Lịch Vạn Sự Tháng 5/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/5/2017 đến ngày 15/5/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ẤT TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng tƯ ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP HẠ : 5/5/2017 (tức ngày 10 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2017 (tức ngày 26 tháng 4 ÂL)

Hành : HỎA (Phù Đăng HỎA – Lửa đèn) – Sao : CHỦY

Thứ hai – Ngày MẬU TÝ – 1/5 tức 6/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT :Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tam hợp

Nên : gả cưới, cúng tế, cầu phước, Khai trương, cầu tài

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Đao chiêm sát, Ly sào, Thiên lao.

Cử : động thổ, lợp- mái nhà, làm cửa chánh

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày KỶ SỬU– 2/5 tức 7/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : U vi, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày CANH DẦN – 3/5 tức 8/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT :Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên thụy, Tư mệnh

Nên : mọi sự đếu tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Hỏa tinh, Huyết kỵ.

Cử : khai trương, động thổ, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày TÂN MÃO – 4/5 tức 9/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT :Thiên đức, Thiên phúc, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày NHÂM THÌN – 5/5 tức 10/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT :Tuế đức. Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : đính hôn, khai trương, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày QUÝ TỴ – 6/5 tức 11/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc  tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT :Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, vào đơn, cúng tế

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : động thổ, gác đồn dông. Lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày GIÁP NGỌ – 7/5 tức 12/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực TrỪ

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân –  Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT :Nguyệt không, Thánh tâm, U vi, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi xa, xuất hành, thay đổi, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày ẤT MÙI – 8/5 tức 13/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG -Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT :Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Trực tinh. b Hoàng đạo: Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, dọn nhà, gả cưới, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày BÍNH THÂN – 9/5 tức 14/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT :Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bât tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Trùng tang, Thiên hình, Đại mộ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ĐINH DẬU – 10/5 tức 15/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT :Thiên quý, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn,

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : lợp mái nhà. Gác đòn dông, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày MẬU TUẤT – 11/5 tức 16/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – GIÁC – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT :Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng,Kim thần thất sát, Quỷ khốc, Ly sào.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày KỶ HỢI – 12/5 tức 17/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT :Nguyệt ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Kim thần thất sát, Thần cách.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày CANH TÝ – 13/5 tức 18/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt diệu

Nên : đi xa, làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày TÂN SỬU – 14/5 tức 19/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực THÀNH

Khắc  tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT :Thiên đức, Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên thành, Thiên ân, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô thần, Hỏa tinh, Tội chí.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày NHÂM DẦN – 15/5 tức 20/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức. Kính tâm, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Đao chiêm sát, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : xuất hành, lợp mái nhà, xây bếp, đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

1/5 : Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

7/5/1954 : chiến thắng Điện Biên Phủ

8/5/1863 :Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

10/5/1995 : Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền Phong HCM – Ngày quốc tế Gia đình

17/5/1814 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4  : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 4/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/4/2017 đến ngày 30/4/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến GIÁP THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc tháng Ba ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết THANH MINH : 4/4/2017 (tức ngày 8 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Cốc Vũ : 20/4/2017 (tức ngày 24 tháng 3 ÂL)

Hành : HỎA (Phù Đăng HỎA – Lửa đèn) – Sao : TẤT

Chủ nhật – Ngày QUÝ DẬU – 16/4 tức 20/3 ÂL (T)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, thay đổi, đính hôn

XẤU : Hoang vu, Cô quả.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày GIÁP TUẤT – 17/4 tức 21/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên mả, Phúc sinh, Giải thần, Sát cống

Nên : đính hôn, xuất hành, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Kim thần thất sát., Quỷ khốc, Khô tiêu. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày ẤT HỢI – 18/4 tức 22/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Đại mộ, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày BÍNH TÝ – 19/4 tức 23/3 ÂL (T)

Hành THỦY  – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tam hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Thiên lao, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, xuất hành, động thổ, lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày ĐINH SỬU – 20/4 tức 24/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên đức hợp, U vi, Ích hậu, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày MẬU DẦN – 21/4 tức 25/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Tư mệnh, Hoàng ân, Thiên thụy, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Ly sào, Huyết kỵ.

Cử : khaqi trương, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày KỶ MÃO – 22/4 tức 26/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Yếu yên, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Trùng phục, Huyết chi. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày CANH THÌN – 23/4 tức 27/3 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đi xa, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày TÂN TỴ – 24/4 tức 28/3 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Thiên phúc, Thiên thụy, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ly sào, Hỏa tinh, Thập ác đại bại.

Cử : xuất hành, đính hôn, động thổ, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày NHÂM NGỌ – 25/4 tức 29/3 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên phú, Lộc khố, Thời đức

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Thiên hình, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt tận

Cử : gaq1c đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày QUÝ MÙI – 26/4 tức 1/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Diệt môn, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày GIÁP THÂN – 27/4 tức 2/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, đính hôn

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Nguyệt yếm, Nguyệt hình.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, nhóm họp, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày ẤT DẬU –– 28/4 tức 3/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại mộ, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Cô quả. Ngày Tam nương

Cử : an táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày BÍNH TUẤT – 29/4 tức 4/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần

Nên : lợp mái nhà, xuất hành, thay đổi, chữa bệnh, làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Kim thần thất sát, Cửu không, Quỷ khốc, Khô tiêu.  Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : gác đòn đông, động thổ, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ĐINH HỢI – 30/4 tức 5/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ  – Sao Mão – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, đi xa, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

18/4 :  Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 : Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN thống nhất (khóa 6/1976)

26/4 : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngày quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngày truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngày Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

23/3 : Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

26/3 : Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 4/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/4/2017 đến ngày 15/4/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến GIÁP THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc tháng Ba ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết THANH MINH : 4/4/2017 (tức ngày 8 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Cốc Vũ : 20/4/2017 (tức ngày 24 tháng 3 ÂL)

Hành : HỎA (Phù Đăng HỎA – Lửa đèn) – Sao : TẤT

Thứ bảy – Ngày MẬU NGỌ – 1/4 tức 5/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Ngũ hợp, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, đính hôn

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ MÙI – 2/4 tức 6/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không co – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp, Ngũ hợp . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH THÂN – 3/4 tức 7/3 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Nguyệt không, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống, Trực tinh

Nên : đi xa, xuất hành, lợp mái nhà, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN DẬU – 4/4 tức 8/3 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mù – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Ngũ hợp, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, xuất hành

XẤU : Hoang vu, Cô quả.

Cử : đính hôn, cầu tài, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày NHÂM TUẤT – 5/4 tức 9/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mả, Phúc sinh, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Ly sào, Kim thần thất sát.  Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày QUÝ HỢI –– 6/4 tức 10/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.

Cử : xuất hành, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP TÝ – 7/4 tức 11/3 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Đại hồng sa, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên ân

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Đao chiêm sát, Thiên lao.

Cử : đính hôn, đỗng thổ, lợp mái nhà. Làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày ẤT SỬU – 8/4 tức 12/3 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên quý, U vi, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : gả cưới, khai trương, dọn nhà, cầu phước

XẤU : Địa phá, Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : cúng tế, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH DẦN – 9/4 tức 13/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt không, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên ân, Trực tinh, Bất tương, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, khai trương, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH MÃO – 10/4 tức 14/3 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên đức hợp, Yếu yên, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày MẬU THÌN – 11/4 tức 15/3 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Mãn đức, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào.

Cử : động thổ, đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày KỶ TỴ –– 12/4 tức 16/3 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Trùng tang, Ly sào, Trùng phục.

Cử : xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày CANH NGỌ –– 13/4 tức 17/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Thời đức

Nên : giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên hỏa, Tai sát, Quả tú, Thiên hình, Phi liêm đại sát.

Cử : cúng tế, lợp mái nhà, gác đòn dông, dọn nhà. Vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày TÂN MÙI – 14/4 tức 18/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : không có

Nên : làm những việc cũ. Việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM THÂN – 15/4 tức 19/3 ÂL (T)

Hành KIM  Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Kính tâm, Tam    hợp,    Thiên ân, Kim quỹ.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, nhóm họp. xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

7/4 : Ngày sức khoẻ thế giới

8/4/1965 : Ngày thành lập cộng đồng Châu Âu (EC)

11/4 : Ngày quôc tê các tù nhân chông phát xít

12/4 : Ngày Hàng không vũ trụ thế giới

13/4  : Tết năm mới Chôl Chnam Thmây (Campuchia) vào các ngày 13 đến 15 tháng Chett theo lịch Khmer (giữa tháng 4 dương li5iịch)

18/4 :  Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 : Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN thống nhất (khóa 6/1976)

26/4 : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngày quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngày truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngày Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

Tháng 3 : Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên

4/5/1277 : Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)

1/3 : Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam

1-10/3 : Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)

3/3 : Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay

1-15/3 : Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)

3/3 : TẾT HÀN THỰC

5-7/3 (7) : Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.

6/3  : Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây

6/3 : Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

6-9/3 (8) : Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình

7-8/3 : Hội chùa Láng, Hà Nội – Hội chùa Thầy, Hà Tây (Sài Sơn, Quốc Oai)

8/3/Mậu Tý : Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)

10/3 : Giỗ tổ Hùng Vương (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ) – Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)

11/3 : Hội làng Đầm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội

12/3 : Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)

13/3 : Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

14-16/3  : Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

23/3 : Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

26/3 : Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 3/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/3/2017 đến ngày 31/3/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến QUÝ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết KINH TRẬP : 5/3/2017 (tức ngày 8 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2017 (tức ngày 23 tháng 2 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : MÃO

Thứ năm – Ngày NHÂM DẦN – 16/3 tức 19/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ MÃO – 17/3 tức 20/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Cang – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy– Ngày GIÁP THÌN – 18/3 tức 21/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất.- Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý

Nên :  đính hôn, làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình.

Cử : vào đơn, động thổ, làm cửa. lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT TỴ – 19/3 tức 22/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Dịch mã, Thánh tâm, Lộc khố

Nên : đính hôn, gả cưới, xuất hành, đi xa, dọn nhà

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày BÍNH NGỌ – 20/3 tức 23/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tâm -Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH MÙI – 21/3 tức 24/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY  – Sao VĨ – Trực ĐỊNH

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.

Cử : giao dịch, xây bếp, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU THÂN – 22/3 tức 25/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên phúc, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : đi xa, chữa bệnh, vào đơn, cúng tế

XẤU : Ly sào, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, khai trương, dọn nhà, đính hôn, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ DẬU – 23/3 tức 26/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành

Nên : làm những việc cụ

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH TUẤT – 24/3 tức 27/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhá, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Kim thần thất sát, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN HỢI – 25/3 tức 28/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên hỉ, Thiên ân, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống

Nên : gả cưới, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM TÝ – 26/3 tức 29/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ

TỐT : Tuế đức, Thiên quan, Thiên thụy, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, khai trương, xuất hành, vào đơn, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ SỬU – 27/3 tức 30/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, an táng

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP DẦN – 28/3 tức 1/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT MÃO –– 29/3 tức 2/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường. \

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Đại mộ, Trùng tang, Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH THÌN – 30/3 tức 3/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : không có

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Thiên hình, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH TỴ – 31/3 tức 4/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 :  Ngày quốc tế Pháp ngữ –  Ngày Thế giới hạnh phúc

21/3 :  Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3/1956 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 :Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục Dương Vương)

15/2 :Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 3/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/3/2017 đến ngày 15/3/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến QUÝ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết KINH TRẬP : 5/3/2017 (tức ngày 8 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2017 (tức ngày 23 tháng 2 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : MÃO

2-am-duong-lich-2017-3

G12 HeoThứ tư – Ngày ĐINH HỢI – 1/3 tức 4/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : Cúng tế, cầui phước, vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhõ

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ năm – Ngày MẬU TÝ – 2/3 tức 5/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ sáu – Ngày KỶ SỬU – 3/3 tức 6/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Ly sào, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ bảy – Ngày CANH DẦN – 4/3 tức 7/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương

Nên : khai trường, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Lôi công, Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên hình. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, cầu tài, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoChủ nhật – Ngày TÂN MÃO – 5/3 tức 8/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC  – Sao Mão – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ hai – Ngày NHÂM THÌN – 6/3 tức 9/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất. – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức,

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ ba– Ngày QUÝ TỴ – 7/3 tức 10/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống

Nên : khai trương, dọn nhà, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Phi liêm đại sát.  Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ tư – Ngày GIÁP NGỌ – 8/3 tức 11/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực BÌNHI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn. gả cưới, thay đổi, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi sông nước, cầu tài, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ năm – Ngày ẤT MÙI – 9/3 tức 12/2 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH

Khắc  tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp . Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ, Trùng tang, Đại mộ.

Cử : nhóm họp. xây bếp, lợp mái nhà, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ sáu – Ngày BÍNH THÂN – 10/3 tức 13/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA  – Sao Quỷ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát.  Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ bảy – Ngày ĐINH DẬU – 11/3 tức 14/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên thành, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả.  Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, khai trương, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoChủ nhật – Ngày MẬU TUẤT – 12/3 tức 15/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC  – Sao Tinh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Ly sào, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ hai – Ngày KỶ HỢI – 13/3 tức 16/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn, giả cưới, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ ba – Ngày CANH TÝ – 14/3 tức 17/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đực – Trực THÂU

Khắc  tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Tư mệnh, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ tư – Ngày TÂN SỬU – 15/3 tức 18/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, giao dịch, cầu tài, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

1/3 : Ngày Quốc tế chống vũ khí hạt nhân

8/3/1910 : Ngày Quốc Tế Phụ Nữ

11/3/1945 :  Ngày khởi nghĩa Ba Tơ

15/3 : Ngày Quốc Tế người tiêu dùng – 1953 : Ngày thành lập ngành Điện Ảnh Việt Nam

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 :  Ngày quốc tế Pháp ngữ –  Ngày Thế giới hạnh phúc

21/3 :  Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3/1956 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 :Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục Dương Vương)

15/2 :Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 2/2017 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/2/2017 đến ngày 28/2/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP XUÂN : 3/2/2017 (tức ngày 7 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 18/2/2017 (tức ngày 22 tháng 1 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : VỊ

2-am-duong-lich-2017-2

G11 ChoThứ năm – Ngày GIÁP TUẤT – 16/2 tức 20/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Phi liêm đại sát.

Cử : xuất hành, đi xa, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ sáu – Ngày ẤT HỢI – 17/2 tức 21/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, Uvi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, , cúng tế, cầu phước, cầu tài

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đại mộ, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : xuất hành, động thổ, đi sông nước, an táng

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ bảy – Ngày BÍNH TÝ – 18/2 tức 22/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương . Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà. động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauChủ nhật – Ngày ĐINH SỬU – 19/2 tức 23/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Địa tặc, Hoang vu, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ hai – Ngày MẬU DẦN – 20/2 tức 24/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy

Nên : giao dịch, cầu tài, tốt những chuyện nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Ly sào, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ ba – Ngày KỶ MÃO – 21/2 tức 25/1 ÂL (T)

Hành THỔ  – Sao VĨ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ tư – Ngày CANH THÌN – 22/2 tức 26/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên phú, Thiên tài, Thiên ân, Lộc khố, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Trùng phục, Khô tiêu.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ năm – Ngày TÂN TỴ – 23/2 tức 27/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, xây bếp, lợp mái nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ sáu – Ngày NHÂM NGỌ – 24/2 tức 28/1 ÂL (T)

Hành MỘC- Sao Ngưu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : xuất hành, đi xa. lợp mái nhà, giao dịch

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : Khai trương, động thổ, dọn nhà, nhóm họp, giao mdịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ bảy – Ngày QUÝ MÙI – 25/2 tức 29/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên thành, Thiên ân, Kính tâm. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, an táng

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt tận

Cử : Xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiChủ nhật – Ngày GIÁP THÂN – 26/2 tức 1/.2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc  tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Trùng tang, Thiên lao.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ hai – Ngày ẤT DẬU – 27/2 tức 2/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát công

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Đại mô, Cửu thô quỷ, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ ba – Ngày BÍNH TUẤT – 28/2 tức 3/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH        

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn.

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Logo thu gian 2

Dan ba 5Chưa chắc đã là duy nhất

ADAM & EVA: 

– Tại sao anh lại về muộn như vậy ? Đi gặp con nào phải không ?

– Đừng có ngu ngốc như vậy ! Em là người đàn bà duy nhất trên trái đất này.

Họ đi ngủ. Nửa đêm, Adam thấy buồn buồn ở ngực và tỉnh giấc, thấy tay Eva đang rờ rẫm trên ngực mình, còn miệng nàng thì lẩm bẩm.

– Chàng hỏi : Em đang làm cái quái quỷ gì thế ?

– Tôi đang đếm xem anh có còn đủ xương sườn không.

Tr HH dan ongNgố

Anh chàng nọ có vợ bị nhiễm tính “một chồng chưa đủ thì mười chồng cũng chẳng sao”. Một hôm, nhân lúc chồng vắng nhà chị vợ gọi tình nhân đến nhà, anh này lại chính là bạn thân của anh chồng. Khi hai người đang tí ta tí toáy thì anh chồng về nhà. Vừa bước vào nhà anh chàng thấy vợ mình đang nằm lăn lộn trên giường thì sợ quá bèn hỏi làm sao, cô ả nhăn nhó:

– Em bị đau bụng.

Chàng ngố định đi tìm thuốc thì cậu con nhỏ lên 4 nói:

– Bố ơi, trong tủ có ma.

Anh ta bèn mở tủ ra thì thấy cậu bạn đang ngồi thu lu trong đó bèn trách:
– Cậu là bạn tốt nhỉ ? Thấy vợ tôi bị đau bụng không đem đi viện còn chui vào đó dọa ma con tôi nữa !

9 Ba giaCái véo trong thang máy

Trong thang máy có hai vợ chồng đi cùng một cô gái xinh đẹp. Người chồng cứ nhìn như nuốt sống cô gái. Bỗng nhiên, cô nàng quay phắt lại… tát bốp vào mặt ông ta và mắng :
– Đồ đê tiện ! Chừa cái thói cấu véo vào mông phụ nữ trong thang máy đi nhé !

Người chồng xấu hổ mặt đỏ gay, không nói được câu nào. Lúc ra ngoài, ông chồng nhăn nhó thanh minh với vợ :

– Khổ quá, anh có véo mông cô ta đâu cơ chứ !

– Tôi véo đấy ! – bà vợ nói – tôi e rằng nếu không làm như vậy thì anh cũng làm !

9 Ong gia 1Tính tiền

Ông Bảy tới nhà gõ cửa :

– Ba có nhà không?

– Tía con đi ra ruộng rồi ! Thằng nhỏ trả lời.

– Má con có nhà không?

– Má con đi chợ !

– Thằng anh mày có nhà không ?

– Anh con đi ruộng với tía con !

Ông Bảy tần ngần chưa muốn đi, thằng nhỏ hỏi :

– Bác cần gì con có thể lấy cho bác mượn được mà !

– Bác chỉ muốn nói chuyện với tía con về việc thằng anh mày làm con Hai nhà tao có bầu !

– Chuyện này con phải hỏi tía con mới được, con chỉ biết khi lấy giống cho heo ổng tính 1 triệu, cho bò ổng lấy 2 triệu ! Còn từ anh con thì con chưa biết ổng tính bao nhiêu nữa !

– ??????…

Yên Nhàn chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 2/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/2/2017 đến ngày 15/2/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP XUÂN : 3/2/2017 (tức ngày 7 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 18/2/2017 (tức ngày 22 tháng 1 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : VỊ

2-am-duong-lich-2017-2

G8 DeThứ tư – Ngày KỶ MÙI – 1/2 tức 5/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầi phước, xuất hành, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ năm – Ngày CANH THÂN – 2/2 tức 6/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ sáu – Ngày TÂN DẬU – 3/2 tức 7/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU :  Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam Nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ bảy – Ngày NHÂM TUẤT – 4/2 tức 8/1 ÂL (T)

KHAI TRƯƠNG ĐẠI CÁT

Hành THỦY – Sao Vị – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên hỉ, Thiên quan, Tư mệnh, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào, Kim thần thất sát.

Cử : xuất hành, đính hôn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoChủ nhật – Ngày QUÝ HỢI – 5/2 tức 9/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thánh tâm, Ngũ phú, Uvi, Lục hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, dọn nhà

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ hai – Ngày GIÁP TÝ – 6/2 tức 10/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Tất – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng tang.

Cử : gác đòn dông. lợp mái nhà, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ ba – Ngày ẤT SỬU – 7/2 tức 11/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực Bế

Khắc  tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Đại mộ, Hỏa tinh, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ tư – Ngày BÍNH DẦN – 8/2 tức 12/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc  tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Thiên hình.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà. khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ năm – Ngày ĐINH MÃO – 9/2 tức 13/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Sát cống, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhá

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ sáu – Ngày MẬU THÌN – 10/2 tức 14/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên phú,Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Ly sào, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ bảy – Ngày KỶ TỴ – 11/2 tức 15/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : khai trương, dọn nhà, động thổ, đi xa

XẤU : Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ly sáo, Nguyệt hình, Ngũ hư.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaChủ nhật – Ngày CANH NGỌ – 12/2 tức 16/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : nhóm họp, xuất hành, thay đổi, đi xa, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ hai – Ngày TÂN MÙI – 13/2 tức 17/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG- Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên, Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm..

Cử : an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ ba – Ngày NHÂM THÂN – 14/2 tức 18/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Dực – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức. Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Thiên ân, Dịch mã

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài. chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Thiên lao. Ngày Tam Nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ tư – Ngày QUÝ DẬU – 15/2 tức 19/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậ – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH        

2/1 : Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hội Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên \\ Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1 : Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà Tây. (Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hội Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

12/1 : Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 : Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 :  Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn.

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC