Lịch Vạn Sự Tháng 12/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/12/2018 đến ngày 31/12/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến GIÁP TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc MƯỜi MỘT ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Đại Tuyết : 7/12/2018 (tức ngày 1 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chí : 22/12/2018 (tức ngày 16 tháng 11 ÂL)

Hành : KIM (Hải Trung Kim – Vàng trong biển) – Sao : Hư

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 16/12 tức 10/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngư hư, Huyết kỵ, Đại mộ, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 17/12 tức 11/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG- Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : đính hôn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 18/12 tức 12/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sát cống, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát. Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát.

Cử : đính hôn, giao dịch, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 19/12 tức 13/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão

TỐT : Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Hà khôi, Địa phá, Thần cách, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi sông nước, cúng tế, cầu phước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 20/12 tức 14/11-ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Thiên hình, Quỷ khốc.

Cử : động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 21/12 tức 15/11-ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 22/12 tức 16/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Kính tâm, Quan nhật, Thiên tài, Mãn đức, Nhân chuyên, Kim quỹ –

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào.

Cử :

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 23/12 tức 17/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực TrỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : xuất hành, đính hôn, gả cưới,

XẤU : Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang, Ly sào.

Cử : động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN– 24/12 tức 18/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Thiên thụy, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, cúng tế cầu phước, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 25/12 tức 19/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vĩ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 26/12 tức 20/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao, Đại mộ.

Cử : an tang, cải táng, khai trương, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 27/12 tức 21/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên quý, Thiên Đức, Ngũ phú, Ích hậu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 28/12 tức 22/11-ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên quan, Giải thần, Trực tinh, Tư mệnh, Tục thế

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, khai trương, động thổ, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 29/12 tức 23/11-ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH THÂN – 30/12 tức 24/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Cửu không, Ly sàng, Khô tiêu,

Cử : đính hôn, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 31/12 tức 25/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Hỏa – Sao Nguy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Kim thần thất sát. Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát,

Cử : cúng tế, cầu phước, đi sông nước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

1/12/1945 : Ngày thành lập LĐ Phụ nữ Dân chủ Thế giới

1/12 : Ngày Quốc tế phòng chống HIV/AIDS – 1981 :  tại Mỹ phát hiện ra bệnh AIDS.

3/12 : Ngày Quốc tế người tàn tật

5/12 : Ngày những người tình nguyện Quốc tế

10/12 : Ngày Quốc tế về quyền con người – Ngày phát giải thưởng Nobel

14/12/1946 : Ngày thành lập Unesco

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

20/12/1960 : Ngày thành lập MTDTGP miền Nam

22/12 : Ngày quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập QĐND Việt Nam

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 11 & 12 ÂM LỊCH

5/11 : Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11 : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11 : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14 -16/12 : Cúng cá ông tại xã Xuân Đài, Khánh Hòa

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12 : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/12/2018 đến ngày 15/12/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến GIÁP TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc MƯỜI MỘT ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Đại Tuyết : 7/12/2018 (tức ngày 1 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chí : 22/12/2018 (tức ngày 16 tháng 11 ÂL)

Hành : KIM (Hải Trung Kim – Vàng trong biển) – Sao : Hư

Thứ bảy – Ngày ĐINH MÃO – 1/12 tức 24/10 (T)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Định

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT: Thiên phúc, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Thiên Ân, Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên Hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo : Huyền Vũ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, xây bếp, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ Nhật – Ngày MẬU THÌN – 2/12 tức 25/10 (T)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT: Tuế Đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Thiên ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm, Ly sào.

Cử : khai trương, dọn nhà, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày KỶ TỴ – 3/12 tức 26/10 (T)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày CANH NGỌ – 4/12 tức 27/10 (T)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày TÂN MÙI – 5/12 tức 28/10 (T)

Hành THỔ  Sao Bích – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT: Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : động thổ, xuất hành, thay đổi, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày NHÂM THÂN – 6/12 tức 29/10 (T)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân

Nên : gả cưới, thay đổi, khai trương, dọn nhà, an táng

XẤU : Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Kim thần thất sát, Thiên hình, Đại mộ, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ DẬU – 7/12 tức 1/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Lau – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : đính hôn, giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Kim thần thất sát, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT– 8/12 tức 2/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT: Nguyệt ân, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Thiên hình, Bát phong.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT HỢI – 9/12 tức 3/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT: Phúc hậu, Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tội chí, Huyết chi.Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 10/12 tức 4/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT: Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Kim quỹ, Thiên tài, Mãn đức, Trực tinh

Nên : lợp mái nhà, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát.

Cử : động thổ, xây bếp, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 11/12 tức 5/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, nhân cách, Tam tang, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, đính hôn, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU DẦN – 12/12 tức 6/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT: Tuế đức, Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Thiên thụy, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, thay đổi, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ MÃO – 13/12 tức 7/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, nhân cách, Tam tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH THÌN– 14/12 tức 8/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT: Thiên ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN TỴ –– 15/12 tức 9/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT: Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngư hư, Huyết kỵ, Đại mộ, Hỏa tinh.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

1/12/1945 : Ngày thành lập LĐ Phụ nữ Dân chủ Thế giới

1/12 : Ngày Quốc tế phòng chống HIV/AIDS – 1981 :  tại Mỹ phát hiện ra bệnh AIDS.

3/12 : Ngày Quốc tế người tàn tật

5/12 : Ngày những người tình nguyện Quốc tế

10/12 : Ngày Quốc tế về quyền con người – Ngày phát giải thưởng Nobel

14/12/1946 : Ngày thành lập Unesco

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

20/12/1960 : Ngày thành lập MTDTGP miền Nam

22/12 : Ngày quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập QĐND Việt Nam

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 11 & 12 ÂM LỊCH

5/11 : Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11 : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11 : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14 -16/12 : Cúng cá ông tại xã Xuân Đài, Khánh Hòa

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12 : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/11/2018 đến ngày 30/11/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến QUÝ HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc MƯỜi ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2018 (tức ngày 30 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2018 (tức ngày 15 tháng 10 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Nữ

Thứ sáu – Ngày NHÂM TÝ – 16/11 tức 9/10 (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Yếu yên, Thiên mã, U vi, Sát cống

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, đi xa, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Trùng phục, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, sửa mái nhà, lắp cửa chánh

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày QUÝ SỬU – 17/11 tức 10/10 (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Thiên thành, Thiên ân, Lộc khố, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt  làm

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Âm thác, Tam tang, Phi liêm đại sát.

Cử : cúng tế, động thổ, khai trương, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày GIÁP DẦN – 18/11 tức 11/10 (T)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ẤT MÃO – 19/11 tức 12/10 (T)

Hành THỦY -Sao TRƯƠNG – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày BÍNH THÌN – 20/11 tức 13/10 (T)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày ĐINH TỴ – 21/11 tức 14/10 (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi –  Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã

Nên : thay đổi, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày MẬU NGỌ – 22/11 tức 15/10 (T)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực  Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Ngũ hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ, Ly sào.

Cử : xuất hành, thay đổi, chữa bệnh, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày KỶ MÙI – 23/11 tức 16/10 (T)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xây bếp, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày CANH THÂN – 24/11 tức 17/10 (T)

Hành MỘC  – Sao Đê – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Ly sàng, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày TÂN DẬU – 25/11 tức 18/10 (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG- Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Kim thần thất sát. Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : dọn nhà, gả cưới, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày NHÂM TUẤT – 26/11 tức 19/10 (T)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Kim quỹ, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Đại mộ, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Huyết chi.

Cử : khai trương, đính hôn, cúng tế, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày QUÝ HỢI – 27/11 tức 20/10 (T)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Tục thế, Phúc hậu, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác, Khô tiêu, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP TÝ – 28/11 tức 21/10 (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực  TrỪ

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngo

TỐT : Thiên xá, Nguyệt đức, Yếu yên, Thiên mã, U vi, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày ẤT SỬU – 29/11 tức 22/10 (T)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xây bếp, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày BÍNH DẦN – 30/11 tức 23/10 (T)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Thiên lao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG M. MỘT – DƯƠNG LỊCH

7/11/1917 : Cách Mạng tháng Mười nga thành công – 1946 : Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giới

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 :  Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI – ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10 : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10 : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10  : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

CÔ BÉ CÓ ĐÔI MẮT

NHÌN XUYÊN THẤU

Laura đã khóc thét lên khi nhìn thấy bên trong khoang bụng của chính mình. Phía trên ngực, Laura thấy quả tim mình phập phồng. Còn đôi mắt cô bé như hai lòng trắng trứng gà giật liên hồi.

Đôi mắt kỳ lạ

Cô bé Laura Castro sinh năm 1995 tại Miami Florida, Mỹ từ khi còn nhỏ đã vô cùng xinh đẹp và dễ thương, đặc biệt được thừa hưởng từ mẹ đôi mắt nâu quyến rũ. Cô bé rất chăm chút cho đôi mắt và thường khoe với bạn bè với niềm tự hào. Tuy nhiên vào một buổi sáng sau ngày sinh nhật lần thứ 10, một điều khủng khiếp đã xảy ra với cô bé. Khi Laura thức dậy, cô bé đi thẳng vào nhà vệ sinh. Khi nhướn mình nhìn vào chiếc gương, cô bé hét lên sợ hãi. Bà mẹ Laura vội vã chạy vào. Trước mắt bà, cô con gái mặt mũi tèm lem nước và kem đánh răng, hai con mắt trở nên trắng dã, không còn chút lòng đen nào. Bà mẹ kinh hoàng trước sự biến đổi của đôi mắt con mình.

Ngay lập tức, Laura được đưa đến bệnh viện. Rất nhiều bác sĩ và chuyên gia y khoa đều lắc đầu, không ai giải thích được nguyên nhân dẫn đến đôi mắt màu trắng của cô bé. Bà Anabel Castro cho biết: “Tôi thực sự rất lo lắng và đưa cháu đến khám sĩ, nhưng tất cả đều nói rằng mắt Laura bình thường. Họ chưa từng thấy một đôi mắt nào tương tự như vậy, mỗi ngày mắt Laura càng trở nên trắng hơn”.

Điều đặc biệt là Laura không hề cảm thấy đau đớn. Cô bé vẫn có thể nhìn thấy tất cả mọi thứ với tầm nhìn ngày càng mạnh mẽ hơn.

Cuộc sống dị biệt

Đôi mắt khác thường đã khiến cho Laura có một khả năng vô cùng đặc biệt, cô bé không chỉ nhìn mọi vật rõ nét hơn mà còn có thể nhìn xuyên thấu qua mọi vật.

Lần đầu tiên Laura phát hiện ra khả năng đó là một buổi sáng, cô bé tình cờ đưa mắt xuống cơ thể mình. Cô bé đã khóc thét lên khi nhìn thấy bên trong khoang bụng mình. Phía trên ngực, Laura thấy quả tim mình đang phập phồng đập.

“Con bé đã vô cùng hoảng sợ, nó hét lên đầy sợ hãi. Tình trạng hoảng loạn này của Laura chỉ giảm sau vài tháng, con bé bắt đầu điều chỉnh được khả năng của mình”, mẹ Laura kể.

Không những vậy, cô bé còn nhìn xuyên thấu được bức tường gạch dày hay những tấm kim loại vững chãi. Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc kiểm tra Laura. Họ bịt mắt cô bé lại, sau đó đặt trước mặt cô bé một khối bê tông lớn có bề dày 10cm, phía sau là 1 vật rất nhỏ bé. Sau đó cô bé tháo khăn bịt mặt và gọi tên chính xác đồ vật sau khổi bê tông khiến các nhà nghiên cứu vô cùng ngạc nhiên. Laura có thể nhìn qua những lớp gỗ dày, nhìn trong đêm tối hoàn toàn, đọc chữ và số trong danh bạ điện thoại chưa hề mở…

Việc mang trên mình đôi mắt hoàn toàn lòng trắng với khả năng nhìn xuyên thấu sự vật khiến Laura trở thành một hiện tượng kỳ dị. Cô bé bị những đứa trẻ cùng trường “tẩy chay”, chúng gọi đôi mắt của cô bé là đôi mắt ma. Bố mẹ chúng không cho bọn trẻ chơi với Laura vì cho rằng cô không phải là người bình thường mà bị quỷ ám. Những người hàng xóm cũng xa lánh cô bé. Quá buồn và mệt mỏi trước những lời đàm tiếu, cô bé nhất quyết nghỉ học và trốn biệt trong phòng.

Sau một thời gian ngắn, thông tin về cô bé có đôi mắt nhìn xuyên thấu được cả thế giới biết đến. Laura trở nên nổi tiếng và được các bạn trong lớp chơi trở lại. Cô bé cũng không còn quá hoảng sợ hay lo lắng vì sự khác biệt của mình nữa. Các nhà khoa học đã ví đôi mắt của Laura như một tia X. Nhiều người phỏng đoán rằng cô bé có thể từng bị tổn thương trong đầu, bị nhiễm độc hóa chất hay cái gì tương tự… Hiện tại cô bé vẫn đến trường học và chờ đợi thông báo kết quả nghiên cứu từ các nhà khoa học.

Xuân Mai chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/11/2018 đến ngày 15/11/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến QUÝ HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc MƯỜi ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2018 (tức ngày 30 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2018 (tức ngày 15 tháng 10 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Nữ

Thứ năm – Ngày ĐINH DẬU – 1/11 tức 24/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT: Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày MẬU TUẤT – 2/11 tức 25/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT: Tuế đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử :động thổ, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy– Ngày KỶ HỢI – 3/11 tức 26/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân. Hoàng đạo: Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, an tang, cải táng

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày CANH TÝ – 4/11 tức 27/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT: Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày TÂN SỬU – 5/11 tức 28/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT: Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Sát cống

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, đính hôn, gả cưới. chữa bệnh,

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Ly sào, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Đại mộ, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày NHÂM DẦN – 6/11 tức 29/9 (Đ)

Hành KIM – Sao Thất – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT: Nguyệt không, Thiên quan, Tam hợp, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày QUÝ MÃO – 7/11 tức 30/9 (Đ)

Hành KIM- Sao Bích – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT: Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc nhỏ, việc cũ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

Cử : gác đòn dông, lợp mái  nhà, giao dịch, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày GIÁP THÌN – 8/11 tức 1/10 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ẤT TỴ – 9/11 tức 2/10 (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày BÍNH NGỌ – 10/11 tức 3/10 (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực  NGUY

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT: Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, giao dịch, cầu tài, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày ĐINH MÙI – 11/11 tức 4/10 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT: Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : khai trương, xuất hành, đi xa, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU THÂN – 12/11 tức 5/10 (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT: Tuế đức; Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày KỶ DẬU – 13/11 tức 6/10 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, gả cưới, động thổ, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày CANH TUẤT – 14/11 tức 7/10 (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày TÂN HỢI – 15/11 tức 8/10 (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT: Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI MỘT – DƯƠNG LỊCH

7/11/1917 : Cách Mạng tháng Mười nga thành công – 1946 : Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giới

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 :  Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI – ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10 : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10 : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10  : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Thiên Việt

Logo KH huyen bi

H Tphuong 2NHỮNG CUNG HOÀNG ĐẠO

LẤY NHAU SẼ

TRỌN ĐỜI HẠNH PHÚC

Ngày sinh các cung hoàng đạo : 1 Bảo Bình (20/1 – 18/2) 2 Song Ngư (19/2 – 20/3) 3 Bạch Dương (21/3 – 19/4) 4 Kim Ngưu (20/4 – 20/5) 5 Song Nam (21/5 – 21/6) 6 Bắc Giải (22/6 – 22/7) 7 Hải Sư (23/7 – 22/8) 8 Xử Nữ (23/8 – 22/9) 9 Thiên Xứng (23/9 – 22/10)  10 Hổ Cáp (23/10 – 21/11) 11 Nhân Mã (22/11 – 21/12) 12 Nam Dương (22/12 – 19/1)

Nam Bảo Bình thường rất lý trí, tinh tế, điềm đạm, đáng tin cậy. Những ưu điểm này khiến cô nàng Kim Ngưu cảm thấy rất yên tâm dựa dẫm vào nam Bảo Bình,….

1- Nữ Bạch Dương – nam Song Ngư : Nữ Bạch Dương có niềm tin mãnh liệt vào tình yêu, dù đó là “tình yêu sét đánh”, cô ấy vẫn tin rằng nó sẽ tồn tại mãi mãi. Nam Song Ngư thì dịu dàng, bình lặng như mặt nước hồ. Chàng sẽ khiến cho Bạch Dương luôn trong trạng thái lâng lâng hạnh phúc.

2- Nữ Kim Ngưu – nam Bảo Bình : Nữ Kim Ngưu là người thực tế và luôn muốn sự ổn định. Nam Bảo Bình thường rất lý trí, tinh tế, điềm đạm, đáng tin cậy. Những ưu điểm này khiến cô nàng Kim Ngưu cảm thấy rất yên tâm dựa dẫm vào nam Bảo Bình.

3- Nữ Song Nam – nam Thiên Xứng : Nữ Song Nam sở hữu tố chất thông minh và vẻ ngoài đáng yêu. Nam Thiên Xứng có bề ngoài khá cuốn hút, lịch sự, nho nhã. Anh chàng có khả năng giúp Song Nam thu xếp mọi thứ một cách ổn thỏa nhất. Không chỉ vậy, đức tính kiên nhẫn và bao dung, không kìm kẹp người yêu quá mức của Valentine 2Thiên Xứng luôn khiến Song Nam cảm thấy dễ chịu.

4- Nữ Bắc Giải – nam Xử Nữ : Nam Xử Nữ là người chu đáo, luôn dành thời gian chăm sóc người yêu khi có thể. Bắc Giải rất thích được che chở và có bờ vai vững chắc để dựa vào. Nếu yêu nam Xử Nữ, cô ấy nhất định sẽ hạnh phúc.

5- Nữ Hải Sư – nam Kim Ngưu : Nam Kim Ngưu là người biết tiến biết lùi đúng lúc, anh chàng cũng luôn biết cách giữ thể diện cho người yêu của mình. Điều này đặc biệt khiến nữ Hãi Sư coi trọng sĩ diện rất hài lòng và vui vẻ.

6- Nữ Xử Nữ – nam Nam Dương : Nam Nam Dương là người làm mọi việc luôn đến nơi đến chốn, cộng thêm đầu óc nhanh nhạy sẽ khiến nàng Xử Nữ thích cầu toàn luôn cảm thấy yên tâm và ngưỡng mộ.

7- Nữ Thiên Xứng – nam Bạch Dương : Nam Bạch Dương là người rất kiên gan, bền chí và thành thật. Điều đó sẽ đem lại cảm giác an toàn cho nữ Thiên Xứng. Ngược lại, Thiên Xứng ngoan hiền lại rất hiểu tâm lí sẽ khiến nam Bạch Dương cảm thấy vô cùng hạnh phúc.

8- Nữ Hổ Cáp – nam Nhân Mã : Nữ Hổ Cáp là người có chủ kiến và rất mạnh mẽ, điều này luôn khiến các chàng trai e ngại và… bỏ chạy. Nam Nhân Mã lại rất thích những cô gái như vậy. Đôi bên biết cách nhường nhịn, không xen quá sâu vào cuộc sống riêng tư của mỗi người, điều này khiến cả hai cảm thấy rất hài lòng về nhau.

Tr ga cuoi 19- Nữ Nhân Mã – nam Hải : Nữ Nhân Mã có rất nhiều “vệ tinh” nhưng cô nàng lại rất khó rơi vào men say tình ái. Nam Hải Sư mạnh mẽ, nhiệt tình, thích cảm giác chinh phục sẽ nhanh chóng bị cuốn hút và hấp dẫn bởi cô nàng Nhân Mã cá tính. Sự kết hợp hoàn hảo này sẽ khiến trái tim băng giá của nàng “tan chảy”.

10- Nữ Nam Dương – nam Song Nam : Nữ Nam Dương lý trí và bình lặng nên mọi người cảm thấy cuộc sống của cô có phần đơn điệu và nhàm chán. Thực ra cô ấy cũng rất lãng mạn trong tình yêu, chỉ là không biết cách thể hiện ra mà thôi. Nam Song Nam hoạt bát, thông minh sẽ kéo nữ Nam Dương ra khỏi cái vỏ ốc của chính mình, bước chân ra ngoài thế giới và tận hưởng những điều mới mẻ. Hai cung hoàng đạo này khi yêu sẽ bổ trợ những thiếu sót và tạo nên mảnh ghép hoàn hảo trong tình yêu.

11- Nữ Bảo Bình – nam Hổ Cáp : Nữ Bảo Bình là người khá nhiệt tình, hoạt bát và vui vẻ. Nam Hổ Cáp là người bí ẩn nhưng rất có tinh thần trách nhiệm, đối với mọi việc đều nỗ lực không ngừng. Những điều này khiến nữ Bảo Bình cảm thấy thích thú và tò mò tìm hiểu. Nếu là một cặp, cả hai chắc chắn sẽ hạnh phúc.

12- Nữ Song Ngư – nam Bắc Giải : Nữ Song Ngư bề ngoài dịu dàng, yếu đuối, luôn muốn tìm kiếm một chỗ dựa vững chắc. Nam Bắc Giải hoàn toàn là mẫu người thích hợp, anh chàng có thể vạch ra những kế hoạch cụ thể và dẫn dắt cô nàng mơ mộng bước đi hạnh phúc trên con đường tương lai của cả hai.

Xuân Mai chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/10/2018 đến ngày 31/10/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến NHÂM TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/9/2018 (tức ngày 29 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/9/2018 (tức ngày 15 tháng 9 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Ngưu

Thứ ba – Ngày TÂN TỴ – 16/10 tức 8/9 (Đ)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh, Huyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : khai trương, lợp mái nhà, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày NHÂM NGỌ – 17/10 tức 9/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : đính hôn, động thổ, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ MÙI – 18/10 tức 10/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, U vi, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP THÂN – 19/10 tức 11/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày ẤT DẬU – 20/10 tức 12/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát.Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày NH TUẤT – 21/10 tức 13/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày ĐINH HỢI – 22/10 tức 14/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG- Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu.- Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, gả cưới, đi xa, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày MẬU TÝ – 23/10 tức 15/9 (Đ)

Hành HỎA.- Sao Dực – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, xuất hành, thay đổi

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, gác đòn dông. đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày KỶ SỬU – 24/10 tức 16/9 (Đ)

Hành HỎA  – Sao Chẩn – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có. – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Thập ác đại bại. Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày CANH DẦN – 25/10 tức 17/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, xuất hành, giao dịch, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày TÂN MÃO – 26/10 tức 18/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày NHÂM THÌN – 27/10 tức 19/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đi xa, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày QUÝ TỴ – 28/10 tức 20/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao PHÒNG -Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi. Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Trực tinh, Bất tương, Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Huyết kỵ, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ.

Cử : khai trương, dọn nhà, xây bếp, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP NGỌ – 29/10 tức 21/9 (Đ)

Hành KIM- Sao Tâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.- Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa

Nên : đính hộn, gả cưới, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày ẤT MÙI – 30/10 tức 22/9 (Đ)

Hành KIM – Sao Vĩ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : T(ân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : U vi, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày BÍNH THÂN – 31/10 tức 23/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Nhân chuyên, Phúc hậu, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Kim thần thất sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử :động thổ, dôn nhà, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 :  Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 :  Ngày Giải Phóng Thủ đô – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 :  Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 : Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 :  Ngày Lương thực Thế giới (Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới)

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 :  Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 :  Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 : Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình) (4/1 Hội Xuân)

16/9 : Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng     

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/10/2018 đến ngày 15/10/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến NHÂM TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/9/2018 (tức ngày 29 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/9/2018 (tức ngày 15 tháng 9 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Ngưu

Thứ hai – Ngày BÍNH DẦN -– 1/10 tức 22/8 (T)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới, động thổ, , thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày ĐINH MÃO -– 2/10 tức 23/8 (T)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày MẬU THÌN -– 3/10 tức 24/8 (T)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Tuế Đức, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân,

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, khai trương, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm– Ngày KỶ TỴ -– 4/10 tức 25/8 (T)

Hành MỘC  – Sao Đẩu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, giao dịch, thay đổi

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước

Cử : đi xa, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày CANH NGỌ -– 5/10 tức 26/8 (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Phúc sinh, Kim quỹ, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Khô tiêu, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, làm cửa chính, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày TÂN MÙI -– 6/10 tức 27/8 (T)

Hành THỔ  –  Sao Nữ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả, Trùng tang, Bát phong, Đại mộ. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, dọn nhà,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM THÂN -– 7/10 tức 28/8 (T)

Hành KIM – Sao Hư – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công, Kim thần thất sát. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày QUÝ DẬU -– 8/10 tức 29/8 (T)

Hành KIM – – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày GIÁP TUẤT -– 9/10 tức 1/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực Kiến

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : thay đổi, đi xa

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày ẤT HỢI -– 10/10 tức 2/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Bích -Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày BÍNH TÝ -– 11/10 tức 3/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày ĐINH SỬU -– 12/10 tức 4/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Lâu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy– Ngày MẬU DẦN -– 13/10 tức 5/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT :  Tuế đức. Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày KỶ MÃO -– 14/10 tức 6/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày CANH THÌN -– 15/10 tức 7/9 (Đ)

Hành KIM  – Sao Tất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, khai trương, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 :  Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 :  Ngày Giải Phóng Thủ đô – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 :  Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 : Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 :  Ngày Lương thực Thế giới (Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới)

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 :  Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 :  Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 : Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình) (4/1 Hội Xuân)

16/9 : Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng         

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

43 NỐT RUỒI

TRÊN MẶT PHỤ NỮ

Hình bên là khuôn mặt một phụ nữ, có 43 nốt ruồi được diễn giải như sau :

1- Số làm mệnh phụ, 2- Thường chán chồng nhưng không đi tìm của lạ, 3- Hại cha mẹ, 4- Không người phục dịch, 5- Có từ hai đời chồng, sanh con ít, 6- Hại người thân, 7, 15, 19, 27.37-Hại chồng, 8- Chết xa nhà, 9- Bị chồng phụ tình bỏ rơi, 10- Sanh khó.

11- Có tài lộc, 12- Chồng thường xa nhà, 13, 17- Vượng phu ích tử, 14- Số có “thiên la địa võng” giăng coi chừng tù tội, 16- Tay làm hàm nhai, 18- Được nhờ con, 20- Sống thọ.

21- Bị cướp giật nhiều lần, 22- Gặp nhiều việc tốt, 23- Tính lăn loàn, 24- Sanh ít con, 25- Mới sinh ra thường hay bệnh, 26- Mọi việc thất bại,28- Số sát phu, tình duyên lận đận, 29- Hiếu thảo với cha mẹ, hay giúp đỡ anh chị em, 30- Biết nhường nhịn chồng con.

31- Có tư tưởng tự tử, 32- Hay ganh tỵ với kẻ khác, 33, 41- Đề phòng tai nạn đường sông nước, 34- Có số sinh đôi, sinh ba, 35- Có hư thai, 36- Tai tiếng thị phi, 38- Đày đọa đầy tớ vì ghen tuông, 39- Gặp tai nạn tại nhà, 40- Hay bệnh hoạn, 42- Sát Phu và 43- Khôn vặt.

THIÊN VIỆT

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/9/2018 đến ngày 30/9/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến TÂN DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc Tám ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Bạch Lộ : 8/9/2018 (tức ngày 29 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 23/9/2018 (tức ngày 14 tháng 8 ÂL)

Hành : MỘC (Thạch Lựu Mộc – Cây lựu trên đá) – Sao : Đẩu

Chủ nhật – Ngày TÂN HỢI -– 16/9 tức 7/8 (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực KIẾN.

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát cống

Nên : gả cưới, thay đổi, khai trương, giao dịch, cầu tài, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày NHÂM TÝ -– 17/9 tức 8/8 (T)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quan, Thiên thụy, Thời đức, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong.

Cử : động thổ, nhóm họp,.đi sông nước,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày QUÝ SỬU -– 18/9 tức 9/8 (T)

Hành MỘC – Sao  Chủy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP DẦN -– 19/9 tức 10/8 (T)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức, Giải thần. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa..

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày ẤT MÃO -– 20/9 tức 11/8 (T)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Âm thác, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu– Ngày BÍNH THÌN -– 21/9 tức 12/8 (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hư.

Cử : vào đơn, động thổ, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày ĐINH TỴ -– 22/9 tức 13/8 (T)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : đi xa, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày MẬU NGỌ -– 23/9 tức 14/8 (T)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Ngũ hợp, Bất tương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày KỶ MÙI -– 24/9 tức 15/8 (T)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG -Trực kHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả..

Cử : động thổ, làm cửa, đính hôm

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày CANH THÂN -– 25/9 tức 16/8 (T)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát cống, Trực tinh

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công. Kim thần thất sát. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày TÂN DẬU -– 26/9 tức 17/8 (T)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Đại mộ, Kim thần thất sát. Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày NHÂM TUẤT -– 27/9 tức 18/8 (T)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Thiên lao, Quỷ khốc, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày QUÝ HỢI -– 28/9 tức 19/8 (T)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Ngũ hợp, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : động thổ, khai trương, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày GIÁP TÝ -– 29/9 tức 20/8 (T)

Hành KIM – Sao Đê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Thời đức, Thiên ân, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, lợp mái nhà

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành.

Cử : đi sông nước,động thổ, xuất hành, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày ẤT SỬU -– 30/9 tức 21/8 (T)

Hành KIM  – Sao PHÒNG – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : giao dịch, cầu tài, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 9 THEO DƯƠNG LỊCH

1/9/ : Ngày Thế giới vì hòa bình

8/9/ : Ngày Quốc tế xóa mù chữ -1946 :Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 :Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viên chính thức của LHQ

23/9/1945 : ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 : Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 THEO ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8  : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 : Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (15-23/1 hội Xuân – 16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên             của người Khmer (lễ lớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Khôi Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

TẾT TRUNG THU

Tết vào ngày rằm tháng Tám. Trung thu là tết của trẻ em. Người Việt thường làm cỗ cúng, làm nhiều thứ bành trong đó có bánh nướng bánh dẻo để bày cỗ trông trăng. Ngoài bánh ra, cỗ trung thu còn có hoa quả, các con giống nặn bằng bột, nhuộm các màu.

Ở thành phố vào dịp tết Trung Thu, người ta múa sư tử múa lân, rước rồng với những vũ khúc ngoạn mục, những điệu nhạc độc đáo gồm một trống một não bạt. Ngoài ra người ta còn làm các loại đèn : đèn lồng, đèn xếp, đèn ông sao, đèn đẩy, đèn kéo quân v.v..trong thắp đèn cầy để cho trẻ em rước.

Tục ăn tết Trung thu có từ đời nhà Đường, thời vua Đường Duệ Tông niên hiệu Văn Minh (thế kỷ thứ IX). Nguyên vào ngày rằm tháng tám âm lịch, trời sáng trăng thật đẹp, nhà vua đang ngự chơi ngoài thành với dân chúng đến tận khuya mới trở về hoàng cung. Nhà vua gặp một ông lão đầu tóc bạc trắng như tuyết, nói với nhà vua :

– Tâu thánh thượng, ngài có muốn lên chơi cung trăng không ?

Nhà vua đáp ngay là rất muốn.

Ông lão liền đưa chiếc gậy ra, và hóa thành chiếc cầu vồng bảy sắc cho nhà vua đi lên cung trăng. Chẳng bao lâu nhà vua đã lên tới cung trăng, ngài nhìn thấy phong cảnh đẹp tuyệt trần, dưới trần gian không đâu dám so sánh. Trên cung trăng có từng đoàn tiên nữ nhan sắc đẹp đẻ với những xiêm áo cực kỳ lộng lẫy, đang múa những khúc nghê thường quyến rũ.

Ở trên cung trăng chưa thỏa lòng thì tiên ông đưa nhà vua về cung điện. Nhà vua cứ tiếc ngẫn tiếc ngơ, nên để ghi nhớ ngày du nguyệt điện, bèn lấy ngày rằm tháng tám âm lịch làm ngày trông trăng tưởng nhớ đến trăng.

Nhà vua ra lệnh, trong đêm rằm phải tổ chức hội hè đàn ca múa hát, kết những lồng đèn tạo thành sao trên trời.

UỐNG NƯỚC GIẾNG

ĐẺ CON TRAI

Người dân xóm 11, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên (Nghệ An) từ lâu tin rằng uống nước giếng Thùng ở cuối xóm có thể sinh con. Vì thế “Giếng Thùng” được xem là “báu vật” của người dân xã Hưng Thông, không chỉ bởi nguồn nước rất mát lành mà nhiều người quan niệm uống nước ở đây sẽ đẻ được con trai.

Cụ Hoàng Văn Bạn (80 tuổi) ở xóm 11 cho biết, từ những năm cuối 1960 cho đến những năm 1990, người dân trong làng hầu hết đều sinh con trai. Có những cặp vợ chồng sinh liền 4 đến 5 đứa con trai một lúc, rất nhiều người muốn sinh con gái cũng không được.

Cũng vì sinh nhiều con trai nên thế hệ 70 – 80 thế kỷ trước của làng có rất nhiều người chưa lấy được vợ hoặc phải đi tìm vợ nơi khác bởi trong làng rất hiếm con gái.

Theo quan niệm của người dân, sở dĩ có hiện tượng trên là bởi trước đây, dân làng uống chung nguồn nước giếng Thùng ở cuối xóm. Giếng được xây dựng từ năm 1912, khi chưa có giếng khoan thì đây là nơi cung cấp nước ăn, tắm rửa, sinh hoạt cho đa số người dân trong xóm. Nước rất trong mát, đầy ắp cả 4 mùa nên dân làng rất quý trọng.

Từ những năm 1950-1960, dân làng bắt đầu sử dụng giếng khoan và đến nay hầu hết các hộ đã có nguồn nước tại nhà, do vậy giếng Thùng ít được sử dụng. Hiện giờ chỉ một số hộ gần đó hoặc các hộ muốn có con trai mới tới đây gánh nước này về. Tuy nhiên, cũng từ những năm 1980, quan niệm uống nước giếng Thùng đẻ con trai của một số gia đình trong xóm đã lan đi các làng khác, người dân trong vùng vẫn thường xuyên tới gánh nước về ăn để kiếm quý tử.

Đến nay, mặc dù tỷ lệ sinh nam – nữ trong làng đã cân bằng nhưng tin đồn uống nước giếng Thùng vẫn tồn tại và lâu lâu lại rộ lên khiến cho nhiều cặp vợ chồng đến đây để cầu tự, xin nước. Nhiều người dân đã đóng góp tiền của để tu sửa, xây cất lại giếng. Trong các ngày lễ, ngày rằm, ở giếng này luôn có người đến làm lễ cúng…

Trước những thông tin trên, ông Lê Đình Nhường khẳng định, những lời đổn thổi trên là vô căn cứ bởi tỷ lệ trai – gái trong xóm mấy năm gần đây là cân bằng, một số hộ dân uống nước đó quanh năm nhưng trong nhà vẫn sinh toàn con gái. “Mặc dù những tin đồn trên là hoàn toàn vô căn cứ và bịa đặt nhưng người dân trong xóm vẫn luôn xem giếng Thùng là tài sản quý, là báu vật bởi nguồn nước trong mát, ngọt lành và không bao giờ cạn của nó”.

Xuân Mai chuyển tiếp