Lịch Vạn Sự Tháng 10/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/10/2017 đến ngày 31/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Thứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 16/10 tức 27/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : khai trương, thay đổi, giao dịch, cầu tài, dọn nhà

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngay Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, đính hôn. xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 17/10 tức 28/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU DẦN – 18/10 tức 29/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào

Cử : nhóm họp, xuất hành, đi xa, giao dịch. cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ MÃO – 19/10 tức 30/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhó, an táng

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngay Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều tốt

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH THÌN – 20/10 tức 1/9 (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN TỴ – 21/10 tức 2/9 (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh, Huyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 22/10 tức 3/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực THÀNHI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngay Tam nương

Cử : lợp mái nhà. làm cửa chính, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 23/10 tức 4/9 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, U vi, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 24/10 tức 5/9 (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc. Ngay Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành. Khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 25/10 tức 6/9 (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 26/10 tức 7/9 (T)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : làm những việc nhỏ, đi xa, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngay Tam nương

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 27/10 tức 8/9 (T)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 28/10 tức 9/9 (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 29/10 tức 10/9 (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN – 30/10 tức 11/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 31/10 tức 12/9 (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/10/2017 đến ngày 15/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Chủ nhật – Ngày TÂN DẬU – 1/10 tức 12/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : động thổ, khai trương, gả cưới, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Đại mộ, Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày NHÂM TUẤT – 2/10 tức 13/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Thiên lao, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày QUÝ HỢI – 3/10 tức 14/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Ngũ hợp, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : xuất hành, thay đổi, nhóm hôp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : cúng tế, cầu phước, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP TÝ – 4/10 tức 15/8 (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Thời đức, Thiên ân, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành.

Cử : động thổ, dọn nhà, khai trương, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày ẤT SỬU – 5/10 tức 16/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày BÍNH DẦN – 6/10 tức 17/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa.

Cử : xuất hành, đính hôn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy– Ngày ĐINH MÃO – 7/10 tức 18/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày MẬU THÌN – 8/10 tức 19/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU :  Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài,, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày KỶ TỴ – 9/10 tức 20/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Đao chiêm sát, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày CANH NGỌ – 10/10 tức 21/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ. lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày TÂN MÙI – 11/10 tức 22/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, U vi, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài, xuất hành

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả, Bát phong, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử  : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày NHÂM THÂN – 12/10 tức 23/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt không, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ DẬU– 13/10 tức 24/8 (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT – 14/10 tức 25/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : đi xa, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT HỢI – 15/10 tức 26/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/9/2017 đến ngày 30/9/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến KỶ DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết BẠCH LỘ : 7/9/2017 (tức ngày 17 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 23/9/2017 (tức ngày 4 tháng 8 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : LIỄU

Thứ bảy – ngày BÍNH NGỌ – 16/9 tức 26/7 (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên :thay đổi, xuất hành, nhóm họp, khai trương, cầu tài, dọn nhà,vào đơn, cúng tế

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Khô tiêu.

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – ngày ĐINH MÙI – 17/9 tức 27/7 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Hoang vu, Nhân cách, Cô quả, Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – ngày MẬU THÂN – 18/9 tức 28/7 (T)

ĐẠI TRẠCH THỔ – Sao Tất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu

Nên : xuất hành, đi xa, cúng tế, cầu phước, cầu tài

XẤU :  Thiên ôn, Lôi công, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – ngày KỶ DẬU – 19/9 tức 29/7 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh.  Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – ngày CANH TUẤT – 20/9 tức 1/8 (Đ

Hành KIM – Sao Sâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – ngày TÂN HỢI – 21/9 tức 2/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : cúng tế, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – ngày NHÂM TÝ – 22/9 tức 3/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên quan, Thiên thụy, Thời đức, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn. chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong. Ngày Tam nương.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – ngày QUÝ SỬU – 23/9 tức 4/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : nhóm họp. giao dịch, cầu tài, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – ngày GIÁP DẦN – 24/9 tức 5/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức, Giải thần. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành. đi xa, thay đổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – ngày ẤT MÃO – 25/9 tức 6/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG  Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, động thổ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Âm thác, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – ngày BÍNH THÌN – 26/9 tức 7/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hư. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – ngày ĐINH TỴ – 27/9 tức 8/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm– ngày MẬU NGỌ – 28/9 tức 9/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Ngũ hợp, Bất tương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : động thổ, xuất hành, cầu tài, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – ngày KỶ MÙI – 29/9 tức 10/8 (Đ)

Hành HỎA  – Sao Cang – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả. Hoàng đạo : Kim đường.

Cử : dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – ngày CANH THÂN – 30/9 tức 11/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát cống, Trực tinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 9 DƯƠNG LỊCH

8/9/ : Ngày Quốc tế xóa mù chữ – 1946  : Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 : Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viênchính thức của LHQ

23/9/1945 :ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 :  Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8 : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 :  Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (15-23/1 hội Xuân – 16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên           của người Khmer (lễ lớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/9/2017 đến ngày 15/9/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến KỶ DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết BẠCH LỘ : 7/9/2017 (tức ngày 17 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 23/9/2017 (tức ngày 4 tháng 8 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : LIỄU

Thứ sáu – ngày TÂN MÃO – 1/9 tức 11/7 (T)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu

Nên : đính hôn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – ngày NHÂM THÌN – 2/9 tức 12/7 (T)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục     thế, Tam hợp, Mẫu thương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Huyết kỵ, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – ngày QUÝ TỴ – 3/9 tức 13/7 (T)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi- Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên đức, Ngũ phú, U vi, Yếu yên, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, đi xa, đi song nước, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – ngày GIÁP NGỌ – 4/9 tức 14/7 (T)

Hành KIM  – Sao Tâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Bạch hổ.. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – ngày ẤT MÙI – 5/9 tức 15/7 (T)

Hành KIM – Sao VĨ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi.

Cử :xuất hành, dọn nhà, động thổ, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – ngày BÍNH THÂN – 6/9 tức 16/7 (T)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu

Nên : lợp mái nhà, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Thiên lao.

Cử : động thổ, xây dựng đại tu nhà cửa, xuất hành, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – ngày ĐINH DẬU – 7/9 tức 17/7 (T)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát.

Cử : gác đòn dông. lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – ngày MẬU TUẤT – 8/9 tức 18/7 (T)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao, Kim thần thất sát. Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – ngày KỶ HỢI – 9 tức 19/7 (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài, cúng tế cầu phước, chữa bệnh, đi xa

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : dọn nhà. đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – ngày CANH TÝ–10/9 tức 20/7 (T)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Thời đức, Tư mệnh

Nên : vào đơn, đính hôn, gả cưới

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong, Hỏa tinh.

Cử : giao dịch, cầu tài, khai trương, đi sông nước, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – ngày TÂN SỬU – 11/9 tức 21/7 (T)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm, Trùng tang, Đại mộ, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : an tang, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – ngày NHÂM DẦN – 12/9 tức 22/7 (T)

Hành KIM – Sao Thất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ.. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – ngày QUÝ MÃO – 13/9 tức 23/7 (T)

Hành KIM – Sao Bích – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt ân, Trục tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – ngày GIÁP THÌN – 14/9 tức 24/7 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Bất tương

Nên : lợp mái nhà, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hư, Thiên hình.

Cử : lgiao dịch, cầu tài, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – ngày ẤT TỴ – 15/9 tức 25/7 (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : đi xa, xuất hành. Đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 9 DƯƠNG LỊCH

8/9/ : Ngày Quốc tế xóa mù chữ – 1946  : Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 : Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viênchính thức của LHQ

23/9/1945 :ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 :  Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8 : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 :  Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (15-23/1 hội Xuân – 16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên           của người Khmer (lễ lớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/8/2017 đến ngày 31/8/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : TỈNH

Kiến MẬU THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2017 (tức ngày 16 tháng 6 nhuận ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2017 (tức ngày 2 tháng 7 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : QUỶ

Thứ tư – ngày ẤT HỢI – 16/8 tức 25/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh . Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát. Lôi công.

Cử : giao dịch, đính hôn, động thổ, lợp mái nhá

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – ngày BÍNH TÝ – 17/8 tức 26/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Đại mộ, Thiên hình, Khô tiêu.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – ngày ĐINH SỬU – 18/8 tức 27/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – ngày MẬU DẦN – 19/8 tức 28/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Thiên thụy, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Trùng phục, Ly sào, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – ngày KỶ MÃO – 20/8 tức 29/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Thiên ân, Thiên thụy. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – ngày CANH THÌN – 21/8 tức 30/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Tất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, đi xa, xuất hành, thay đổi, đính hôn, an táng

XẤU : Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả..Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt tận

Cử : khai trươnjg, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – ngày TÂN TỴ – 22/8 tức 1/7 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên thụy, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Đại mộ.

Cử : xuất hành, gả cưới, cúng tế, cầu phước, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – ngày NHÂM NGỌ – 23/8 tức 2/7 (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : gác dòn dông, lợp mái nhà, xuất hành. Lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – ngày QUÝ MÙI – 24/8 tức 3/7 (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : chữa bệnh, vào đơn. làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Cô quả, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – ngày GIÁP THÂN – 25/8 tức 4/7 (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : động thổ, đính hôn, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – ngày ẤT DẬU – 26/8 tức 5/7 (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phúc, Âm đức, Sát cống, Bât tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – ngày BÍNH TUẤT – 27/8 tức 6/7 (T)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Kim thần thất sát. Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc.

Cử : cúng tế, chữa bệnh, vào đơn, động thổ, dọn nhá

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – ngày ĐINH HỢI – 28/8 tức 7/7 (T)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG- Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử  : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – ngày MẬU TÝ – 29/8 tức 8/7 (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – ngày KỶ SỬU – 30/8 tức 9/7 (T)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi

TỐT : Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Ly sào.

Cử : đi xa, xuất hành, an tang, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – ngày CANH DẦN – 31/8 tức 10/7 (T)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh. Đi xa, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang, Thiên hình.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, động thổ, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

5/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/8/2017 đến ngày 15/8/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến MẬU THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2017 (tức ngày 16 tháng 6 nhuận ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2017 (tức ngày 2 tháng 7 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : QUỶ

Thứ ba – CANH THÂN – 1/8 tức 10/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên :lợp mái nhà. vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, động thổ, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – TÂN DẬU – 2/8 tức 11/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : cúng tế, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – NHÂM TUẤT – 3/8 tức 12/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Hà khôi, Băng tiêu, Kim thần thất sát. Thổ cấm, Ly sào, Quỷ khốc.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – QUÝ HỢI – 4/8 tức 13/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Ngũ hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, làm những việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát. Lôi công, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – GIÁP TÝ – 5/8 tức 14/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Hỏa tinh, Thiên hình, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – ẤT SỬU – 6/8 tức 15/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT :  không có sao tốt

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – BÍNH DẦN – 7/8 tức 16/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, cầu tài,

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đại mộ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – ĐINH MÃO – 8/8 tức 17/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA  – Sao VĨ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – MẬU THÌN – 9/8 tức 18/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân.

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi, xuất hành

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – KỶ TỴ – 10/8 tức 19/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – CANH NGỌ – 11/8 tức 20/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : lợp mái nhà, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Thiên lao, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – TÂN MÙI – 12/8 tức 21/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt ân, Thánh tâm

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù,Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – NHÂM THÂN – 13/8 tức 22/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Thiên ân, Bất tương,Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, dọn nhà, cúng tế, cầu phước.

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, động thổ, xuất hành, dọn nhà. xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – QUÝ DẬU – 14/8 tức 23/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Bất tương

Nên : khai trương, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – GIÁP TUẤT – 15/8 tức 24/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống, Bất           tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Kim thần thất sát. Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc.

Cử : xuất hành, giao dịch, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

5/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/7/2017 đến ngày 31/7/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ĐINH MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc tháng Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết TIỂU THỬ : 7/7/2017 (tức ngày 14 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 22/7/2017 (tức ngày 29 tháng 6 ÂL)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : TỈNH

Chủ nhật – GIÁP THÌN – 16/7 tức 23/6 ÂL (T)

Hành HỎA  – Sao Hư – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : Xuất hành, thay đổi, xuất hành, đi xa, cầu tài

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Bát phong. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : động thổ, dọn nhà. khai trương, đính hôn, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – ẤT TỴ – 17/7 tức 24/6 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm.

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – BÍNH NGỌ – 18/7 tức 25/6 ÂL (T)

Hành THỦY  – Sao Thất – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Thiên lại, Thiên lao, Nguyệt kiến, Đại mộ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – ĐINH MÙI – 19/7 tức 26/6 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác.

Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – MẬU THÂN – 20/7 tức 27/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : vào đơn, cúng tế, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – KỶ DẬU – 21/7 tức 28/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiênđức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : cúng tế, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – CANH TUẤT – 22/7 tức 29/6 ÂL (T)

Hành KIM  – Sao Vị – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi  Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống . Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Kim thần thất sát, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt tận

Cử : xuất hành, khai trương, động thổ, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – TÂN HỢI – 23/7 tức 1/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Mão – Trực   ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát, Lôi công.

Cử : nhóm họp, cầu tài, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – NHÂM TÝ – 24/7 tức 2/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc  tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên thụy, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – QUÝ SỬU – 25/7 tức 3/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – GIÁP DẦN – 26/7 tức 4/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY  – Sao Sâm – Trực   Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát.

Cử : vào đơn, cúng tế, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – ẤT MÃO – 27/7 tức 5/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – BÍNH THÌN – 28/7 tức 6/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : thay đổi, đi xa, gả cưới, xuất hành, vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – ĐINH TỴ – 29/7 tức 7/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực   KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc  tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – MẬU NGỌ – 30/7 tức 8/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên lao, Huyết chi, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – KỶ MÙI – 31/7 tức 9/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA  – Sao TRƯƠNG – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Tuế hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

20/7 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC