Lịch Vạn Sự Tháng 11/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/11/2018 đến ngày 15/11/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến QUÝ HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc MƯỜi ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2018 (tức ngày 30 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2018 (tức ngày 15 tháng 10 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Nữ

Thứ năm – Ngày ĐINH DẬU – 1/11 tức 24/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT: Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày MẬU TUẤT – 2/11 tức 25/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT: Tuế đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử :động thổ, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy– Ngày KỶ HỢI – 3/11 tức 26/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân. Hoàng đạo: Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, an tang, cải táng

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày CANH TÝ – 4/11 tức 27/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT: Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày TÂN SỬU – 5/11 tức 28/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT: Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Sát cống

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, đính hôn, gả cưới. chữa bệnh,

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Ly sào, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Đại mộ, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày NHÂM DẦN – 6/11 tức 29/9 (Đ)

Hành KIM – Sao Thất – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT: Nguyệt không, Thiên quan, Tam hợp, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày QUÝ MÃO – 7/11 tức 30/9 (Đ)

Hành KIM- Sao Bích – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT: Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc nhỏ, việc cũ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

Cử : gác đòn dông, lợp mái  nhà, giao dịch, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày GIÁP THÌN – 8/11 tức 1/10 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ẤT TỴ – 9/11 tức 2/10 (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày BÍNH NGỌ – 10/11 tức 3/10 (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực  NGUY

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT: Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, giao dịch, cầu tài, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày ĐINH MÙI – 11/11 tức 4/10 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT: Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : khai trương, xuất hành, đi xa, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU THÂN – 12/11 tức 5/10 (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT: Tuế đức; Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày KỶ DẬU – 13/11 tức 6/10 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, gả cưới, động thổ, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày CANH TUẤT – 14/11 tức 7/10 (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày TÂN HỢI – 15/11 tức 8/10 (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT: Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI MỘT – DƯƠNG LỊCH

7/11/1917 : Cách Mạng tháng Mười nga thành công – 1946 : Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giới

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 :  Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI – ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10 : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10 : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10  : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Thiên Việt

Logo KH huyen bi

H Tphuong 2NHỮNG CUNG HOÀNG ĐẠO

LẤY NHAU SẼ

TRỌN ĐỜI HẠNH PHÚC

Ngày sinh các cung hoàng đạo : 1 Bảo Bình (20/1 – 18/2) 2 Song Ngư (19/2 – 20/3) 3 Bạch Dương (21/3 – 19/4) 4 Kim Ngưu (20/4 – 20/5) 5 Song Nam (21/5 – 21/6) 6 Bắc Giải (22/6 – 22/7) 7 Hải Sư (23/7 – 22/8) 8 Xử Nữ (23/8 – 22/9) 9 Thiên Xứng (23/9 – 22/10)  10 Hổ Cáp (23/10 – 21/11) 11 Nhân Mã (22/11 – 21/12) 12 Nam Dương (22/12 – 19/1)

Nam Bảo Bình thường rất lý trí, tinh tế, điềm đạm, đáng tin cậy. Những ưu điểm này khiến cô nàng Kim Ngưu cảm thấy rất yên tâm dựa dẫm vào nam Bảo Bình,….

1- Nữ Bạch Dương – nam Song Ngư : Nữ Bạch Dương có niềm tin mãnh liệt vào tình yêu, dù đó là “tình yêu sét đánh”, cô ấy vẫn tin rằng nó sẽ tồn tại mãi mãi. Nam Song Ngư thì dịu dàng, bình lặng như mặt nước hồ. Chàng sẽ khiến cho Bạch Dương luôn trong trạng thái lâng lâng hạnh phúc.

2- Nữ Kim Ngưu – nam Bảo Bình : Nữ Kim Ngưu là người thực tế và luôn muốn sự ổn định. Nam Bảo Bình thường rất lý trí, tinh tế, điềm đạm, đáng tin cậy. Những ưu điểm này khiến cô nàng Kim Ngưu cảm thấy rất yên tâm dựa dẫm vào nam Bảo Bình.

3- Nữ Song Nam – nam Thiên Xứng : Nữ Song Nam sở hữu tố chất thông minh và vẻ ngoài đáng yêu. Nam Thiên Xứng có bề ngoài khá cuốn hút, lịch sự, nho nhã. Anh chàng có khả năng giúp Song Nam thu xếp mọi thứ một cách ổn thỏa nhất. Không chỉ vậy, đức tính kiên nhẫn và bao dung, không kìm kẹp người yêu quá mức của Valentine 2Thiên Xứng luôn khiến Song Nam cảm thấy dễ chịu.

4- Nữ Bắc Giải – nam Xử Nữ : Nam Xử Nữ là người chu đáo, luôn dành thời gian chăm sóc người yêu khi có thể. Bắc Giải rất thích được che chở và có bờ vai vững chắc để dựa vào. Nếu yêu nam Xử Nữ, cô ấy nhất định sẽ hạnh phúc.

5- Nữ Hải Sư – nam Kim Ngưu : Nam Kim Ngưu là người biết tiến biết lùi đúng lúc, anh chàng cũng luôn biết cách giữ thể diện cho người yêu của mình. Điều này đặc biệt khiến nữ Hãi Sư coi trọng sĩ diện rất hài lòng và vui vẻ.

6- Nữ Xử Nữ – nam Nam Dương : Nam Nam Dương là người làm mọi việc luôn đến nơi đến chốn, cộng thêm đầu óc nhanh nhạy sẽ khiến nàng Xử Nữ thích cầu toàn luôn cảm thấy yên tâm và ngưỡng mộ.

7- Nữ Thiên Xứng – nam Bạch Dương : Nam Bạch Dương là người rất kiên gan, bền chí và thành thật. Điều đó sẽ đem lại cảm giác an toàn cho nữ Thiên Xứng. Ngược lại, Thiên Xứng ngoan hiền lại rất hiểu tâm lí sẽ khiến nam Bạch Dương cảm thấy vô cùng hạnh phúc.

8- Nữ Hổ Cáp – nam Nhân Mã : Nữ Hổ Cáp là người có chủ kiến và rất mạnh mẽ, điều này luôn khiến các chàng trai e ngại và… bỏ chạy. Nam Nhân Mã lại rất thích những cô gái như vậy. Đôi bên biết cách nhường nhịn, không xen quá sâu vào cuộc sống riêng tư của mỗi người, điều này khiến cả hai cảm thấy rất hài lòng về nhau.

Tr ga cuoi 19- Nữ Nhân Mã – nam Hải : Nữ Nhân Mã có rất nhiều “vệ tinh” nhưng cô nàng lại rất khó rơi vào men say tình ái. Nam Hải Sư mạnh mẽ, nhiệt tình, thích cảm giác chinh phục sẽ nhanh chóng bị cuốn hút và hấp dẫn bởi cô nàng Nhân Mã cá tính. Sự kết hợp hoàn hảo này sẽ khiến trái tim băng giá của nàng “tan chảy”.

10- Nữ Nam Dương – nam Song Nam : Nữ Nam Dương lý trí và bình lặng nên mọi người cảm thấy cuộc sống của cô có phần đơn điệu và nhàm chán. Thực ra cô ấy cũng rất lãng mạn trong tình yêu, chỉ là không biết cách thể hiện ra mà thôi. Nam Song Nam hoạt bát, thông minh sẽ kéo nữ Nam Dương ra khỏi cái vỏ ốc của chính mình, bước chân ra ngoài thế giới và tận hưởng những điều mới mẻ. Hai cung hoàng đạo này khi yêu sẽ bổ trợ những thiếu sót và tạo nên mảnh ghép hoàn hảo trong tình yêu.

11- Nữ Bảo Bình – nam Hổ Cáp : Nữ Bảo Bình là người khá nhiệt tình, hoạt bát và vui vẻ. Nam Hổ Cáp là người bí ẩn nhưng rất có tinh thần trách nhiệm, đối với mọi việc đều nỗ lực không ngừng. Những điều này khiến nữ Bảo Bình cảm thấy thích thú và tò mò tìm hiểu. Nếu là một cặp, cả hai chắc chắn sẽ hạnh phúc.

12- Nữ Song Ngư – nam Bắc Giải : Nữ Song Ngư bề ngoài dịu dàng, yếu đuối, luôn muốn tìm kiếm một chỗ dựa vững chắc. Nam Bắc Giải hoàn toàn là mẫu người thích hợp, anh chàng có thể vạch ra những kế hoạch cụ thể và dẫn dắt cô nàng mơ mộng bước đi hạnh phúc trên con đường tương lai của cả hai.

Xuân Mai chuyển tiếp

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: