Lịch Vạn Sự Tháng 12/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/12/2017 đến ngày 31/12/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc Mười Một ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Đại Tuyết : 7/12/2017 (tức ngày 20 tháng 10 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chí : 22/12/2017 (tức ngày 5 tháng 11 ÂL)

Hành : MỘC (Tang Đố MỘC – Cây dâu tằm) – Sao : DỰC

Thứ bảy – Ngày ĐINH SỬU – 16/12 tức 29/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : xuất hành, thay đổi, đính hôn, xuất hành

XẤU : Thiên ôn, nhân cách, Tam tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày MẬU DẦN – 17/12 tức 30/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Thiên thụy, Dịch mã

Nên : đi xa. xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài, an táng

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cúng tế, dọn nhà, khai trương, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày KỶ MÃO – 18/12 tức 1/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Nguyệt hình.

Cử : xuất hành, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày CANH THÌN – 19/12 tức 2/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Dực – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao.

Cử : đính hôn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày TÂN TỴ – 20/12 tức 3/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên Đức, Thiên thụy, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương

Nên : cúng tế, cầu phước,

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Kim thần thất sát. Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày NHÂM NGỌ – 21/12 tức 4/11 (Đ)

Hành MỘC  – Sao GIÁC – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngư hư, Huyết kỵ, Đại mộ, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày QUÝ MÙI – 22/12 tức 5/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực  Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày GIÁP THÂN – 23/12 tức 6/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sát cống, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát.

Cử : xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày ẤT DẬU  – 24/12 tức 7/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Hà khôi, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi sông nước, động thổ, lợp mái nhà, làm cửa chính,

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày BÍNH TUẤT – 25/12 tức 8/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Kim thần thất sát. Thiên hình, Quỷ khốc.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, khai trương, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày ĐINH HỢI – 26/12 tức 9/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kim thần thất sát. Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU TÝ – 27/12 tức 10/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Kính tâm, Quan nhật, Thiên tài, Mãn đức, Nhân chuyên, Kim quỹ –

Nên : thay đổi, cầu tài, khai trương, đính hôn

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày KỶ SỬU – 28/12 tức 11/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : xuất hành, gả cưới, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang, Ly sào.

Cử : động thổ, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày CANH DẦN – 29/12 tức 12/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Thiên thụy, Lộc khố, Phúc sinh,           Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Quả tú.           Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày TÂN MÃO – 30/12 tức 13/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào.

Cử : xuất hành, đi xa, cầu tài, giao dịch, động thổ, lợp mái nhà. Xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày NHÂM THÌN – 31/12 tức 14/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn –  Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao, Đại mộ.

Cử :đính hôn , đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

1/12/1945 : Ngày thành lập LĐ Phụ nữ Dân chủ Thế giới

1/12 :  Ngày Quốc tế phòng chống HIV/AIDS

3/12 : Ngày Quốc tế người tàn tật

5/12 : Ngày những người tình nguyện Quốc tế

10/12  : Ngày Quốc tế về quyền con người – Ngày phát giải thưởng Nobel

11/12 : Ngày phát triển và tiến bộ xã hội

14/12/1946 : Ngày thành lập Unesco

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

22/12  : Ngày quốc phòng toàn dân

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 11 ÂM LỊCH

5/11 :  Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11  : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11  : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/12/2017 đến ngày 15/12/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc Mười Một ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Đại Tuyết : 7/12/2017 (tức ngày 20 tháng 10 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chí : 22/12/2017 (tức ngày 5 tháng 11 ÂL)

Hành : MỘC (Tang Đố MỘC – Cây dâu tằm) – Sao : DỰC

Thứ sáu – Ngày NHÂM TUẤT – 1/12 tức 14/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức., Thiên quý, Thiên tài, Kim quỹ, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, đính hôn. chữa bệnh

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Đại mộ, Trùng tang, Trùng phục,  Kim thần thất sát. Ly sào, Huyết chi. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày QUÝ HỢI – 2/12 tức 15/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Tục thế, Phúc hậu, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên :đính hôn, gả cưới, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình,  Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày GIÁP TÝ -– 3/12 tức 16/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Hư – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên xá, Nguyệt đức, Yếu yên, Thiên mã, U vi, Thiên ân

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn, thay đổi, đi xa

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày ẤT SỬU – 4/12 tức 17/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, gả cưới, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày BÍNH DẦN – 5/12 tức 18/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Thiên lao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư.. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ĐINH MÃO – 6/12 tức 19/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên phúc, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Thiên ân, Sát cống

Nên : mọi sự đều tót

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày MẬU THÌN – 7/12 tức 20/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có. – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn

XẤU :  Đại hao, Thổ cấm, Ly sào, Thiên lao.

Cử : nhóm họp, ,xuất hành, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày KỶ TỴ – 8/12 tức 21/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày CANH NGỌ – 9/12 tức 22/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngư hư, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày TÂN MÙI – 10/12 tức 23/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày NHÂM THÂN – 11/12 tức 24/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Tất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức., Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân . Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần,  Ly sàng, Đại mộ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : đi xa, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày QUÝ DẬU – 12/12 tức 25/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu  – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương  Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh, Đao chiêm sát.

Cử : cúng tế, cầu phước, xây bếp, lợp mái nhà, đi sông nước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày GIÁP TUẤT – 13/12 tức 26/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : khai trương, đính hôn, gả cưới, dọn nhà, vào đơn

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Thiên hình, Kim thần thất sát. Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày ẤT HỢI -– 14/12 tức 27/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Phúc hậu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Kim thần thất sát. Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày BÍNH TÝ – 15/12 tức 28/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Kim quỹ, Thiên tài, Mãn đức, Trực tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát.

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

1/12/1945 : Ngày thành lập LĐ Phụ nữ Dân chủ Thế giới

1/12 :  Ngày Quốc tế phòng chống HIV/AIDS

3/12 : Ngày Quốc tế người tàn tật

5/12 : Ngày những người tình nguyện Quốc tế

10/12  : Ngày Quốc tế về quyền con người – Ngày phát giải thưởng Nobel

11/12 : Ngày phát triển và tiến bộ xã hội

14/12/1946 : Ngày thành lập Unesco

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

22/12  : Ngày quốc phòng toàn dân

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 11 ÂM LỊCH

5/11 :  Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11  : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11  : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

Thiên Việt

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/11/2017 đến ngày 30/11/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2017 (tức ngày 19 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2017 (tức ngày 5 tháng 10 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TRƯƠNG

Thứ năm – Ngày ĐINH MÙI – 16/11 tức 28/9 (T)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày MẬU THÂN – 17/11 tức 29/9 (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, an táng

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày KỶ DẬU – 18/11 tức 1/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : vào đơn, chữa bệnh, khai trương, động thổ, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, làm cửa chính, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày CANH TUẤT – 19/11 tức 2/10 (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày TÂN HỢI – 20/11 tức 3/10 (Đ)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu, Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Kim thần thất sát.  Khô tiêu, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử :  động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba– Ngày NHÂM TÝ – 21/11 tức 4/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức,  Thiên quý, Thiên thụy, Yếu yên, Thiên mã, U vi,    Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Trùng    phục, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa chính, an táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày QUÝ SỬU – 22/11 tức 5/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Thiên thành, Thiên ân, Lộc khố, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Âm thác, Tam tang, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : cúng tế, cầu phước, động thổ, dọn nhà, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày GIÁP DẦN – 23/11 tức 6/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày ẤT MÃO – 24/11 tức 7/10 (Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày BÍNH THÌN – 25/11 tức 8/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, cầu tài, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ĐINH TỴ – 26/11 tức 9/10 (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU NGỌ – 27/11 tức 10/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Ngũ hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ, Ly sào.

Cử : xuất hành, thay đổi, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày KỶ MÙI – 28/11 tức 11/10 (Đ)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Vãng vong, Cô thần, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày CANH THÂN – 29/11 tức 12/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, gác đòn dông, giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : xuất hành, xây bếp, vào đơn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày TÂN DẬU – 30/11 tức 13/10 (Đ)

Hành MỘC – Sao Đẩu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : khai trương, động thổ, xuất hành, thay đổi,

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước.. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

7/11/1946 :Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giớI

17/11  : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940  Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/ 1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng         

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ   Mới, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/11/2017 đến ngày 15/11/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2017 (tức ngày 19 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2017 (tức ngày 5 tháng 10 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TRƯƠNG

Thứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 1/11 tức 13/9 (T)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức, Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong,Nguyệt phá, Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, xuất hành, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 2/11 tức 14/9 (T)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Trực tinh, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch, cầu tài, dọn nhà, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Huyết kỵ, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 3/11 tức 15/9 (T)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc  tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, trổ cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 4/11 tức 16/9 (T)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : U vi, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, cúng tế, cầu phước

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu   

Chủ nhât – ngày BÍNH THÂN – 5/11 tức 17/9 (T)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Nhân chuyên, Phúc hậu, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 6/11 tức 18/9 (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : động thổ, đính hôn

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi. Ngày Tam Nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày MẬU TUẤT – 7/11 tức 19/9 (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Kim quỹ, Nhân chuyên

Nên : giao dịch, cầu tài, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Huyết chi.

Cử : khai trương, đính hôn, dọn nhà. cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư– Ngày KỶ HỢI – 8/11 tức 20/9 (T)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Khô tiêu, Kim thần thất sát. Nguyệt hình, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày CANH TÝ – 9/11 tức 21/9 (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Thiên mã, U vi

Nên : xuất hành, đi xa. lợp mái nhà, thay đổi

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu– Ngày TÂN SỬU – 10/11 tức 22/9 (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên phú, Thiên ân, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát. Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM DẦN – 11/11 tức 23/9 (T)

Hành KIM – Sao Vị – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu  hao, Đại mộ, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Thiên lao. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày QUÝ MÃO– 12/11 tức 24/9 (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, nhóm họp, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày GIÁP THÌN – 13/11 tức 25/9 (T)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : xuất hành, khai trương, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày ẤT TỴ – 14/11 tức 26/9 (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, xuất hành

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày BÍNH NGỌ – 15/11 tức 27/9 (T)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam Nương

Cử : đính hôn, dọn nhà, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

7/11/1946 :Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giớI

17/11  : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940  Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/ 1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng         

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ   Mới, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/10/2017 đến ngày 31/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Thứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 16/10 tức 27/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : khai trương, thay đổi, giao dịch, cầu tài, dọn nhà

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngay Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, đính hôn. xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 17/10 tức 28/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU DẦN – 18/10 tức 29/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào

Cử : nhóm họp, xuất hành, đi xa, giao dịch. cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ MÃO – 19/10 tức 30/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhó, an táng

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngay Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều tốt

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH THÌN – 20/10 tức 1/9 (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN TỴ – 21/10 tức 2/9 (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh, Huyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 22/10 tức 3/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực THÀNHI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngay Tam nương

Cử : lợp mái nhà. làm cửa chính, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 23/10 tức 4/9 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, U vi, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 24/10 tức 5/9 (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc. Ngay Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành. Khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 25/10 tức 6/9 (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 26/10 tức 7/9 (T)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : làm những việc nhỏ, đi xa, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngay Tam nương

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 27/10 tức 8/9 (T)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 28/10 tức 9/9 (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 29/10 tức 10/9 (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN – 30/10 tức 11/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 31/10 tức 12/9 (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/10/2017 đến ngày 15/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Chủ nhật – Ngày TÂN DẬU – 1/10 tức 12/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : động thổ, khai trương, gả cưới, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Đại mộ, Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày NHÂM TUẤT – 2/10 tức 13/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Thiên lao, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày QUÝ HỢI – 3/10 tức 14/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Ngũ hợp, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : xuất hành, thay đổi, nhóm hôp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : cúng tế, cầu phước, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP TÝ – 4/10 tức 15/8 (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Thời đức, Thiên ân, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành.

Cử : động thổ, dọn nhà, khai trương, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày ẤT SỬU – 5/10 tức 16/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày BÍNH DẦN – 6/10 tức 17/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa.

Cử : xuất hành, đính hôn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy– Ngày ĐINH MÃO – 7/10 tức 18/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày MẬU THÌN – 8/10 tức 19/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU :  Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài,, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày KỶ TỴ – 9/10 tức 20/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Đao chiêm sát, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày CANH NGỌ – 10/10 tức 21/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ. lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày TÂN MÙI – 11/10 tức 22/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, U vi, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài, xuất hành

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả, Bát phong, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử  : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày NHÂM THÂN – 12/10 tức 23/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt không, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ DẬU– 13/10 tức 24/8 (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT – 14/10 tức 25/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : đi xa, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT HỢI – 15/10 tức 26/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/9/2017 đến ngày 30/9/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến KỶ DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết BẠCH LỘ : 7/9/2017 (tức ngày 17 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 23/9/2017 (tức ngày 4 tháng 8 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : LIỄU

Thứ bảy – ngày BÍNH NGỌ – 16/9 tức 26/7 (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên :thay đổi, xuất hành, nhóm họp, khai trương, cầu tài, dọn nhà,vào đơn, cúng tế

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Khô tiêu.

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – ngày ĐINH MÙI – 17/9 tức 27/7 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Hoang vu, Nhân cách, Cô quả, Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – ngày MẬU THÂN – 18/9 tức 28/7 (T)

ĐẠI TRẠCH THỔ – Sao Tất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu

Nên : xuất hành, đi xa, cúng tế, cầu phước, cầu tài

XẤU :  Thiên ôn, Lôi công, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – ngày KỶ DẬU – 19/9 tức 29/7 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh.  Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – ngày CANH TUẤT – 20/9 tức 1/8 (Đ

Hành KIM – Sao Sâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – ngày TÂN HỢI – 21/9 tức 2/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : cúng tế, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – ngày NHÂM TÝ – 22/9 tức 3/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên quan, Thiên thụy, Thời đức, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn. chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong. Ngày Tam nương.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – ngày QUÝ SỬU – 23/9 tức 4/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : nhóm họp. giao dịch, cầu tài, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – ngày GIÁP DẦN – 24/9 tức 5/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức, Giải thần. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành. đi xa, thay đổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – ngày ẤT MÃO – 25/9 tức 6/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG  Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, động thổ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Âm thác, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – ngày BÍNH THÌN – 26/9 tức 7/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hư. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – ngày ĐINH TỴ – 27/9 tức 8/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm– ngày MẬU NGỌ – 28/9 tức 9/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Ngũ hợp, Bất tương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : động thổ, xuất hành, cầu tài, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – ngày KỶ MÙI – 29/9 tức 10/8 (Đ)

Hành HỎA  – Sao Cang – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả. Hoàng đạo : Kim đường.

Cử : dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – ngày CANH THÂN – 30/9 tức 11/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát cống, Trực tinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 9 DƯƠNG LỊCH

8/9/ : Ngày Quốc tế xóa mù chữ – 1946  : Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 : Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viênchính thức của LHQ

23/9/1945 :ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 :  Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8 : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 :  Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (15-23/1 hội Xuân – 16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên           của người Khmer (lễ lớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC