Lịch Vạn Sự Tháng 3/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/3/2017 đến ngày 31/3/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến QUÝ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết KINH TRẬP : 5/3/2017 (tức ngày 8 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2017 (tức ngày 23 tháng 2 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : MÃO

Thứ năm – Ngày NHÂM DẦN – 16/3 tức 19/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ MÃO – 17/3 tức 20/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Cang – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy– Ngày GIÁP THÌN – 18/3 tức 21/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất.- Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý

Nên :  đính hôn, làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình.

Cử : vào đơn, động thổ, làm cửa. lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT TỴ – 19/3 tức 22/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Dịch mã, Thánh tâm, Lộc khố

Nên : đính hôn, gả cưới, xuất hành, đi xa, dọn nhà

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày BÍNH NGỌ – 20/3 tức 23/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tâm -Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH MÙI – 21/3 tức 24/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY  – Sao VĨ – Trực ĐỊNH

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.

Cử : giao dịch, xây bếp, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU THÂN – 22/3 tức 25/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên phúc, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : đi xa, chữa bệnh, vào đơn, cúng tế

XẤU : Ly sào, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, khai trương, dọn nhà, đính hôn, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ DẬU – 23/3 tức 26/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành

Nên : làm những việc cụ

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH TUẤT – 24/3 tức 27/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhá, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Kim thần thất sát, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN HỢI – 25/3 tức 28/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên hỉ, Thiên ân, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống

Nên : gả cưới, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM TÝ – 26/3 tức 29/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ

TỐT : Tuế đức, Thiên quan, Thiên thụy, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, khai trương, xuất hành, vào đơn, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ SỬU – 27/3 tức 30/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, an táng

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP DẦN – 28/3 tức 1/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT MÃO –– 29/3 tức 2/3 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường. \

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Đại mộ, Trùng tang, Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH THÌN – 30/3 tức 3/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : không có

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Thiên hình, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH TỴ – 31/3 tức 4/3 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 :  Ngày quốc tế Pháp ngữ –  Ngày Thế giới hạnh phúc

21/3 :  Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3/1956 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 :Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục Dương Vương)

15/2 :Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 3/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/3/2017 đến ngày 15/3/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến QUÝ MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết KINH TRẬP : 5/3/2017 (tức ngày 8 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2017 (tức ngày 23 tháng 2 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : MÃO

2-am-duong-lich-2017-3

G12 HeoThứ tư – Ngày ĐINH HỢI – 1/3 tức 4/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : Cúng tế, cầui phước, vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhõ

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ năm – Ngày MẬU TÝ – 2/3 tức 5/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ sáu – Ngày KỶ SỬU – 3/3 tức 6/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Ly sào, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ bảy – Ngày CANH DẦN – 4/3 tức 7/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương

Nên : khai trường, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Lôi công, Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên hình. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, cầu tài, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoChủ nhật – Ngày TÂN MÃO – 5/3 tức 8/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC  – Sao Mão – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ hai – Ngày NHÂM THÌN – 6/3 tức 9/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất. – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức,

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ ba– Ngày QUÝ TỴ – 7/3 tức 10/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống

Nên : khai trương, dọn nhà, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Phi liêm đại sát.  Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ tư – Ngày GIÁP NGỌ – 8/3 tức 11/2 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực BÌNHI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn. gả cưới, thay đổi, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi sông nước, cầu tài, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ năm – Ngày ẤT MÙI – 9/3 tức 12/2 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH

Khắc  tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp . Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ, Trùng tang, Đại mộ.

Cử : nhóm họp. xây bếp, lợp mái nhà, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ sáu – Ngày BÍNH THÂN – 10/3 tức 13/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA  – Sao Quỷ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát.  Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ bảy – Ngày ĐINH DẬU – 11/3 tức 14/2 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên thành, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả.  Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, khai trương, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoChủ nhật – Ngày MẬU TUẤT – 12/3 tức 15/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC  – Sao Tinh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Ly sào, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ hai – Ngày KỶ HỢI – 13/3 tức 16/2 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn, giả cưới, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ ba – Ngày CANH TÝ – 14/3 tức 17/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đực – Trực THÂU

Khắc  tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Tư mệnh, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ tư – Ngày TÂN SỬU – 15/3 tức 18/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, giao dịch, cầu tài, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

1/3 : Ngày Quốc tế chống vũ khí hạt nhân

8/3/1910 : Ngày Quốc Tế Phụ Nữ

11/3/1945 :  Ngày khởi nghĩa Ba Tơ

15/3 : Ngày Quốc Tế người tiêu dùng – 1953 : Ngày thành lập ngành Điện Ảnh Việt Nam

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 :  Ngày quốc tế Pháp ngữ –  Ngày Thế giới hạnh phúc

21/3 :  Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3/1956 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 :Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục Dương Vương)

15/2 :Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 2/2017 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/2/2017 đến ngày 28/2/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP XUÂN : 3/2/2017 (tức ngày 7 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 18/2/2017 (tức ngày 22 tháng 1 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : VỊ

2-am-duong-lich-2017-2

G11 ChoThứ năm – Ngày GIÁP TUẤT – 16/2 tức 20/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Phi liêm đại sát.

Cử : xuất hành, đi xa, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ sáu – Ngày ẤT HỢI – 17/2 tức 21/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, Uvi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, , cúng tế, cầu phước, cầu tài

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đại mộ, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : xuất hành, động thổ, đi sông nước, an táng

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ bảy – Ngày BÍNH TÝ – 18/2 tức 22/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương . Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà. động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauChủ nhật – Ngày ĐINH SỬU – 19/2 tức 23/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Địa tặc, Hoang vu, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ hai – Ngày MẬU DẦN – 20/2 tức 24/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy

Nên : giao dịch, cầu tài, tốt những chuyện nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Ly sào, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ ba – Ngày KỶ MÃO – 21/2 tức 25/1 ÂL (T)

Hành THỔ  – Sao VĨ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ tư – Ngày CANH THÌN – 22/2 tức 26/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên phú, Thiên tài, Thiên ân, Lộc khố, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Trùng phục, Khô tiêu.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ năm – Ngày TÂN TỴ – 23/2 tức 27/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, xây bếp, lợp mái nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ sáu – Ngày NHÂM NGỌ – 24/2 tức 28/1 ÂL (T)

Hành MỘC- Sao Ngưu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : xuất hành, đi xa. lợp mái nhà, giao dịch

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : Khai trương, động thổ, dọn nhà, nhóm họp, giao mdịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ bảy – Ngày QUÝ MÙI – 25/2 tức 29/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên thành, Thiên ân, Kính tâm. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, an táng

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt tận

Cử : Xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiChủ nhật – Ngày GIÁP THÂN – 26/2 tức 1/.2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc  tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Trùng tang, Thiên lao.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ hai – Ngày ẤT DẬU – 27/2 tức 2/2 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát công

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Đại mô, Cửu thô quỷ, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ ba – Ngày BÍNH TUẤT – 28/2 tức 3/2 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH        

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn.

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Logo thu gian 2

Dan ba 5Chưa chắc đã là duy nhất

ADAM & EVA: 

– Tại sao anh lại về muộn như vậy ? Đi gặp con nào phải không ?

– Đừng có ngu ngốc như vậy ! Em là người đàn bà duy nhất trên trái đất này.

Họ đi ngủ. Nửa đêm, Adam thấy buồn buồn ở ngực và tỉnh giấc, thấy tay Eva đang rờ rẫm trên ngực mình, còn miệng nàng thì lẩm bẩm.

– Chàng hỏi : Em đang làm cái quái quỷ gì thế ?

– Tôi đang đếm xem anh có còn đủ xương sườn không.

Tr HH dan ongNgố

Anh chàng nọ có vợ bị nhiễm tính “một chồng chưa đủ thì mười chồng cũng chẳng sao”. Một hôm, nhân lúc chồng vắng nhà chị vợ gọi tình nhân đến nhà, anh này lại chính là bạn thân của anh chồng. Khi hai người đang tí ta tí toáy thì anh chồng về nhà. Vừa bước vào nhà anh chàng thấy vợ mình đang nằm lăn lộn trên giường thì sợ quá bèn hỏi làm sao, cô ả nhăn nhó:

– Em bị đau bụng.

Chàng ngố định đi tìm thuốc thì cậu con nhỏ lên 4 nói:

– Bố ơi, trong tủ có ma.

Anh ta bèn mở tủ ra thì thấy cậu bạn đang ngồi thu lu trong đó bèn trách:
– Cậu là bạn tốt nhỉ ? Thấy vợ tôi bị đau bụng không đem đi viện còn chui vào đó dọa ma con tôi nữa !

9 Ba giaCái véo trong thang máy

Trong thang máy có hai vợ chồng đi cùng một cô gái xinh đẹp. Người chồng cứ nhìn như nuốt sống cô gái. Bỗng nhiên, cô nàng quay phắt lại… tát bốp vào mặt ông ta và mắng :
– Đồ đê tiện ! Chừa cái thói cấu véo vào mông phụ nữ trong thang máy đi nhé !

Người chồng xấu hổ mặt đỏ gay, không nói được câu nào. Lúc ra ngoài, ông chồng nhăn nhó thanh minh với vợ :

– Khổ quá, anh có véo mông cô ta đâu cơ chứ !

– Tôi véo đấy ! – bà vợ nói – tôi e rằng nếu không làm như vậy thì anh cũng làm !

9 Ong gia 1Tính tiền

Ông Bảy tới nhà gõ cửa :

– Ba có nhà không?

– Tía con đi ra ruộng rồi ! Thằng nhỏ trả lời.

– Má con có nhà không?

– Má con đi chợ !

– Thằng anh mày có nhà không ?

– Anh con đi ruộng với tía con !

Ông Bảy tần ngần chưa muốn đi, thằng nhỏ hỏi :

– Bác cần gì con có thể lấy cho bác mượn được mà !

– Bác chỉ muốn nói chuyện với tía con về việc thằng anh mày làm con Hai nhà tao có bầu !

– Chuyện này con phải hỏi tía con mới được, con chỉ biết khi lấy giống cho heo ổng tính 1 triệu, cho bò ổng lấy 2 triệu ! Còn từ anh con thì con chưa biết ổng tính bao nhiêu nữa !

– ??????…

Yên Nhàn chuyển tiếp

Lịch Vạn Sự Tháng 2/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/2/2017 đến ngày 15/2/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến NHÂM DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP XUÂN : 3/2/2017 (tức ngày 7 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 18/2/2017 (tức ngày 22 tháng 1 ÂL)

Hành : KIM (Kim Bạch Kim – Kim loại màu) – Sao : VỊ

2-am-duong-lich-2017-2

G8 DeThứ tư – Ngày KỶ MÙI – 1/2 tức 5/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầi phước, xuất hành, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ năm – Ngày CANH THÂN – 2/2 tức 6/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ sáu – Ngày TÂN DẬU – 3/2 tức 7/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU :  Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam Nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ bảy – Ngày NHÂM TUẤT – 4/2 tức 8/1 ÂL (T)

KHAI TRƯƠNG ĐẠI CÁT

Hành THỦY – Sao Vị – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên hỉ, Thiên quan, Tư mệnh, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào, Kim thần thất sát.

Cử : xuất hành, đính hôn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoChủ nhật – Ngày QUÝ HỢI – 5/2 tức 9/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thánh tâm, Ngũ phú, Uvi, Lục hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, dọn nhà

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ hai – Ngày GIÁP TÝ – 6/2 tức 10/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Tất – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng tang.

Cử : gác đòn dông. lợp mái nhà, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ ba – Ngày ẤT SỬU – 7/2 tức 11/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực Bế

Khắc  tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Đại mộ, Hỏa tinh, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ tư – Ngày BÍNH DẦN – 8/2 tức 12/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc  tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Thiên hình.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà. khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ năm – Ngày ĐINH MÃO – 9/2 tức 13/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Sát cống, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhá

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ sáu – Ngày MẬU THÌN – 10/2 tức 14/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên phú,Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Ly sào, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ bảy – Ngày KỶ TỴ – 11/2 tức 15/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : khai trương, dọn nhà, động thổ, đi xa

XẤU : Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ly sáo, Nguyệt hình, Ngũ hư.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaChủ nhật – Ngày CANH NGỌ – 12/2 tức 16/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : nhóm họp, xuất hành, thay đổi, đi xa, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ hai – Ngày TÂN MÙI – 13/2 tức 17/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG- Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên, Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm..

Cử : an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ ba – Ngày NHÂM THÂN – 14/2 tức 18/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Dực – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức. Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Thiên ân, Dịch mã

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài. chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Thiên lao. Ngày Tam Nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ tư – Ngày QUÝ DẬU – 15/2 tức 19/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậ – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH        

2/1 : Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hội Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên \\ Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1 : Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà Tây. (Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hội Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

12/1 : Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 : Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 :  Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn.

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 1/2017 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/1/2017 đến ngày 31/1/2017

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN SỬU – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết TIỂU HÀN : 5/1/2017 (tức ngày 8 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Đại Hàn : 20/1/2017 (tức ngày 23 tháng 12 ÂL)

Hành : THỔ (Bích Thượng THỔ – đất trên tường) – Sao : LÂU

1-am-duong-lich-2017-1

G4 MeoThứ hai – Ngày QUÝ MÃO –– 16/1 tức 19/12 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG- Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Thời đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Quả tú, Kim thần thất sát.

Cử : cúng tế, cầu phước, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ ba – Ngày GIÁP THÌN –– 17/1 tức 20/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn.- Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã

Nên : xuất hành, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ tư – Ngày ẤT TỴ –– 18/1 tức 21/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi. – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, xuất hànhvào đơn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ năm– Ngày BÍNH NGỌ –– 19/1 tức 22/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ, chữa bệnh

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Nguyệt hỏa. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeThứ sáu– Ngày ĐINH MÙI –– 20/1 tức 23/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ bảy– Ngày MẬU THÂN –– 21/1 tức 24/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh,

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaChủ nhật – Ngày KỶ DẬU –– 22/1 tức 25/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, nhóm họp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : gác dòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ hai – Ngày CANH TUẤT –– 23/1 tức 26/12 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. \

Cử : xuất hành, đi xa, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ ba – Ngày TÂN HỢI –– 24/1 tức 27/12 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao VỸ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ tư – Ngày NHÂM TÝ –– 25/1 tức 28/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Tut, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Thiên hình, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi, Huyết kỵ,

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ năm – Ngày QUÝ SỬU –– 26/1 tức 29/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao ĐẨU – Trực KIẾN

Khắc  tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Yếu yên

Nên : đính hôn,

XẤU : Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, nhóm họp, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ sáu – Ngày GIÁP DẦN –– 27/1 tức 30/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt không, Thiên tài, U vi, Tuế hợp, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : lợp mái nhà. thay đổi, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Kim thần thất sát. Bát phong. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ bảy – Ngày ẤT MÃO– 28/1 tức 1/1 ÂL (T)

MÙNG MỘT TẾT ĐINH DẬU

Cầu Hỷ thần hướng Tây Bắc – Tài thần hường Đông Nam

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố,Thời đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Kim thần thất sát. Quả tú.

Cử : nhóm họp, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongChủ nhật – Ngày BÍNH THÌN– 29/1 tức 2/1 ÂL (T)

MÙNG HAI TẾT ĐINH DẬU

Cầu Hỷ thần hướng Tây Nam – Tài thần hường chánh Đông

Hành THỔ – Sao Hư – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc  tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Tuế đức,  Thiên mã, Bất tương

Nên : xuất hành, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng  tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cầu tài, cầu phước, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ hai – Ngày ĐINH TỴ– 30/1 tức 3/1 ÂL (T)

MÙNG BA TẾT ĐINH DẬU

Cầu Hỷ thần hướng chánh Nam – Tài thần hường chánh Đông

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ ba – Ngày MẬU NGỌ– 31/1 tức 4/1 ÂL (Đ)

Hành HỎA  – Sao Thất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hỏa, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên lao.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 1 DƯƠNG LỊCH

20/1 :  Ngày đo lường tại VN

27/1/1973 : Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh VN

29/1/1907 : Ngày mất của Tú Xương (Trần Kế Xương – 1870)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG CHẠP ÂM LỊCH

23/12  : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Lịch Vạn Sự Tháng 1/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/1/2017 đến ngày 15/1/2017

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN SỬU – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết TIỂU HÀN : 5/1/2017 (tức ngày 8 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Đại Hàn : 20/1/2017 (tức ngày 23 tháng 12 ÂL)

Hành : THỔ (Bích Thượng THỔ – đất trên tường) – Sao : LÂU

1-am-duong-lich-2017-1

G1 ChuotChủ nhật – Ngày MẬU TÝ – 1/1 tức 4/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Kính tâm, Quan nhật, Thiên tài, Mãn đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : an táng, thay đổi, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, gả cưới, làm cửa chính, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ hai – Ngày KỶ SỬU – 2/1 tức 5/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA  – Sao Nguy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, xuất hành, thay đổi

XẤU : Thiên ôn, Nhân cách, Kim thần thất sát.  Tam tang, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ ba – Ngày CANH DẦN – 3/1 tức 6/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ  – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Thiên thụy, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, xuất hành, thay đổi, đi xa

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Kim thần thất sát. Hoàng sa, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cúng tế, cầu phước, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ tư – Ngày TÂN MÃO – 4/1 tức 7/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : chữa bệnh, vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Kim thần thất sát. Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ năm– Ngày NHÂM THÌN – 5/1 tức 8/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY- Sao Khuê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Sát cống

Nên : gả cưới, đi xa, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Đại mộ, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : khai trương, cầu tài, xuất hành, an táng, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ sáu – Ngày QUÝ TỴ – 6/1 tức 9/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi.- Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, xuất hànhvào đơn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ bảy – Ngày GIÁP NGỌ – 7/1 tức 10/12 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Vị – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hỏa, Cửu thổ quỷ, Thiên lao.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, dọn nhà, xuất hành, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeChủ nhật – Ngày ẤT MÙI – 8/1 tức 11/12 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Mão – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ hai – Ngày BÍNH THÂN – 9/1 tức 12/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực NGUY

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Tuế đức,  Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tót

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ ba – Ngày ĐINH DẬU –– 10/1 tức 13/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, giao dịch. cầu tài

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử :

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ tư – Ngày MẬU TUẤT – 11/1 tức 14/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thánh tâm, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, vào đơn, chữa bệnh, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ năm – Ngày KỶ HỢI – 12/1 tức 15/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Nguyệt yếm , Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ sáu – Ngày CANH TÝ –– 13/1 tức 16/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Qủy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên hình, Phủ đầu dát, Kim thần thất sát, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ bảy – Ngày TÂN SỬU – 14/1 tức 17/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Yếu yên, Sát cống, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Ly sào, Không phòng, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopChủ nhật – Ngày NHÂM DẦN– 15/1 tức 18/12 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, U vi, Tuế hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Đại mộ, Kim thần thất sát,  Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 1 DƯƠNG LỊCH

3/1/1666 : Paris (Pháp) thành lập Viện Hàn Lâm Khoa Học – 1766 :Ngày mất của Nguyễn Du

10/1/1937 : Ngày truyền thống phong trào CN ngành in VN

20/1 :  Ngày đo lường tại VN

27/1/1973 : Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh VN

29/1/1907 : Ngày mất của Tú Xương (Trần Kế Xương – 1870)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG CHẠP ÂM LỊCH

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền  (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12  : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

logo-thong-bao-1

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/12/2016 đến ngày 31/12/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TÝ – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết ĐẠI TUYẾT : 7/12/2016 (tức ngày 9 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chi : 21/12/2016 (tức ngày 23 tháng 11 ÂL)

Hành : THỔ (Bích Thượng THỔ –đất trên tường) – Sao : Khuê

3-am-duong-lich-2016-12

B9 ThanThứ sáu – Ngày NHÂM THÂN – 16/12 tức 18/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, xuất hành, giao dịcjh, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ bảy – Ngày QUÝ DẬU – 17/12 tức 19/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh, Đao chiêm sát..

Cử : đi sông nước, cúng tế, cầu phước, xây bếp, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatChủ nhật – Ngày GIÁP TUẤT – 18/12 tức 20/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Thiên hình, Bát phong.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ hai – Ngày ẤT HỢI – 19/12 tức 21/11 (Đ)

Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Phúc hậu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ ba – Ngày BÍNH TÝ – 20/12 tức 22/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Kim quỹ, Thiên tài, Mãn đức, Trực tinh

Nên : giao dịcjh, cầu tài, gác đòn dông, lợp mái nhà, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát, Phủ đầu dát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B2 SuuThứ tư – Ngày ĐINH SỬU – 21/12 tức 23/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.

Nên : vào đơn, giao dịch, cầu tài, xuất hành, cầu phước, thay đổi

XẤU : Thiên ôn, nhân cách, Tam tang, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ năm – Ngày MẬU DẦN – 22/12 tức 24/11 (Đ)

Hành THỔ — Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Thiên thụy, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào, Quả tú, Kim thần thất sát, Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ sáu – Ngày KỶ MÃO – 23/12 tức 25/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Nguyệt hình, Kim thần thất sát.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ bảy – Ngày CANH THÌN – 24/12 tức 26/11 (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranChủ nhật – Ngày TÂN TỴ – 25/12 tức 27/11 (Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên Đức, Thiên thụy, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ hai – Ngày NHÂM NGỌ – 26/12 tức 28/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Tuế đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : chữa bệnh, vào đơn, đính hôn

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngũ hư, Đại mộ, Hỏa  tinh

Cử : lợp mái nhà, là cửa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B8 MuiThứ ba – Ngày QUÝ MÙI – 27/12 tức 29/11 (Đ)

Hành MỘC – Sao Vĩ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ tư – Ngày GIÁP THÂN – 28/12 tức 30/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần

TỐT : Sát cống, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt, an táng, cải táng

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát.   Ngày Nguyệt tận

Cử : xuất hành, thay đổi, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ năm – Ngày ẤT DẬU – 29/12 tức 1/12 (Đ)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Tiểu hồng sa, Hà khôi, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ.

Cử : động thổ, đi sông nước, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ sáu – Ngày BÍNH TUẤT – 30/12 tức 2/12 (Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Tuế đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, gác đòn dông, khai trương, động thổ, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Thiên hình, Quỷ khốc.

Cử :  xuất hành, dọn nhà, đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ bảy – Ngày ĐINH HỢI – 31/12 tức 3/12 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : vào đơn, chữa bệnh, đi xa, giao dịch, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

22/12 : Ngày quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập QĐND Việt Nam

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 11 ÂM LỊCH

5/11 : Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11 : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11 : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

logo-thong-bao-1