Kim thần thất sát, Thiên lao.

Cử : động thổ, dọn nhà, tranh chấp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

A2 SuuThứ tư – Ngày ẤT SỬU – 13/4 tức 7/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên quý, U vi, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương

XẤU : Địa phá, Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Kim thần thất sát, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A3 DanThứ năm – Ngày BÍNH DẦN – 14/4 tức 8/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt không, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên ân, Trực tinh, Bất tương, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Kim thần thất sát,

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hànhxây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A4 MaoThứ sáu – Ngày ĐINH MÃO – `15/4 tức 9/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên đức hợp, Yếu yên, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát, Nguyệt kiến, Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

7/4 : Ngày sức khoẻ thế giới

8/4/1965 : Ngày thành lập cộng đồng Châu Âu (EC)

11/4 : Ngày quôc tê các tù nhân chông phát xít.

12/4 : Ngày Hàng không vũ trụ thế giới

13/4 :Tết năm mới Chôl Chnam Thmây (Campuchia) vào các ngày 13 đến 15 tháng Chett theo lịch Khmer (giữa tháng 4 dương li5iịch)

18/4 : Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 : Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN thống nhất (khóa 6/1976)

26/4 : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngày quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngày truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngày Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

Tháng 3 : Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên

4/5/1277 : Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)

1/3 : Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam

1-10/3 : Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)

3/3 : TẾT HÀN THỰC

3/3 : Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay

1-15/3 : Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)

5-7/3 (7) :Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.

6/3 :Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây

6/3 : Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

6-9/3 (8) : Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình

7-8/3 : Hội chùa Láng, Hà Nội – Hội chùa Thầy, Hà Tây (Sài Sơn, Quốc Oai)

8/3/Mậu Tý:   Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)

10/3 : Giỗ tổ Hùng Vương (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ) – Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)

11/3 : Hội làng Đầm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội

12/3 : Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)

13/3 : Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

14-16/3 : Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

23/3 : Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

26/3 : Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Thiên Việt

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/10/2015 đến ngày 31/10/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến   BÍNH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc tháng Chín ÂL, đủ)

Ngày vào tiết HÀN LỘ : 8/10/2015 (tức ngày 26 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 24/10/2015 (tức ngày 12 tháng 9 ÂL)

Hành : THỔ (Ốc Thượng THỔ – đất nóc nhà) – Sao : GIÁC

DL & AL Wordpr T10-15

A2 SuuThứ sáu – Ngày ẤT SỬU — 16/10 – tức 4/9 AL (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên :Vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A3 DanThứ bảy – Ngày BÍNH DẦN — 17/10 – tức 5/9 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Tam hợp, Thiên ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nhóm họp, xuất hành, đính hôn, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A4 MaoChủ nhật – Ngày ĐINH MÃO — 18/10 – tức 6/9 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu. Hắc đạo : Câu trận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A5 ThinThứ hai – Ngày MẬU THÌN — 19/10 – tức 7/9 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao TẤT – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất.

TỐT : Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân, Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A6 RanThứ ba – Ngày KỶ TỴ — 20/10 – tức 8/9 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Kim thần thất sát.Đao chiêm sát, Huyết kỵ.

Cử : xuất hành, đi xa, động thổ, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A7 NgoThứ tư – Ngày CANH NGỌ — 21/10 – tức 9/9 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Tuế Đức , Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình,

Cử : đính hôn, động thổ, lợp mái nhà, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

A8 MuiThứ năm – Ngày TÂN MÙI — 22/10 – tức 10/9 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, U vi, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : gả cưới, cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả, Bát phong, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A9 ThanThứ sáu – Ngày NHÂM THÂN — 23/10 – tức 11/9 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt không, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, đi xa, thay đổi

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A10 DauThứ bảy – Ngày QUÝ DẬU — 24/10 – tức 12/9 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A11 TuatChủ nhật – Ngày GIÁP TUẤT — 25/10 – tức 13/9 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : đi xa, thay đổi, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A12 HoiThứ hai – Ngày ẤT HỢI — 26/10 – tức 14/9 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh . Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu.. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A1 TyThứ ba – Ngày BÍNH TÝ — 27/10 – tức 15/9 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, cùng tế, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát.

C: lợp mái nhà, gác đòn dông, dọn nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

A2 SuuThứ tư – Ngày ĐINH SỬU — 28/10 – tức 16/9 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không co – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A3 DanThứ năm – Ngày MẬU DẦN — 29/10 – tức 17/9 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, đi xa, xuất hành

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A4 MaoThứ sáu – Ngày KỶ MÃO — 30/10 – tức 18/9 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A5 ThinThứ bảy – Ngày CANH THÌN — 31/10 – tức 19/9 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Tuế đức; Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu   thương. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Kim thần thất sát…

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

16/10/1945 :  Ngày Lương thực Thế giới. Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 :  Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 :  Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 : Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình) – 4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9 : Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi – 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

Logo thu thuat 2

TỬ VI ĐÔNG PHƯƠNG THÁNG 3/2015

Logo Tuvi Dphuong 2

Từ ngày 1/3/2015 đến ngày 31/3/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến KỶ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Kinh Trập : 6/3/2015 (tức ngày 16 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 21/3/2015 (tức ngày 2 tháng 2 ÂL)

Hành : THỔ (Thành Đầu THỔ – Đất đầu thành) – Sao : TỈNH

Tháng Giêng âm lịch (kiến MẬU DẦN) chỉ ứng từ ngày 1/3/2015 đến hết ngày 5/3/2015 dương lịch. Qua ngày 6/3/2015 DL đã đi vào tiết KINH TRẬP (ngày 16 tháng 1 AL, lúc 5g56 phút), tức chính thức vào tháng HAI âm lịch thuộc kiến KỶ MÃO,Tr Tien tri 3 dù rằng về mặt lịch pháp vẫn tính là tháng 1 AL, nhưng về Tiết Khí đã vào tháng HAI AL, mà mệnh vận phụ thuộc vào Tiết Khí. Về Ngũ hành vận thuộc về THÀNH ĐẦU THỔ tức “Đất đầu thành”. Tháng này do sao TỈNH tọa thủ :

Sao TỈNH MỘC LẠI tức con Rái Cá, thuộc hành MỘC, nằm hướng Nam, một sao do nhóm sao Chu Tước cai quản. Là một sao tốt đẹp nhưng không tốt cho an táng và cải táng

NGŨ HÀNH SINH KHẮC THÁNG HAI ÂL :

Ngũ hành tương sinh tương khắc trong tháng HAI (đủ) – KỶ MÃO ÂL, mang ngũ hành THÀNH ĐẦU THỔ (thuộc Âm Thổ), mang tính kiết hung đối với những người mang Ngũ hành bản mệnh như sau :

A/- Tốt với người mệnh KIM (sinh nhập – Thổ sinh Kim – Kiết) và MỘC (khắc xuất – Mộc khắc Thổ – thứ kiết)

Tuy là Kiết hay thứ Kiết nhưng cũng nên xét đến biện chứng trong sinh khắc của ngũ hành nạp âm, vì tương sinh tương khắc trong tháng GIÊNG – MẬU DẦN ÂL, chỉ tốt hoặc xấu với từng Ngũ hành nạp âm như :

Với mệnh KIM kiết gồm các mệnh Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim, Hải Trung Kim, còn các mệnh Kim khác chỉ thuộc thứ kiết

Với mệnh MỘC với các mệnh : Bình Địa Mộc, Tang Đố Mộc, Dương Liễu Mộc. còn các mệnh Mộc khác chỉ thuộc thứ kiết

B/- Xấu với người mệnh HỎA (sinh xuất – Hỏa sinh Thổ – hung) và THỦY (khắc nhập – Thổ khắc Thủy – thứ hung).

Với mạng HỎA xấu như mệnh : Lư Trung Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phù Đăng Hỏa còn những mệnh Kim khác chỉ thứ hung hay bình hòa

H DphuongVới mệnh HỎA thứ hung như mạng Sơn Đầu Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Lư Trung Hỏa, còn những hành Hỏa khác trái lại bán kiết bán hung

Với mệnh THỦY thứ hung như mệnh Giang Hạ Thủy, Tuyền Trung Thủy, còn những hành Thủy khác chỉ bình hòa

C/- Còn các người mệnh THỔ, đều tốt

Nhưng lưu ý bạn đọc :

Trong Âm Lịch luôn có 2 tháng liên tiếp mang cùng một Ngũ hành, nên việc kiết hung từ đó cũng ảnh hưởng đến vận hạn mà nhiều người cứ nghĩ theo Ngũ Hành Sinh Khắc như nêu trên. Mệnh tốt xấu nặng nhẹ còn do sinh vào âm tuế hay dương tuế và về Ngũ Hành Nạp Âm (nạp âm như đã phân biệt ở phần trên).

Như tháng Mậu Dần (tháng Giêng) thuộc Dương, và tháng Kỷ Mão (tháng hai) thuộc Âm, cùng mang một ngũ hành là Thành đầu THỔ. Vì vậy trong tháng HAI ÂL những người sinh năm tháng ngày Dương (các năm tháng ngày Dương là Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm) sẽ có biến chuyển hay biến động về kiết hung. Và ngược lại, người sinh năm, tháng, ngày Âm (vào các năm tháng ngày Âm là Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý), do là tháng Lưỡng Âm bất tương”, nên trong tháng HAI AL này sẽ không có biến động về kiết hung.

ẢNH HƯỞNG QUA CÁC TUỔI :

D1 Tuoi TyTUỔI TÝ :

Bính Tý (Thủy, 20 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này sẽ có biến động về kiết hung, nhất là nam mạng nên cẩn thận về mưu sự và tiền bạc, không nên tham dự những chốn đông người cẩn thận bị tiểu nhân lợi dụng. Nữ mạng trong mưu sự và tiền bạc không như ý, mọi việc còn gặp trắc trở bế tắc. tránh manh động, ráng kiên nhẫn chờ sang tháng mới sẽ có vận hội tốt mọi mưu sự sẽ được như ý. Tháng này tránh di chuyển, có dự báo về bệnh tật từ xương cốt

Giáp Tý (Kim, 32 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : mọi mưu sự đang có chiều hướng tốt đẹp, có chuyển biến về tiền bạc, công việc hạnh thông, có thể đầu tư việc mới sẽ gặt hái kết quả tuy như ý gia dạo an vui, đi xa tốt nhiều may mắn. Nữ mạng tháng này về tiền bạc tuy đã hết bế tắc nhưng không suông sẻ như ý, công việc bình thường, nên làm việc cũ hay việc nhỏ sẽ mang đến tài lộc, gia đạo có tin vui, tình cảm vui vẻ,

Nhâm Tý (Mộc, 44 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng này có vận hội tốt nên thực hiện, nam mạng có âm phù dương trợ nên đã có biến chuyển trong mưu sự và tiền bạc, nên mọi sự sẽ như ý, Nữ mạng trong mưu sự và tiền bạc cũng đang có chiều hướng chuyển biến tốt nhưng tránh khoa trương, mọi việc đều hạnh thông, cẩn thận mọi giấy tờ hay vật có giá trị, có tiểu nhân dòm ngó tranh phản, tình cảm gia đạo an khang hạnh phúc.

Canh Tý (Thổ, 56 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : mưu sự đã có kết quả như mong muốn, tiền bạc đến tay, tuy có quý nhân trợ giúp nhưng tránh manh động đầu tư việc mới, nên theo việc cũ sẽ gặt hái kết quả tốt đẹp. Nữ mạng tháng này nên cẩn thận trong mưu sự chớ quá tin người, về tiền bạc tuy đến tay nhưng đề phòng bị lợi dụng hay gặp lừa đảo mà ân hận, tình cảm gia đạo an vui.

Mậu Tý (Hỏa, 68 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : nam mạng tháng xấu nhưng vận tốt, tháng có biến động về cát hung, nhưng mọi mưu sự còn trong bế tắc, không gặp may mắn về tiền bạc, cẩn thận trong giao tiếp cần đề phòng tiểu nhân lợi dụng chớ vội tin người. Nữ mạng về tiền bạc tháng này chưa thể như ý nhưng không bế tắc, nên nhẫn nhịn chớ manh động, có tiểu nhân dòm ngó lợi dụng vật chất kẽo phải ưu phiền.

D2 Tuoi SuuTUỔI SỬU :

Đinh Sửu (Thủy, 19 nam La Hầu nữ Kế Đô) : tháng này tuy không có biến chuyển nhưng trong chiều hướng không may mắn tốt đẹp, nam mạng nên cẩn thận trong tiền bạc, vật có giá trị, dự báo bị mất mát, hoặc tự mang họa vào thân. Nữ mạng tuy có quý nhân giúp đỡ, nhưng không có biến chuyển về tiền bạc, còn công việc đã trở lại bình thường. Tình cảm có ưu phièn, cẩn thận trong di chuyển, không đi về miền sơng nước.

Ất Sửu (Kim, 31 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : tháng này tuy không có chuyển biến trong mưu sự, nhưng công việc và tiền bạc đều đã hạnh thông, tuy nhiên nam mạng trong hạn xấu Thái Bạch, không nên đầu tư việc mới khó thành công, và bị người lợi dụng mà tán tài, trong tình cảm có tiểu nhân gieo tai tiếng đâm ưu phiền. Nữ mạng có âm phù dương trợ nên thực hiện dự tính nếu có nhưng chớ manh động quá tầm tay, chớ tự mãn chủ quan sẽ thất bại. Về tình cảm cần tìm hiểu đối tượng mới giao tiếp sau mới tiếp xúc thêm.

Quý Sửu (Mộc, 43 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : tháng này tuy không có biến chuyển về kiết hung nhưng đang trong chiều hướng tốt đẹp trong công việc, nam mạng do vận xấu nên còn trắc trở về tiền bạc không được như ý, về mưu sự khá thành công trên thương trường, tiền đến tay trong như ý, tình cảm gia đạo vui vẻ. Nữ mạng có quý nhận trợ giúp nên thực hiện dự tính nếu có, do đã có vận hội tốt chớ bỏ qua thời cơ, về tiền bạc, tình cảm như ý.

Tân Sửu (Thổ, 55 nam La Hầu nữ Kế Đô) : nên thực hiện mưu sự sẽ có kết quả tốt đẹp như ý, nam mạng do vận xấu nên cẩn thận trong giao tế chớ quá chủ quan tự mãn để tránh ưu phiền, còn gặp tai tiếng thị phi,. Nữ mạng tháng này không có chuyển biến nhưng vận hạn không tốt, nên về tiền bạc và công việc tuy được hạnh thông nhưng chưa như ý. Tình cảm gia đạo an vui.

Kỷ Sửu (Hỏa, 67 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) :nam mạng tháng xấu vận xấu và không có chuyển biến trong mưu sự nhưng công việc và tiền bạc còn trong chiều hướng ít may mắn, tránh manh động đầu tư, còn tiểu nhân dòm ngó tranh phản. Nữ mạng chớ tin người kẽo bị lợi dụng, nên giữ việc cũ hay làm việc nhỏ mà đạt sở cầu như ý, cẩn thận khi di chuyển tránh đi xa về miền sông nước.

D3 Tuoi DanTUỔI DẦN :

Mậu Dần (Thổ, 18 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu – 78 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : nam mạng tháng này mọi mưu cầu đã có chiều hướng tốt đẹp như mong đợi, tinh thần vui vẻ phấn chấn, mọi mưu cầu có thể thực hiện vì đã có vận hội tốt, tình cảm gia đạo an vui. Nữ mạng trừ tuổi 78, mọi mưu sự đều như ý, tiền bạc có của hoạnh tài hay có quý nhận trợ giúp, tình cảm gia đạo vui vẻ. Tránh đi xa, nữ mạng 78 cẩn thận trong di chuyển.

Bính Dần (Hỏa, 30 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : Tháng này sẽ có chuyển biến trong mưu sự, nhưng vận hạn xấu nên hãy còn gặp bế tắc chưa như ý, về tài lộc còn trắc trở bế tắc, tình cảm gặp ưu phiền. Nữ mạng tháng này còn khắc kỵ chưa nên manh động thay đổi công việc mới, cẩn thận trong giao dịch lẫn giao tế, còn tiểu nhân dòm ngó lợi dụng. Gia đạo có tin xa.

Giáp Dần (Thủy, 42 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : trong mưu sự có chiều hướng không như ý, vận hội mới chưa đến không nên thực hiện công việc quá tầm tay nên làm việc cũ tiền bạc bình thường. Nữ mạng tháng xấu vận xấu nên cũng chưa thể thay đổi công việc, tiền bạc chỉ bình thường nhưng phải bội chi, không nên di chuyển nhiều, gia đạo có tin ưu phiền.

Nhâm Dần (Kim, 54 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng này có chuyển biến tốt về mưu sự và đang trong chiều hướng tốt đẹp, mọi mưu sự sẽ đem lại tiền bạc như ý, tình cảm gia đạo an khang vui vẻ. Nữ mạng như nam mạng, công việc và tiền bạc đã hạnh thông, tuy nhiên cố tránh công việc vượt tầm tay kẽo phải ân hận, ưu phiền. .

Canh Dần (Mộc, 66 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : tháng này mưu sự đã hạnh thông tốt đẹp như ý, nếu có cơ hội thực hiện thay đổi công việc nên làm vì có vận hội tốt, tiền bạc đã hết bế tắc, tình cảm an vui. Nữ mạng mọi mưu sự cũng đã tốt đẹp, về tiền bạc như ý, đề phòng tật bệnh về xương khớp nên chữa trị, tình cảm gia đạo an khang.

D4 Tuoi MaoTUỔI MÃO : cuối Tam Tai

Kỷ Mão (Thổ, 17 nam Thái Âm nữ Thái Bạch – 77 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : tháng này tuy không có biến chuyển về kiết hung nhưng nam mạng 2 tuổi đều có âm phù dương trợ nên trong chiều hướng tốt đẹp, công việc đều hạnh thông như ý, có mưu sự mới nên thực hiện đang có vận hội, về tiền bạc có của hoạnh tài, tránh tin người. Trái lại nữ mạng 2 tuổi lớn nhỏ về công việc và tiền bạc tuy đến tay hưng chưa như ý, có tiểu nhân dòm ngó tranh phản nhưng không thành công. Cẩn thận trong tật bệnh.

Đinh Mão (Hỏa, 29 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này không có chuyển biến về kiết hung tuy nhiên mọi sự đang trong chiều hướng không tốt đẹp do hạn Tam Tai nên về mưu sự và tiền bạc; dù có quý nhân trợ giúp nhưng kết quả không như ý, tình cảm và tiền bạc bị lợi dụng. Nữ mạng tháng này khắc kỵ và vận hạn xấu chớ nên manh động về tiền bạc, trong công việc chớ tin người, đề phòng tiểu nhân dòm ngó tranh phản hoặc lợi dụng, tránh đi xa.

Ất Mão (Thủy, 41 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : tháng này tuy không có chuyển biến nhưng vẫn kém may mắn trong công việc và tiền bạc, mưu sự không như ý, chưa nên thực hiện dự tính mới, tình cảm gia đạo còn gặp buồn phiền. Nữ mạng chưa nên thay đổi mưu sự vì vận hạn còn xấu lắm. Tiền bạc và tình cảm còn gặp bế tắc trắc trở. Cẩn thận về tật bệnh vềnhư tiền đình hay máu huyết.

Quý Mão (Kim, 53 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng tốt về mọi mưu sự trong chiều hướng tốt đẹp; nam mạng công việc và tiền bạc đã hanh thông và có quý nhân trợ giúp nên thực hiện dự tính nếu có vì đang có vận hội tốt. Nữ mạng tháng tốt nhưng vận xấu, dù mưu sự thành, công việc gặp may mắn nhưng không nên khoa trương tự mãn mà tự mang họa, tiền bạc đến tay có của hạnh thông, tình cảm an vui, gia đạo có tin đến.

Tân Mão (Mộc, 65 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này có chiều hướng tốt đẹp trong mưu sự. Nam mạng có âm phù dương trợ, mọi công việc và tiền bạc đều hạnh thông suôn sẻ. Nữ mạng tháng tốt nhưng vận xấu nên tránh manh động đầu tư việc mới mà tản tài ân hận, cẩn thận trong giao dịch và giữ gìn các vật có giá trị, đề phòng tiểu nhân lợi dụng về tiền bạc, tình cảm gia đạo an vui.

D5 Tuoi ThinTUỔI THÌN :

Canh Thìn (Kim, 16 nam Kế Đô nữ Thái Dương – 76 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : nam mạng tháng tốt nhưng vận xấu không nên mưu cầu việc gì to lớn vượt quá tầm tay e tương lai gặp phải ưu phiền, trong hạn xấu nên đề phòng tiểu nhân tranh phản, về tiền bạc đã hết trở ngại, tình cảm an vui. Nữ mạng 2 tuổi có âm phù dương trợ nên mọi sự hạnh thông, tránh tranh cãi, công việc tốt đẹp may mắn và vui vẻ, Tránh đi xa về miền sông nước.

Mậu Thìn (Mộc, 28 nam La Hầu nữ Kế Đô) : Tháng tốt vận xấu tuy có chuyển biến trong mưu sự nhưng không như ý, nam mạng nên thận trọng chớ manh động nếu không về hậu sự sẽ tản tài, nên theo việc cũ hay việc nhỏ làm, đề phòng về giao tiếp, tránh đề cao tự mãn mà mang tai tiếng ưu phiền. Nữ mạng tháng này có chuyển biến trong mưu sự và đang trong chiều hướng tốt đẹp, công việc và tiền bạc hạnh thông, có của hoạnh tài, đã hết lo lắng ưu phiền. Nên đi xa tốt cho công việc.

Bính Thìn (Thổ, 40 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : tháng này có chuyển biến về kiết hung, công việc trong chiều hướng tốt đẹp dần nhưng nam mạng đề phòng vế tiền bạc vì có tiểu nhân tranh phản, tình cảm gia đạo vui vẻ. lưu ý có Thái Bạch chiếu nên trong mưu sự chớ manh động sẽ không thu hoạch và tản tài. Nữ mạng công việc, tài lộc có quý nhân trợ giúp đã thực sự tốt đẹp, nên cẩn thận trong công việc cần tính toán trước thực hiện sau, tránh tranh cãi, tình cảm gia đạo vui vẻ.

Giáp Thìn (Hỏa, 52 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : tháng này khắc kỵ và vận xấu. sẽ có biến động về kiết hung trong chiều hướng nhiều ưu phiền, nam mạng còn gặp khó khăn trong công việc và tiền bạc, tình cảm gia đạo buồn phiền. Nữ mạng tuy có âm phù dương trợ nhưng tháng xấu nên bôn ba không qua thời vận, ráng giữ gìn cho qua hết tháng chớ manh động đầu tư việc mới, làm việc nhỏ việc cũ mà có thu hoạch kết, không nên đi xa .nhất là vùng sông nước

Nhâm Thìn (Thủy, 64 nam La Hầu nữ Kế Đô) : nam mạng tháng này còn xấu, có biến động về kiết hung trong chiều hướng may ít rủi nhiều. nên về công việc và tài lộc không như ý, còn gặp trắc trở bế tắc chưa hạnh thông, tình cảm gia đạo ưu phiền. Nữ mạng tránh manh động đầu tư hay tin người mà hao tài. Tuy có sao quý nhận độ mạng nhưng tài lộc và công việc sẽ không như ý, mọi mưu sự gặp bế tắc. Ráng kiên nhẫn chờ vận hội mới.

D6 Tuoi RanTUỔI TỴ :

Kỷ Tỵ (Mộc, 27 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng này không có chuyển biến trong mưu sự nhưng trong chiều hướng tốt đẹp, về tiền bạc và công việc đều hạnh thông, nam mạng gặp may mắn trong công việc, trong trong tình cảm có tin vui, nhưng chớ tin người. Nữ mạng đã có thời cơ thay đổi các dự tính, nhưng chớ tự mãn và chớ tin người, về tình cảm đề phòng bị lợi dụng, tài lộc đã đến tay.

Đinh Tỵ (Thổ, 39 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : mọi mưu sự và tiền bạc tháng này còn trong chiều hướng tốt đẹp, tình cảm có tin vui, tài lộc gặp may mắn và có hoạnh tài đưa đến. Nữ mạng tháng này tuy không có biến chuyển trong mưu sự nhưng mọi sự đều tốt đẹp, tiền bạc như ý, cẩn thận trong tình cảm, đề phòng bị lợi dụng, gia đạo an vui.

Ất Tỵ (Hỏa, 51 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : tháng này tuy không có ảnh hưởng về kiết hung vì không có biến động xảy đến, tuy nhiên trong công việc không thuận lợi, tiền bạc cũng không may mắn, tránh đầu tư việc mới, trong gia đạo có tin xa. Nữ mạng tình cảm gia đạo tâm tư lắm ưu phiền, công việc gặp bế tắc, tiền bạc không như ý, có tiểu nhân muốn tranh phản sẽ gây thêm tổn thất.

Quý Tỵ (Thủy, 63 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng này tuy không có biến động nhưng vận tốt không đến. chưa nên bắt tay vào các dự tính mới, nên làm tiếp các việc cũ mà bớt phải lo lắng ưu phiền, và không nên tin người, tiền bạc không như ý, cẩn thận bị lợi dụng. Nữ mạng tình cảm còn gặp ưu phiền, tránh tự mãn mà gặp tai tiếng ưu phiền. Mưu sự không thuận lợi tránh nơi đông người, Cẩn thận về bệnh tật, chớ đi xa nhà.

Tân Tỵ (Kim, 75 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : mọi mưu sự, tiền bạc đang thuận lợi không còn bế tắc trở ngại vì đã có chiều hướng hạnh thông, trong gia đạo an khang vui vẻ. Nữ mạng đã hết khó khăn trong tiền bạc, mưu cầu việc lớn nhỏ đều như ý, đang còn có tiểu nhân dòm ngó lợi dụng lừa đảo, đề phòng tật bệnh làm hao tài tốn của.

D7 Tuoi NgoTUỔI NGỌ :

Canh Ngọ (Thổ, 26 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng này có chuyển biến về mưu sự, công việc và tiền bạc đều tốt đẹp, nam mạng gặp may mắn về tình cảm có gặp gỡ trong vui vẻ nhưng cẩn thận bị lợi dụng, nhưng có âm phù dương trợ sẽ giúp vượt qua tai ách. Nữ mạng đang có vận hội tốt nhưng vận xấu nên trong công việc đề phòng tiểu nhân tranh phản, chưa nên đầu tư việc mới sẽ không đạt kết quả về tài chánh, có tin về tình cảm cũng tránh tin người, đề phòng mất trộm, giữ gìn tài sản có giá.

Mậu Ngọ (Hỏa, 38 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này tuy có biến chuyển nhưng tiền bạc công việc vẫn còn trong bế tắc, nam mạng tuy có âm phù dương trợ nhưng cuộc sống không như ý, cẩn thận giấy tờ và vật có giá trị, dự báo gặp tản tài. Nữ mạng gặp tháng không tốt không nên thay đổi công việc, tiền bạc nhiều lo lắng ưu phiền, tình cảm tuy có gặp gỡ nhưng cẩn thận bị lợi dụng. Đề phòng trong di chuyển.

Bính Ngọ (Thủy, 50 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : tháng này có chuyển biến về mưu sự nhưng còn trong chiều hướng kém may mắn, và tài lộc không thuận lợi, tình cảm gia đạo gặp ưu phiền. Nữ mạng tháng khắc, mọi sự không may mắn. tình cảm gặp ưu phiền trong gia đạo. Về công việc không nên thực hiện dự tính mới, chưa có thời cơ tốt. Tránh đi xa.

Giáp Ngọ (Kim, 62 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng có nhiều biến động về cát hung, nhưng trong may mắn thuận lợi, tình cảm vui vẻ, tiền bạc đến tay và có của hoạnh tài đưa đến. Nữ mạng tuy vận xấu nhưng trong công việc tốt đẹp, gia đạo an khang, tiền bạc như ý, dự báo có may mắn về mưu sự, đề phòng khi di chuyển, dự báo gặp tay bệnh về xương cốt.

Nhâm Ngọ (Mộc, 74 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này rất tốt đẹp trong mưu sự từ tiền bạc đến công việc, nam mạng có âm phù dương trợ, gia đạo an vui. Nữ mạng có tin về tiền bạc, nhưng nên cẩn thận với các giấy tờ và đồ vật có giá trị, dự báo gặp mất mát hay bị lợi dụng mà mất của. Gia đạo an khang hạnh phúc.

D8 Tuoi MuiTUỔI MÙI : cuối Tam Tai

Tân Mùi (Thổ, 25 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : tháng này tuy không có chuyển biến về kiết hung, nhưng trong chiều hướng tốt đẹp, tuy nhiên nam mạng vận hạn xấu nên cẩn thận trong mọi giao dịch về tiền bạc, có tiểu nhân dòm ngó muốn tranh phản nên giữ gìn các vật có giá trị, tiền bạc tốt đẹp vui vẻ, tình cảm có gặp gỡ. Nữ mạng có quý nhân trợ giúp, nếu có dự tính nên thực hiện vì đã có cơ hội tốt, mọi mưu sự sẽ thành công, tiền bạc đến như ývà tình cảm vui vẻ.

Kỷ Mùi (Hỏa, 37 nam La Hầu nữ Kế Đô) : vận đã xấu và tháng này khắc kỵ cả nam nữ, nên tránh manh động thực hiện những việc vượt tầm tay nên làm việc cũ việc nhỏ, vì có tai ách nên ẩn nhẫn chờ thời cơ tốt, về tình cảm không nên tin người, tiền bạc còn bế tắc. Nữ mạng trong mưu sự tháng này chưa có vận hội, chớ nên thực hiện mà gặp tản tài, tiền bạc không như ý nhưng không quá lo lắng vì có quý nhân phù trợ, tình cảm gia đạo an khang.

Đinh Mùi (Thủy, 49 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : nam mạng gặp tháng xấu vận xấu, do có sao Thái Bạch chiếu, dù tháng này không có biến chuyển trong công việc, nhưng không gặp may và thuận lợi về tiền bạc còn bế tắc. Tình cảm, gia đạo có tin xa. chớ nên manh động công việc quá tầm tay. Nữ mạng tháng xấu nhưng có âm phù nên gặp may mắn trong công việc tuy vậy về tiền bạc chưa thuận lợi, chớ tranh chấp, tình cảm cẩn thận trong giao tiếp chớ quá tin người.

Ất Mùi (Kim, 61 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : nam mạng tháng này tốt nhưng vận còn xấu, về công việc hay tài lộc tuy có tiến triển nhưng chưa thành công như ý, cẩn thận chớ nên tin người, bởi còn tiểu nhân tranh phản hoặc lợi dụng, và nên giữ gìn giấy tờ và vật có giá. Nữ mạng tháng này mọi mưu sự đều hoàn toàn tốt đẹp, có quý nhân phù trợ hóa giải hết mọi tai ách, tiền bạc như ý. Đề phòng tật bệnh, Chớ nên đi xa, cẩn thận trong di chuyển, dự báo chân tay có tì vết

Quý Mùi (Mộc, 73 nam La Hầu nữ Kế Đô) : tháng này không có chuyển biến về kiết hung, và mọi mưu sự sẽ gặt hái thành công như ý, nam mạng nên cẩn thận trong giao tiếp tránh tranh cãi dù gặp tai tiếng thị phi mà gặp ưu phiền, tài lộc đến tay, tình cảm gia đạo an khang. Nữ mạng có quý nhân giúp đỡ nên không còn khó khăn về tài lộc, công việc thành công như ý, tránh di chuyển nhiều trên sông nước.

D9 Tuoi ThanTUỔI THÂN :

Nhâm Thân (Kim, 24 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : tháng này có biến chuyển và trong chiều hướng tốt đẹp trong mưu sự, tuy nhiên chớ nên manh động thực hiện việc mới kẽo thất bại, trong tình cảm cũng chớ tin người sẽ gặp ưu phiền. Nữ mạng tuy có tiểu nhân dòm ngó nhưng chớ khoa trương tự mãn mà tai ách sẽ qua khỏi, tình cảm có gặp gỡ trong vui vẻ. Tài lộc hạnh thông. Công việc tốt đẹp thành công như ý.

Canh Thân (Mộc, 36 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng này công việc, tài lộc đều đã thuận lợi tốt đẹp, đã có chuyển biến về tiền bạc như ý, tình cảm có tin vui. Nữ mạng trong mưu sự, chớ khoa trương tự mãn, còn tiểu nhân dòm ngó tranh phản, về tiền bạc đến tay và có hoạnh tài như mong đợi, tình cảm gia đạo an vui. Thận trọng trong giao tiếp để tránh tai tiếng thị phi.

Mậu Thân (Thổ, 48 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : tháng này có biến động về cát hung, nên mọi mưu sự gặp may mắn đạt kết quả như mong đợi, nếu có thay đổi nên thực hiện chớ manh động đầu tư việc lớn, nên theo việc cũ sẽ có lộc may, tài lộc đến tay. Nữ mạng đã hết lo lắng trong công việc và tiền bạc. Tình cảm vui vẻ và có hoạnh tài. Chưa có vận hội thực hiện việc mới, cứ việc cũ làm sẽ mang đến nhiều may mắn.

Bính Thân (Hỏa, 60 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : nam mạng tháng xấu nên trong mưu sự thường gặp trắc trở bế tắc, tài lộc không như ý, đề phòng giấy tờ và vật có giá và tránh manh động tin dùng người. Nữ mạng tháng xấu vận xấu nên trong mưu sự chưa có cơ hội thực hiện theo dự tính, còn có tiểu nhân tranh phản chớ đa đoan, tự mãn. Tiền bạc không như ý. Cẩn thận với bệnh tật, không nên để kéo dài.

Giáp Thân (Thủy, 72 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng này tuy có chuyển biến về kiết hung nhưng trong các dự tính không gặp thuận lợi nhất là về công việc và tài lộc, gia đạo vui buồn lẫn lộn. Nữ mạng mệnh vận tháng này còn khắc kỵ nên các dự tính mưu cầu về tiền bạc sẽ không như ý, gia đạo tuy an khang nhưng luôn gặp ưu phiền, thận trọng về bệnh tật. Cẩn thận trong di chuyển.

D10 Tuoi DauTUỔI DẬU :

Quý Dậu (Kim, 23 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : tháng này không có biến chuyển nhưng mọi mưu sự công việc đều thành công như ý. Muốn đầu tư việc mới nên thực hiện, vì đang trong chiều hướng thuận lợi, về tiền bạc đến tay vui vẻ. Nữ mạng cẩn thận về tình cảm chớ để bị lợi dụng, tránh nơi đông người , trong giao tiếp đề phòng tiểu nhân lừa đảo tình hoặc tiền, công việc đem đến tài lộc. Tránh đi xa.

Tân Dậu (Mộc, 35 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng này tuy không có chuyển biến về công việc và tiền bạc, nhưng nam mạng có quý nhân phù trợ nên được thuận lợi trong mưu sự, gặt hái kết quả tốt đẹp về tiền bạc, trong giao tiếp tình cảm vui vẻ. Nữ mạng tháng tốt vận xấu, trong gia đạo có tin, nhưng mưu sự chớ có manh động mà ân hận vì gặp tản tài hao của, nên làm việc cũ thuận lợi, tiền bạc đến tay, cẩn thận bệnh tật về máu huyết.

Kỷ Dậu (Thổ, 47 nam Thổ Tú nữ Vân Hớn) : tháng này về mưu sự trong chiều hướng tốt đẹp, công việc sẽ đem đến kết quả tốt đẹp về tiền bạc, nam mạng cứ mạnh dạn khởi sự dự tính mới, tình cảm vui vẻ. Nữ mạng có tin về tài lộc, nhưng tháng này không nên đầu tư trong tiền bạc, chớ nên manh động tin người, cẩn thận vật có giá, còn tiểu nhân dòm ngó tranh phản.

Đinh Dậu (Hỏa, 59 nam Thái Dương nữ Thổ Tú) : mưu sự còn gặp khó khăn về tiền bạc, chưa nên thay đổi công việc dù thấy có cơ hội tốt, tình cảm gia đạo còn ưu phiền, cẩn thận với mọi giao dịch. Nữ mạng tháng này còn khắc kỵ đừng nên manh động thực hiện việc mới, cẩn thận chuyện tranh phản sẽ không có kết quả như ý. Tiến bạc bế tắc, tình cảm ưu phiền.

Ất Dậu (Thủy, 71 nam Thái Âm nữ Thái Bạch) : tháng này không có chuyển biến về công việc và còn trong chiều hướng kém may mắn, về tiền bạc bế tắc. Nam mạng tuy có quý nhân trợ giúp nhưng mọi việc không như ý, không nên đi xa gặp tai ách. Tình cảm gia đạo ưu phiền. Nữ mạng gặp Thái Bạch chiếu mệnh nên mọi việc còn trắc trở bế tắc, trong mưu sự nên tính toán cẩn thận đừng vượt quá sức mà tản tài hao của. Tình cảm mang nhiều lo lắng ưu phiền.

D11 Tuoi TuatTUỔI TUẤT :

Giáp Tuất (Hỏa, 22 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : nam mạng tháng xấu vận xấu, tuy tháng này có chuyển biến nhưng mọi mưu sự không như ý, tiền bạc còn trắc trở bế tắc, tình cảm chớ tin cậy người mới quen khi chưa tìm hiểu cẩn thận. Nữ mạng còn tai tiếng và tổn tài vì vạ miệng, công việc có quý nhân trợ giúp nhưng không nên thay đổi vì chưa có vận hội tốt, cẩn thận bị lợi dụng tình hoặc tiền, tránh đi về vùng sông nước.

Nhâm Tuất (Thủy, 34 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : nam mạng tháng xấu vận xấu sẽ còn hao tổn tiền bạc, trong mưu sự không thành công, tài lộc không đến, tình cảm gặp ưu phiền. Nữ mạng có âm phù dương trợ nên về công việc cũng chỉ bình thường không như ý, chưa nên thay đổi công việc, về tiền bạc còn trắc trở, tình cảm gia đạo ưu phiền.

Canh Tuất (Kim, 46 nam La Hầu nữ Kế Đô) : tháng này có biến động về kiết hung, tháng tốt vận xấu nhưng trong mưu sự gặp may mắn, cẩn thận về tai tiếng có tiểu nhân dòm ngó tranh phản, công việc và tiền bạc vui vẻ. Nữ mạng tháng tốt và có âm phù dương trợ nên công việc và tiền bạc đã khả quan không còn bế tắc, tránh tranh cãi sẽ có may mắn, về mưu sự thành công, tình cảm gia đạo vui vẻ.

Mậu Tuất (Mộc, 58 nam Thái Bạch nữ Thái Âm) : tháng tốt nhưng vận xấu, mọi mưu sự và tiền bạc tuy có nhiều tiến triển như ý, cứ theo việc cũ làm sẽ mang đến kết quả về tài chánh tránh làm việc mới, tình cảm, gia đạo an khang hạnh phúc. Nữ mạng tháng tốt có thể thay đổi mưu sự sẽ có kết quả, tiền bạc thuận lợi nhưng tránh vung tay quá trán. Cẩn thận trong tật bệnh về máu huyết

Bính Tuất (Thổ, 70 nam Kế Đô nữ Thái Dương) : nam mạng tháng tốt nhưng vận xấu, công việc tuy thuận lợi may mắn nhưng cần cẩn thận về tiền bạc và các vật có giá trị, chớ tin người không nên manh động, tình cảm gia đạo vui vẻ. Nữ mạng đề phòng tật bệnh, có tài lộc đến như ý. Đã có cơ hội thực hiện thay đổi về công việc, gia đạo an vui và có tin vui đưa đến.

D12 Tuoi HoiTUỔI HỢI : cuối Tam Tai

Ất Hợi (Hỏa, 21 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : tháng này trong mưu sự còn trong chiều hướng may ít rủi nhiều, nam mạng không nên mưu cầu về tài lộc sẽ không như ý, công việc còn bế tắc, vận hạn không tốt tránh vọng động. Nữ mạng đề phòng trong giao thiệp gặp tai tiếng thị phi vì có tiểu nhân lợi dụng mà ưu phiền sinh bệnh., không nên tranh chấp gặp bất lợi.

Quý Hợi (Thủy, 33 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : tháng này tuy không có chuyển biến nhưng còn trong chiều hướng không mấy tốt đẹp, công việc và tiền bạc còn trắc trở, tình cảm đến bất ngờ nhưng cẩn thận bị lợi dụng. Nữ mạng trong công việc đang có chiều hướng kém may, không đạt kết quả như mong muốn, tiền bạc có tin xa, tình cảm nếu gặp gỡ người khác phái chớ tin người cần đề phòng bị lợi dụng.

Tân Hợi (Kim, 45 nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu) : tháng tốt nên mưu sự sẽ thành công như ý, công việc đã hết trở ngại nên tiếp tục giao dịch thực hiện việc mới, về tiền bạc gặp may mắn, tuy còn tiểu nhân tranh phản nhưng có âm phù dương trợ mà vượt qua tai ách. Nữ mạng mọi mưu sự không còn trở ngại nên thay đổi hay thực hiện việc mới, về tiền bạc vui vẻ, tình cảm đề phòng có tai tiếng trong gia đạo.

Kỷ Hợi (Mộc, 57 nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức) : tháng này còn trong chiều hướng may mắn tốt đẹp, mọi mưu sự về công việc và tiền bạc đã thuận lợi và thăng tiến, tình cảm gia đạo an vui. Nữ mạng có thể đầu tư vào việc mới vì cơ hội tốt đã có, sẽ gặt hái thành công về tiền bạc. Gia đạo an khang, tình cảm vui vẻ.

Đinh Hợi (Thổ, 69 nam Vân Hớn nữ La Hầu) : công việc và tiền bạc đến trong chiều hướng tốt đẹp, tình cảm đang nhiều lo nghĩ, mọi mưu sự sẽ thành công như ý. Tháng này không có biến chuyển trong mưu sự nhưng do vận hạn đang tốt dần mà dự báo mọi sự như ý. Nữ mạng trong công việc có chiều hướng gặp may về tiền bạc, tình cảm gia đạo an vui, dự báo gặp tật bệnh nên sớm chữa trị.

KHÔI VIỆT

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2014 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/11/2014 đến ngày 30/11/2014

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến ẤT HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2014 (tức ngày 15 tháng 9.n ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2014 (tức ngày 1 tháng 10 ÂL)

Hành : HỎA (Sơn Đầu HỎA – Lửa trên núi) – Sao : MÃO

DL & AL Wordpr T11-14

B4 MaoChủ nhật – Ngày TÂN MÃO – 16/11 tức 24/9.nh AL (T)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ hai – Ngày NHÂM THÌN – 17/11 tức 25/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao TẤT – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Bất tương, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục, Đại mộ, Hỏa tinh..

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, động thổ, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ ba – Ngày QUÝ TỴ – 18/11 tức 26/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên quý, Kính tâm, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, an táng, cải táng

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ tư – Ngày GIÁP NGỌ – 19/11 tức 27/9.nh AL (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Tuế đức; Nguyệt đức, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Sát cống, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ năm – Ngày ẤT MÙI – 20/11 tức 28/9.nh AL (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần, Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, đính hôn, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ sáu – Ngày BÍNH THÂN – 21/11 tức 29/9.nh AL (T)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : an táng, cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Ly sàng, Thiên hình, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Thập ác đại bại, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ bảy – Ngày ĐINH DẬU – 22/11 tức 1/10 AL (Đ)

Tiết khí : Tiểu tuyết

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên phúc, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt – làm những việc mới

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát.. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, động thở, làm cửa, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatChủ nhật – Ngày MẬU TUẤT – 23/11 tức 2/10 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Kim quỹ, Nhân chuyên

Nên : khai trương, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Huyết chi.

Cử : dọn nhà, vào đơn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ hai – Ngày KỶ HỢI – 24/11 tức 3/10 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG -Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Khô tiêu, Nguyệt hình, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ ba – Ngày CANH TÝ – 25/11 tức 4/10 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Thiên mã, U vi

Nên : sửa chữa, lợp mái nhà, đính hôn

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, khai trương, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ tư – Ngày TÂN SỬU – 26/11 tức 5/10 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên phú, Thiên ân, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xây dựng, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ năm – Ngày NHÂM DẦN – 27/11 tức 6/10 AL (Đ)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Đại mộ, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ sáu – Ngày QUÝ MÃO – 28/11 tức 7/10 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ bảy – Ngày GIÁP THÌN – 29/11 tức 8/10 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Tuế đức. Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : khai trương, dọn nhà, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranChủ nhật – Ngày ẤT TỴ – 30/11 tức 9/10 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : đi xa, thay đổi

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG MƯỜI MỘT DƯƠNG LỊCH

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11  : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC