Lịch Vạn Sự Tháng 8/2014 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/8/2014 đến ngày 15/8/2014

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến NHÂM THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc Bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Thu : 7/8/2014 (tức ngày 12 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2014 (tức ngày 28 tháng 7 ÂL)

Hành : KIM (Kiếm Phpong KIM – Vàng trong kiếm) – Sao : KHUÊ

DL & AL Wordpr T8-14

A5 ThinThứ sáu – Ngày GIÁP THÌN – 1/8 tức 6/7 AL (T)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt, đi xa, xuất hành, thay đổi

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Bát phong. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xây dựng, làm cửa, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A6 RanThứ bảy – Ngày ẤT TỴ – 2/8 tức 7/7 AL (T)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực KHAI

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm. Ngày Tam nương

Cử : dời nhà, động thổ, khai trương, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A7 NgoChủ nhật – Ngày BÍNH NGỌ – 3/8 tức 8/7 AL (T)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Thiên lại, Thiên lao, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát, Huyết chi, Đại mộ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

A8 MuiThứ hai – Ngày ĐINH MÙI – 4/8 tức 9/7 AL (T)

Hành THỦY -Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm

Nên : cúng tế, cầu phước

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Kim thần thất sát, Dương thác. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A9 ThanThứ ba – Ngày MẬU THÂN – 5/8 tức 10/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : Vào đơn, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : gả cưới, xây bếp, khai trương, dọn nhà, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A10 DauThứ tư – Ngày KỶ DẬU – 6/8 tức 11/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, dọn nhà

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A11 TuatThứ năm- Ngày CANH TUẤT – 7/8 tức 12/7 AL (T)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Thiên quan, Thiên ân, Lộc khố, Kính tâm, Tư mệnh

Nên : gả cưới, khai trương, giao dịch, nhóm họp, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, gác đòn dông, xây bếp, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A12 HoiThứ sáu – Ngày TÂN HỢI – 8/8 tức 13/7 AL (T)

Hành KIM – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư, Đại mộ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A1 TyThứ bảy – Ngày NHÂM TÝ – 9/8 tức 14/7 AL (T)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên thụy, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Hoàng ân. Hoàng đạo Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

A2 SuuChủ nhật – Ngày QUÝ SỬU – 10/8 tức 15/7 AL (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Ngũ quỹ, Thổ cấm.

Cử : xuất hành, đi xa, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

A3 DanThứ hai – Ngày GIÁP DẦN – 11/8 tức 16/7 AL (T)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Tuế đức, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, thay đổi, đi xa

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng phục.

Cử : vào đơn, động thổ, xây dựng, làm cửa, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

A4 MaoThứ ba – Ngày ẤT MÃO – 12/8 tức 17/7 AL (T)

Hành THỦY – Sao VĨ -Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sử – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Cát khánh, Ích hậu

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Chu tước..

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

A5 ThinThứ tư – Ngày BÍNH THÌN – 13/8 tức 18/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : lợp mái, xây bếp, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

A6 Ran Thứ năm – Ngày ĐINH TỴ – 14/8 tức 19/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : xuất hành, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

A7 NgoThứ sáu – Ngày MẬU NGỌ – 15/8 tức 20/7 AL (T)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Ngũ hợp

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, nhóm họp

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử – 1967: Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 : Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhap phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2014 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/7/2014 đến ngày 31/7/2013

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến TÂN MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2014 (tức ngày 11 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 23/7/2014 (tức ngày 27 tháng 6 ÂL)

Hành : THỔ (Lộ Bàng Thổ – Đất đường lộ) – Sao : BÍCH

DL & AL Wordpr T7-14

Lưu ý : Lịch Vạn Sự chỉ lưu trong 4 kỳ.

F1 Tuoi TyThứ tư – Ngày MẬU TÝ – 16/7 tức 20/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Giải thần

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh,

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu, Trùng phục, Ly sào, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

F2 Tuoi SuuThứ năm – Ngày KỶ SỬU – 17/7 tức 21/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao ĐẨU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp

Nên : mọi làm những viêc nhỏ, việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Ly sào, Lục bất thành, Nguyệt hình, Trùng tang. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn dông, xuất hành, gả cưới, động thổ, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày CANH DẦN – 18/7 tức 22/6 AF3 Tuoi DanL (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên thụy, Nguyệt không, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài, lợp mái nhà,làm những viêc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

F4 Tuoi MaoThứ bảy – Ngày TÂN MÃO – 19/7 tức 23/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân . Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

F5 Tuoi ThinChủ nhật – Ngày NHÂM THÌN – 20/7 tức 24/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : xuất hành, đi xa, gả cưới

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

F6 Tuoi Ty-RanThứ hai – Ngày QUÝ TỴ – 21/7 tức 25/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào, Cửu thổ quỷ.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

F7 Tuoi NgoThứ ba – Ngày GIÁP NGỌ – 22/7 tức 26/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những viêc nhỏ, việc cũ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Thiên lao, Kim thần thất sát. Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

F8 Tuoi MuiThứ tư – Ngày ẤT MÙI – 23/7 tức 27/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thánh tâm, Bất tương

Nên : cúng tế, cầu phước,làm những viêc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Kim thần thất sát, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

F9 Tuoi ThanThứ năm – Ngày BÍNH THÂN – 24/7 tức 28/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên quý, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh, Nhân chuyên

Nên : gả cưới, vào đơn

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ.

Cử : đính hôn, khai trương dọn nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

F10 Tuoi DauThứ sáu – Ngày ĐINH DẬU – 25/7 tức 29/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Lâu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi. – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú,Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận

Cử : động thổ, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

F11 Tuoi TuatThứ bảy – Ngày MẬU TUẤT – 26/7 tức 30/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Trùng phục. Ngày Nguyệt tận

Cử : nhóm họp, khai trương, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

F12 Tuoi HoiChủ nhật – Ngày KỶ HỢI – 27/7 tức 1/7 AL (T)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Trùng tang, Hỏa tinh.

Cử : giao dịch, động thổ, lợp mái nhà, làm cửa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

F1 Tuoi TyThứ hai – Ngày CANH TÝ – 28/7 tức 2/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Giải thần

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

F2 Tuoi SuuThứ ba – Ngày TÂN SỬU – 29/7 tức 3/7 AL (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sát cống

Nên : làm những viêc nhỏ, việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

F3 Tuoi DanThứ tư – Ngày NHÂM DẦN – 30/7 tức 4/7 AL (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi,

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : khai trương, dọn nhà, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

F4 Tuoi MaoThứ năm – Ngày QUÝ MÃO – 31/7 tức 5/7 AL (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

20/7/1810 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995: VN gia nhap Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 6 ÂM LỊCH

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2014 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/7/2014 đến ngày 15/7/2014

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến TÂN MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2014 (tức ngày 11 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 23/7/2014 (tức ngày 27 tháng 6 ÂL)

Hành : THỔ (Lộ Bàng Thổ – Đất đường lộ) – Sao : BÍCH

DL & AL Wordpr T7-14

Lưu ý : Lịch Vạn Sự chỉ lưu trong 4 kỳ.

F10 Tuoi DauThứ ba – Ngày QUÝ DẬU – 1/7 tức 5/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Bất tương, Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : Khai trương, Xuất hành, dọn nhà, thay đổi, Giao dịch

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Trùng phục, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : Xây bếp, đính hôn, động thổ, tẩn liệm, làm việc mới

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi     

F11 Tuoi TuatThứ tư – Ngày GIÁP TUẤT – 2/7 tức 6/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : Cúng tế, cầu phước, Chữa bệnh, đính hôn, thay đổi

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình.

Cử : an táng, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

F12 Tuoi HoiThứ năm – Ngày ẤT HỢI – 3/7 tức 7/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

F1 Tuoi TyThứ sáu – Ngày BÍNH TÝ – 4/7 tức 8/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, đính hôn, chữa bệnh

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Đại mộ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, gả cưới, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

F2 Tuoi SuuThứ bảy – Ngày ĐINH SỬU – 5/7 tức 9/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : lợp mái nhà, khai trương, giao dịch, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

F3 Tuoi DanChủ nhật – Ngày MẬU DẦN – 6/7 tức 10/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : gả cưới, đính hôn, đi xa, xuất hành, dọn nhà

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : thay đổi, xây dựng, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

F4 Tuoi MaoThứ hai – Ngày KỶ MÃO – 7/7 tức 11/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Thiên ân, Thiên thụy. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : lợp mái nhà, động thổ, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

F5 Tuoi ThinThứ ba – Ngày CANH THÌN – 8/7 tức 12/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Dực – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên thành, Thiên thụy, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa . Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, giao dịch, xây bếp, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

F6 Tuoi Ty-RanThứ tư – Ngày TÂN TỴ – 9/7 tức 13/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Thiên lao, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

F7 Tuoi NgoThứ năm – Ngày NHÂM NGỌ – 10/7 tức 14/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

F8 Tuoi MuiThứ sáu – Ngày QUÝ MÙI – 11/7 tức 15/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thánh tâm, Sát cống, Bất tương

Nên : cúng tế, cầu phúc, chữa bệnh

XẤU : Thổ phù,Thần cách, Phủ   đầu dát, Tam tang, Kim thần thất sát, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

F9 Tuoi ThanThứ bảy – Ngày GIÁP THÂN – 12/7 tức 16/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Trực tinh, Bât tương, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Bát phong.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

F10 Tuoi DauChủ nhật – Ngày ẤT DẬU – 13/7 tức 17/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Bất tương

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

F11 Tuoi TuatThứ hai – Ngày BÍNH TUẤT – 14/7 tức 18/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Đại mộ. Ngày Tam nương

Cử : giao dịch, cầu tài, đi sông nước, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

F12 Tuoi HoiThứ ba – Ngày ĐINH HỢI – 15/7 tức 19/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Thập ác đại bại, Nhân cách, Lôi công.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

1/7 : Ngày Kiến trúc thế giới

4/7/ : Ngày hợp tác quốc tế – 1946 :ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ

11/7: Ngày dân số thế giới

20/7/1810 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995: VN gia nhap Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC