Lịch Vạn Sự Tháng 7/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/7/2018 đến ngày 31/7/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến KỶ MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2018 (tức ngày 24 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 23/7/2018 (tức ngày 11 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : VĨ

Thứ hai – Ngày  KỶ DẬU – 16/7 tức 4/6 (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT :Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : Giao dịch. Cằu tài, thay đổi, làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  CANH TUẤT – 17/7 tức 5/6 (T)

Hành KIM – Sao Thất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT :Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, xuất hành, đi xa. dọn nhà, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  TÂN HỢI – 18/7 tức 6/6 (T)

Hành KIM – Sao Bích – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT :Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên :  khai trương, xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công.

Cử : động thổ, đính hôn, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  NHÂM TÝ – 19/7 tức 7/6 (T)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT :Thiên thụy, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  QUÝ SỬU – 20/7 tức 8/6 (T)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT :Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  GIÁP DẦN – 21/7 tức 9/6 (T)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT :Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát.

Cử : cúng tế, cầu phước, vào đơn, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  ẤT MÃO – 22/7 tức 10/6 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT :Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  BÍNH THÌN – 23/7 tức 11/6 (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT :Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : gả cưới, thay đổi, đi xa, khai trương, dọn nhà

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xây bếp, làm cửa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày  ĐINH TỴ – 24/7 tức 12/6 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.- Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT :Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  MẬU NGỌ – 25/7 tức 13/6 (T)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có  Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT :Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên lao, Huyết chi, Trùng phục. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  KỶ MÙI – 26/7 tức 14/6 (T)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT :Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  CANH THÂN – 27/7 tức 15/6 (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT :Nguyệt không, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày  TÂN DẬU – 28/7 tức 16/6 (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực MÃN .

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT :Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Kim thần thất sát. Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : cúng tế, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  NHÂM TUẤT – 29/7 tức 17/6 (T)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực BÌNHI

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT :Nguyệt giải, Yếu yên, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Hà khôi, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sào, Quỷ khốc.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày  QUÝ HỢI – 30/7 tức 18/6 (T)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG- Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT :Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Ngũ hợp, Nhân chuyên . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  GIÁP TÝ – 31/7 tức 19/6 (T)

Hành KIM – Sao Dực-  Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT :Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Hỏa tinh, Thiên hình, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

1/7 : Ngày Kiến trúc thế giới

4/7/ : Ngày hợp tác quốc tế – 1946 : ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ

11/7 :  Ngày dân số thế giới

20/7 :  Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/7/2018 đến ngày 15/7/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến KỶ MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2018 (tức ngày 24 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 23/7/2018 (tức ngày 11 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : VĨ

Chủ nhật – Ngày  GIÁP NGỌ – 1/7 tức 18/5 (T)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ,

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày  ẤT MÙI – 2/7 tức 19/5 (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : động thổ, làm cửa chánh,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày  BÍNH THÂN – 3/7 tức 20/5 (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Bất tương

Nên : vào đơn, gả cưới, thay đổi, đi xa, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Kim thần thất sát. Quả tú, Tội chí, Đại mộ.

Cử : đính hôn, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày  ĐINH DẬU – 4/7 tức 21/5 (T)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Nhân chuyên . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Kim thần thất sát. Địa tặc, Trùng tang.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày  MẬU TUẤT – 5/7 tức 22/5 (T)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Tuế đức. Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên hình. Ngày Tam nương

Cử : giao dịch, nhóm nọp, động thổ, an tang, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày  KỶ HỢI – 6/7 tức 23/5 (T)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày  CANH TÝ – 7/7 tức 24/5 (T)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : động thổ, vào đơn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày  TÂN SỬU – 8/7 tức 25/5 (T)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sát cống

Nên :  làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hăc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, xây bếp, làm cửa chánh

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày  NHÂM DẦN – 9/7 tức 26/5 (T)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  QUÝ MÃO – 10/7 tức 27/5 (T)

Hành KIM( – Sao VỊ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc  tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, làm cửa chánh

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  GIÁP THÌN -– 11/7 tức 28/5 (T)

Hành HỎA – Sao CƠ  – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên :  mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Bát phong. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày  ẤT TỴ – 12/7 tức 29/5 (T)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm. Ngày Nguyệt tận

Cử : động thổ, xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày  BÍNH NGỌ – 13/7 tức 1/6 (T)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực Bế

Khắc  tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Thiên lại, Thiên lao, Nguyệt kiến, Huyết chi, Đại mộ.

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài, khai trương, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  ĐINH MÙI – 14/7 tức 2/6 (T)

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  MẬU THÂN – 15/7 tức 3/6 (T)

Hành THỔ  – Sao Hư – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Tuế đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát. Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

1/7 : Ngày Kiến trúc thế giới

4/7/ : Ngày hợp tác quốc tế – 1946 : ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ

11/7 :  Ngày dân số thế giới

20/7 :  Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

PHONG TỤC NGƯỜI BA NA

– LỄ BỎ MẢ : được người Ba Na tiến hành vào mùa khô, từ tháng Chạp đến tháng Tư năm sau. Lễ bỏ mả chứng tỏ người sống đã có thể cắt đứt mọi quan hệ tình thân với người chết sau mấy năm chịu tang, về sau nếu không còn cúng giỗ cũng không ai khiển trách.

Trước khi làm lễ, người Ba Na làm một căn nhà mồ mới sau khi dở bỏ cái cũ. Mọi người vừa dựng nhà vừa đánh cồng chiêng vui chơi suốt đêm, có khi kéo dài đến mấy ngày. Khi làm xong nhà mồ (mả) họ tổ chức lễ bỏ mả, gia đình đem rượu thịt vào nhà mồ để cúng, nhằm mong người chết đừng về quấy rầy người sống.

Sau lễ cúng là cuộc rước mô hình nhà mồ, các con rối đẻo bằng gỗ to nhỏ khác nhau, cùng với đoàn múa và giàn cồng chiêng theo sau.

Cuộc rước là nghi lễ giải phóng cho người thân. Người Ba Na khấn linh hồn người chết xong thì té nước vào nguời thân trong gia đình, để đánh dấu từ thời gian này trở đi, người sống không còn quan hệ với người chết, chồng hay vợ góa có thể đi lấy người khác mà không mang tội.

– LỄ CÚNG ĐẤT LÀNG : được tổ chức vào cuối tháng 2 hay đầu tháng 3 ÂL, khi sắp bước vào vụ sản xuất, nhằm thông báo với thần linh biết công việc dân làng sắp làm trong năm mới và cầu xin thần linh cho mùa màng tươi tốt, mưa gió thuận hòa.

– LỄ KHẤN TỈA LÚA : ở Gia Lai, Kontum gọi là lễ Sámãh Zmulba. Người Ba Na làm lễ khấn tỉa lúa ở nhà hay trên nương như hình thức cáo yết với các thần núi, thần nước, công việc tỉa lúa sắp bắt đầu, họ cầu xin thần linh phù hộ cho nương rẫy của mình được xanh tốt, lúa sinh sôi nảy nở, vật nuôi trong nhà thêm đông.

Khấn vái xong người Ba Na lấy một ít thóc trộn với máu gà rồi đem đi gieo tỉa, lấy cây chọc vào mảnh đất để vài hạt thóc vào lỗ tượng trưng cho vụ cấy sắp đến. Sau nghi thức đến tiệc rượu, ngày hôm sau mới bắt đầu công việc tỉa hạt.

– LỄ MỞ CỬA RỪNG : thông thường vào ngày 7/1ÂL, họ dâng lễ cúng bái xin mở cửa rừng, cầu xin bộ hạ của chúa Sơn Lâm đừng đến giết hại người Ba Na khi đang ở nhà hay đang săn bắt trong rừng.

Lễ mở cửa rừng gồm một đôi gà có trống có mái. Chủ tế cùng một số trai gái tiến vào đàn. Con trai đóng khố mang 3 mũi tên, con gái mặc váy và yếm. Sau khi cắt tiết gà đổ xuống đất, họ bắt đầu điệu múa săn gà, phụ nữ đóng vai con mồi, còn thanh niên đóng vai người đi săn, phỏng theo các động tác đi săn mồi và con thú bị dồn đuổi.

Xuân Mai chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/6/2018 đến ngày 30/6/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến MẬU NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 6/6/2018 (tức ngày 23 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2018 (tức ngày 8 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : TÂM

Thứ bảy – Ngày  KỶ MÃO – 16/6 tức 3/5 (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đi xa, xây bếp, lợp mái nhà, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  CANH THÌN – 17/6 tức 4/5 (T)

Hành KIM – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên phúc, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : khai trương, động thổ, dọn nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Hoang vu, Thiên lao, Cô quả.

Cử : xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày  TÂN TỴ – 18/6 tức 5/5 (T)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  NHÂM NGỌ – 19/6 tức 6/5 (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Tư mệnh, Mãn đức, Quan nhật

Nên :lợp mái nhà, vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Cô quả, Nguyệt kiến, Hỏa tinh.

Cử : động thổ,, xuất hành, gả cưới,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày  QUÝ MÙI – 20/6 tức 7/5 (T)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày  GIÁP THÂN – 21/6 tức 8/5 (T)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Kim thần thất sát. Quả tú, Tội chí, Bát phong.

Cử :cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày  ẤT DẬU – 22/6 tức 9/5 (T)

Hành THỦY – Sao Lâu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu.- Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Trực tinh, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Kim thần thất sát. Địa tặc, Cửu thổ quỷ.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày  BÍNH TUẤT – 23/6 tức 10/5 (T)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới. vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình, Đại mộ.

Cử : giao dịch, cầu tài, cải táng, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày  ĐINH HỢI – 24/6 tức 11/5 (T)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Thiên Đức, Ngũ phú,Phúc sinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng, Trùng tang. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày  MẬU TÝ – 25/6 tức 12/5 (T)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt ân, Thiên tài, Giải thần, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, vào đơn.bệnh

XẤU : Thọ tử, Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Ly sào.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày  KỶ SỬU – 26/6 tức 13/5 (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên  làm những việc cũ, việc nhỏ:

XẤU : Ly sào, Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày  CANH DẦN – 27/6 tức 14/5 (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phúc, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Thiên thụy, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi, lợp mái nhá, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày  TÂN MÃO – 28/6 tức 15/5 (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Huyết kỵ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày  NHÂM THÌN – 29/6 tức 16/5 (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : gác đòn dông, lợp mái nhà.ương, động thổ

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Cô quả.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày  QUÝ TỴ – 30/6 tức 17/5 (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6 : Ngày môi trường thế giới

9/6/ 1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 :Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

MỘT CÂU CHUYỆN VỀ 

CẬN TỬ NGHIỆP

Một chuyện kể rằng, một hôm, tại một tu viện nọ vị sư trụ trì khẩn cấp truyền gọi các đệ tử đến rồi long trọng cử người đại đệ tử kế vị viện chủ, sau đó sư kể cho họ nghe câu chuyện bí mật trọng đại của mình.

Một lần, sư tham thiền nhập định tự biết mình sắp nhập diệt, nên hai ngày trước, nhân đêm trăng sáng đã đi dạo quanh tu viện để giả từ. Vô tình vị ấy đi lần xuống chân núi, rồi dừng chân bên bờ suối, ngắm bóng trăng in trên mặt nước. Thình lình có cô bé, tuổi chừng đôi tám, đi đến bên dòng suối, yên chí đó là chốn không người, nên cởi bỏ chiếc váy, thản nhiên xuống tắm.

Diễn tiến xảy ra thật bất ngờ, không cách gì ngăn chặn kịp, khiến vị sư phải giữ yên lặng, cho cô bé đỡ thẹn thùng. Sư nhắm mắt lại, nhưng không biết do oan nghiệp tự kiếp nào, trong một thoáng sư bỗng khởi niệm ý nghĩ hiếu kỳ là muốn nhìn cho rõ. Vọng niệm phát khởi từ sự tò mò tưởng chừng vô hại mà hậu quả nguy hiểm không phương cứu vãn.

Trở về hậu liêu tọa thiền nhập định, sư biết mình sẽ sớm lìa đời với cận tử nghiệp ác hại đeo đuổi khiến sư phải đọa sanh làm thân con rận, sống trong chiếc váy cô bé để thỏa mãn vọng niệm nhìn cho rõ trước kia.

Do vậy, sư khẩn thiết yêu cầu chúng đệ tử hoàn thành hai điều tâm nguyện giúp sư sớm được siêu thoát. Một là, sư ủy thác người đại đệ tử, chờ đợi đúng ba ngày sau khi sư mệnh chung, phải đích thân tìm đến nhà người tiều phu ngụ dưới chân núi mua chuộc chiếc váy cô bé đang mặc, đem về đặt bên cạnh thi thể tổ, luân phiên tụng Kinh Nghiệp báo bốn ngày, đoạn đem hỏa thiêu chung với nhục thân của sư. Hai là, sư dặn dò chôn bình hài cốt của sư trên lối đi duy nhất lên xuống núi, hầu mỗi khi dẫm chân lên đó, chúng đệ tử sẽ nhớ đến oan nghiệp của sư mà xa lìa vọng niệm sàm sỡ.

(Chuyện này dựa trên một sự kiện có thật xảy ra tại Huế. Tuy nhiên, người thuật chuyện cho rằng vị sư hoàn toàn không mất định lực và khởi lên tà niệm với cô gái. Đây chỉ là một phương tiện để sư giáo hóa cho chúng đệ tử về sự quan trọng của cận tử nghiệp và đặc biệt là sự nguy hiểm của nữ sắc đối với người tu hành.

Lý do là vì : ở đoạn cuối có nhắc đến tình tiết sư thiền định và biết được mình sẽ tái sinh làm con rận trong chiếc váy. Tình tiết này cho thấy, sư là người đã đắc đạo, đã đạt được năng lực Túc mệnh minh (biết được kiếp sau) thì hẳn nhiên sư đã diệt trừ hoàn toàn tham ái nên chuyện sư khởi lên “ước muốn nhìn thấy rõ” là hoàn toàn vô lý)

Xuân Mai chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/6/2018 đến ngày 15/6/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến MẬU NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 6/6/2018 (tức ngày 23 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2018 (tức ngày 8 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : TÂM

Thứ sáu – Ngày  GIÁP TÝ – 1/6 tức 18/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên ân, Bất tương

Nên : xây dựng, lợp mái nhà, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  ẤT SỬU – 2/6 tức 19/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp, Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí, Hỏa tinh.

Cử : đính hônvào đôn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  BÍNH DẦN  – 3/6 tức 20/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên ân

Nên : khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Thiên lao, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Trùng tang, Đại mộ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày  ĐINH MÃO – 4/6 tức 21/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống

Nên : đính hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : dọn nhà, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  MẬU THÌN – 5/6 tức 22/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Tuế Đức. Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiênân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Ly sào, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, giao dịch, cầu rài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  KỶ TỴ – 6/6 tức 23/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU :  Sát chủ, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Huyên vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  CANH NGỌ – 7/6 tức 24/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên phúc, Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Tư mênh, Nhân chuyên

Nên :vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU :  Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả.

Cử : động thổ, xây dựng, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  TÂN MÙI – 8/6 tức 25/4 (Đ)

Hành THỔ –  Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Lục hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận

Cử : động thổ, làm cửa, đính hôn, dọn nhà, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  NHÂM THÂN – 9/6 tức 26/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên phú, Lộc khố, Thiên           ân, Dịch mã . Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Tội chí.

Cử : cúng tế, cầu phước, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  QUÝ DẬU – 10/6 tức 27/4 (Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mãi

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc, Trùng phục, Kim thần thất sát. Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, đi xa, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  GIÁP TUẤT – 11/6 tức 28/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày  ẤT HỢI – 12/6 tức 29/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vĩ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Sát cống

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  BÍNH TÝ – 13/6 tức 30/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, thay đổi, giao dịch, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn, an táng

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Đại mộ. Ngày Nguyệt tận

Cử :gác đòn dông, lợp mái nhaq, đính hôn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  ĐINH SỬU – 14/6 tức 1/5 (T)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  MẬU DẦN – 15/6 tức 2/5 (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Tuế đức, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, thay đổi, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6 : Ngày môi trường thế giới

9/6/ 1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 :Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG CON MA KINH DỊ

TRONG TRUYỀN THUYẾT

NHẬT BẢN

Bên cạnh những con ma đáng sợ thì cũng tồn tại những chú ma vô cùng đáng yêu…

Nói đến ma quỷ, chắc hẳn bạn sẽ sởn gai ốc và nhớ về những câu chuyện ma kinh dị, về các con ma đáng sợ của người bạn xứ hoa anh đào. Chúng ta cùng điểm mặt những con ma nổi tiếng trong truyền thuyết Nhật Bản dưới đây nhé !

1/. Oni – nụ cười ác độc : Oni có gương mặt ác quỷ với 2 sừng dài, đôi mắt lồi, với nụ cười ác độc để lộ những cái răng nanh sắc nhọn cùng mái tóc xõa. Thân hình chúng có màu đỏ, xanh dương hoặc đen, thường quàng khăn da hổ và cầm một chiếc chùy sắt. Chúng câm lặng, hung ác và hiểm độc.

2/. Rokurokkubi – thiếu nữ duyên dáng với cái cổ dài : Chúng là những con yêu nữ với cái cổ dài và mềm dẻo, linh động. Chúng trông như người bình thường vào ban ngày, nhưng vào ban đêm, chúng vươn dài cổ ra để bí mật theo dõi và khiến mọi người hoảng sợ. Rokurokkubi cũng có khả năng biến khuôn mặt thành những gương mặt quỷ đáng sợ để tăng thêm vẻ đẹp “khủng khiếp” của mình.

3/. Yuki Onna – bóng trắng trong đêm tuyết phủ : Yuki Onna là một phụ nữ tuyết, thường xuất hiện trong bộ kimono trắng toát vào những đêm có bão tố. Cô chỉ cần hà hơi lên mặt của những lữ khách lạc đường là họ sẽ lạnh cóng tới chết. Mặc dù mang tiếng là rất độc ác, nhưng bản thân nàng cũng cô đơn và lạnh lẽo như tuyết vậy.

4/. Hitosume – yêu tinh 1 mắt : Là yêu tinh 1 mắt, theo nghĩa đen là có 1 con mắt lớn ngay giữa mặt. Nó trông giống như cái đầu cạo trọc của thầy tu. Nó không gây ra những trò bịp bợm, nhưng vẫn làm con người kinh sợ.

5/. Tengu : Tengu là một loại quỷ có cái mũi rất dài và mặt đỏ. Nó thường mặc một bộ quần áo của yamabushi (thầy tu sống ở trên núi) và đi một đôi guốc gỗ rất cao. Tengu có sở thích là bắt cóc trẻ em và phụ nữ.

6/. Kappa : Kappa có hình dạng giống khỉ hoặc ếch hơn là giống người. Điểm đặc trưng của loài thủy quái này là có một cái đĩa trên đầu để đựng nước, chừng nào cái đĩa còn đầy nước thì Kappa còn sức mạnh. Nó có mũi khoằm, mắt tròn, 4 chi có màng. Chúng sống ở cả trên bờ lẫn dưới nước, chuyên dìm chết nạn nhân sau đó hút hết nội tạng.

7/. Kuchisake Onna – người đàn bà bị rạch miệng : Một người đàn bà đi chơi lang thang trong đêm với khuôn mặt được che kín. Khi gặp một ai đó bà ta sẽ bẽn lẽn hỏi: “Trông tôi có đẹp không ?”. Nếu người đó nói có, bà sẽ bỏ mạng che ra, để lộ cái miệng bị rạch nát và hỏi lại câu hỏi đó. Nạn nhân thường sẽ bỏ chạy và la hét, Kuchisake Onna sẽ đuổi theo, nếu tóm được: nam sẽ bị giết và nữ sẽ bị biến thành một Kuchisake Onna khác.

8/. Noppera Bou – ma vô diện : Con ma này chủ yếu chỉ dọa dẫm con người, còn ngoài ra thì vô hại. Đầu tiên, chúng xuất hiện như những người bình thường, đôi khi đóng vai một người giống với nạn nhân, sau đó chúng sẽ từ từ khiến các bộ phận trên mặt biến mất, để lại một khuôn mặt trống trơn trên một nền da mịn, không mắt, không mũi, không mồm.

9/. Baku – yêu quái ăn giấc mơ : Baku là một con yêu quái tốt bụng trong thần thoại Nhật Bản. Đúng như tên gọi của mình, chúng ăn những giấc mơ, đặc biệt là ác mộng.

10/. Kerakera Onna và những tràng cười rùng rợn : Con ma kì quặc với những tràng cười rùng rợn này tên là Kerakera onna. Đối với một số người, không gì tồi tệ hơn việc bị cười vào mặt, với họ, một con ma suốt ngày chỉ biết cười như Kerakera Onna là loại ma kinh khủng nhất. Nhưng đồng thời, Kerakera Onna cũng được rất nhiều người yêu mến, vì họ cho rằng nó mang đến tiếng cười, niềm vui cho mọi người.

11/. Teru Chan – sinh ra trong ngày mưa : Đây là con ma vô cùng đặc biệt. Cứ ngày mưa, nó sẽ hiện ra để chuyện trò cùng bạn…

12/. Karakasa – Ma ô : Karakasa là một kẻ chuyên đi lừa gạt và rất thích dọa nạt con người. Tuy nhiên, chúng cũng rất thích chơi đùa. Chúng sẽ rất hạnh phúc khi được chơi với bất cứ ai, đặc biệt là những người có vẻ ngoài trẻ con. Karakasa rất thích bay lượn lòng vòng trong những ngày trời mưa.

Xuân Mai chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 5/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/5/2018 đến ngày 31/5/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến ĐINH TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc Tư ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 5/5/2018 (tức ngày 20 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2018 (tức ngày 7 tháng 4 ÂL)

Hành : THỔ (Sa Trung Thổ – Đất bãi cát) – Sao : PHÒNG

Thứ tư – Ngày  MẬU THÂN – 16/5 tức 2/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Tuế đức; Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : cúng tế, cầu phước, đính hôn, gả cưới

XẤU :Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Ly sào, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Kim thần thất sát. Ngũ hư, Thiên hình, Huyết kỵ.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, xây bếp, đi sông nước,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm– Ngày  KỶ DẬU – 17/5 tức 3/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ, Ly sào, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày  CANH TUẤT – 18/5 tức 4/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Kim quỹ

Nên : thay đổi, đi xa. chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Hỏa tinh, Cửu thổ quỷ.

Cử : xuất hành, dọn nhà, gả cưới, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày  TÂN HỢI – 19/5 tức 5/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực Phá.

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Hoàng đạo : Kim đường. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày  NHÂM TÝ – 20/5 tức 6/4 (Đ)

Hành MỘC  – Sao Hư –  Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên mã, Thiên thụy, Hoạt diệu, Sát cống

Nên : đi xa, thay đổi, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày  QUÝ SỬU – 21/5 tức 7/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy- Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên ân, Thiên thành, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, vào đơn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba– Ngày  GIÁP DẦN – 22/5 tức 8/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt không, Kính tâm, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Thiên lao, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày  ẤT MÃO – 23/5 tức 9/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức,Phổ hộ, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày  BÍNH THÌN – 24/5 tức 10/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Trùng tang, Đại mộ, Huyết chi.

Cử : giao dịch, thay đổi, khai trương, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày  ĐINH TỴ – 25/5 tức 11/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao LÂU –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc  tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Sát chủ, Dương thác, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày  MẬU NGỌ – 26/5 tức 12/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thánh tâm, U vi, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào.

Cử : thay đổi, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày  KỶ MÙI – 27/5 tức 13/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực MÃN

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Hỏa tinh, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà,xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày  CANH THÂN – 28/5 tức 14/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Kim   thần thất sát. Ngũ hư,  Thiên hình, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  TÂN DẬU – 29/5 tức 15/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn, đính hôn

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Kim thần thất sát. Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  NHÂM TUẤT – 30/5 tức 16/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly sào.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày  QUÝ HỢI – 31/5 tức 17/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Ngũ hợp . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách.

Cử : động thổ, xuất hành, khai trương, dọn nhà, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

1/5 :Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

7/5/1954 : chiến thắng Điện Biên Phủ

8/5/1863 :Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

10/5/1995 :  Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền Phong HCM – Ngày quốc tế Gia đình

17/5 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

19/5 :Ngày sinh Hồ Chí MinH – 1941 : ngày thành lập Mặt trận Việt Minh

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 :Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 5/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/5/2018 đến ngày 15/5/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến ĐINH TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc Tư ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 5/5/2018 (tức ngày 20 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2018 (tức ngày 7 tháng 4 ÂL)

Hành : THỔ (Sa Trung Thổ – Đất bãi cát) – Sao : PHÒNG

Thứ ba – Ngày  QUÝ TỴ – 1/5 tức 16/3 (T)

Ngày Quốc tế Lao Động

Hành LƯU THỦY – Sao Chủy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, giai dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ly sào, Cửu thổ quỷ.

Cử : động thổ, dọn nhà, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  GIÁP NGỌ – 2/5 tức 17/3 (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực MÃN

Khắc  tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Lộc khố, Thời đức

Nên : đình hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Thiên hình, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, xây bếp, dộn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  ẤT MÙI – 3/5 tức 18/3 (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên quý

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ   mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước.. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  BÍNH THÂN – 4/5 tức 19/3 (T)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Nguyệt không, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Kim quỹ, Nhân chuyên

Nên : lợp mái nhà, thay đổi, cầu tài, cải táng

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Kim thần thất sát. Nguyệt yếm, Nguyệt hình.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày  ĐINH DẬU – 5/5 tức 20/3 (T)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Bất tương

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Kim thần thất sát. Ngũ quỷ.  Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  MẬU TUẤT – 6/5 tức 21/3 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Tuế đức,  Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ

Nên : thay đổi, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào.

Cử : xuất hành, dọn nhà, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày  KỶ HỢI – 7/5 tức 22/3 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG -Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Ngày Tam nương.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  CANH TÝ – 8/5 tức 23/3 (T)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt diệu

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều tốt

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày  TÂN SỬU – 9/5 tức 24/3 (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên thành, Thiên ân, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô thần, Hỏa tinh, Tội chí.

Cử : động thổ, xuất gành, dọn nhà, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày  NHÂM DẦN – 10/5 tức 25/3 (T)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Kính tâm, Mẫu thương

Nên : khai trương, dọn nhà, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Đao chiêm sát, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày  QUÝ MÃO – 11/5 tức 26/3 (T)

Hành KIM – Sao Cang – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : động thổ, dọn nhà, lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày  GIÁP THÌN – 12/5 tức 27/3 (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh, làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày  ẤT TỴ – 13/5 tức 28/3 (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày  BÍNH NGỌ – 14/5 tức 29/3 (T)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi , Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Đại mộ. ‘Ngày nguyệt tận

Cử : xuất hành, thay đổi, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày  ĐINH MÙI – 15/5 tức 1/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao VĨ – Trực MÃN

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Kim thần thất sát. Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Âm thác, Tam tang, Khô tiêu.

Cử : cúng tế, động thổ, dọn nhà, xuất hành, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

1/5 :Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

7/5/1954 : chiến thắng Điện Biên Phủ

8/5/1863 :Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

10/5/1995 :  Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền Phong HCM – Ngày quốc tế Gia đình

17/5 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

19/5 :Ngày sinh Hồ Chí MinH – 1941 : ngày thành lập Mặt trận Việt Minh

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 :Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 4/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/4/2018 đến ngày 30/4/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến BÍNH THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc Ba ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Thanh Minh : 5/4/2018 (tức ngày 20 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Cốc Vũ : 20/4/2018 (tức ngày 5 tháng 3 ÂL)

Hành : THỔ (Sa Trung Thổ – Đất bãi cát) – Sao : ĐÊ

Thứ hai – Ngày  MẬU DẦN – 16/4 tức 1/3 (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Tuế đức. Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Tư mệnh, Hoàng ân, Thiên thụy, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Ly sào, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  KỶ MÃO – 17/4 tức 2/3 (T)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Yếu yên, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Trùng phục, Huyết chi. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  CANH THÌN – 18/4 tức 3/3 (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang.

Cử : xuất hành, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm– Ngày  TÂN TỴ – 19/4 tức 4/3 (T)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Thiên phúc, Thiên thụy, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ly sào, Hỏa tinh, Thập ác đại bại.

Cử : xuất hành, đính hôn. dọn nhà, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày  NHÂM NGỌ – 20/4 tức 5/3 (T)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên phú, Lộc khố, Thời đức

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU :  Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Thiên hình, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  QUÝ MÙI – 21/4 tức 6/3 (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Sát cống.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Sát chủ, Diệt môn, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  GIÁP THÂN – 22/4 tức 7/3 (T)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, giao dịch. cầu tài,

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Kim thần thất sát. Nguyệt yếm, Nguyệt hình.

Cử : động thổ, cuất hành, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày  ẤT DẬU -– 23/4 tức 8/3 (T)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp. Đại mộ, Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Hoang vu, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ, Cô quả.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  BÍNH TUẤT – 24/4 tức 9/3 (T)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Khô tiêu. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  ĐINH HỢI – 25/4 tức 10/3 (T)

Giỗ tổ Hùng Vương

Hành THỔ — Sao Bích – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Đao chiêm sát..

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  MẬU TÝ – 26/4 tức 11/3 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức. Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tam hợp

Nên : gả cưới, cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài, khai trương, dọn nhà

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Đao hiêm sát, Ly sào, Thiên lao.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  KỶ SỬU – 27/4 tức 12/3 (T)

Hành HỎA – Sao Lâu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : U vi, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : nên làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào.  Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  CANH DẦN -– 28/4 tức 13/3 (T)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên thụy, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Hỏa tinh, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, khai trương. Lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  TÂN MÃO – 29/4 tức 14/3 (T)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc,Yếu yên

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  NHÂM THÌN – 30/4 tức 15/3 (T)

Ngày Giải phóng miền Nam

Hành THỦY – Sao Tất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Mãn đức, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ  đầu dát, Tam tang. .

Cử : động thổ, đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỂ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

7/4 : Ngày sức khoẻ thế giới

8/4/1965 : Ngày thành lập cộng đồng Châu Âu (EC)

11/4 : Ngày quôc tê các tù nhân chông phát xít

12/4 : Ngày Hàng không vũ trụ thế giới

13/4 : Tết năm mới Chôl Chnam Thmây (Campuchia)           vào các ngày 13 đến 15 tháng Chett theo lịch Khmer (giữa tháng 4 dương lịch)

18/4 : Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 :Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN thống nhất (khóa 6/ 1976)

26/4  : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngày quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngày truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngày Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỂ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

Tháng 3 : Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên

4/5/1277 : Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)

1/3 : Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam

1-10/3 : Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)

3/3 : Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay

1-15/3 : Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)

3/3 : TẾT HÀN THỰC

5-7/3 (7) : Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.

6/3 : Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây

6/3 : Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

6-9/3 (8) : Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình

7-8/3 : Hội chùa Láng, Hà Nội  – Hội chùa Thầy, Hà Tây (Sài Sơn, Quốc Oai)

8/3/Mậu Tý : Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)

10/3 : Giỗ tổ Hùng Vương (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ) – Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)

11/3 : Hội làng Đầm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội

12/3 : Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)

13/3 : Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

14-16/3 : Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh    Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

23/3 : Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

26/3: Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC