Lịch Vạn Sự Tháng 7/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/7/2018 đến ngày 31/7/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến KỶ MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2018 (tức ngày 24 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 23/7/2018 (tức ngày 11 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : VĨ

Thứ hai – Ngày  KỶ DẬU – 16/7 tức 4/6 (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT :Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : Giao dịch. Cằu tài, thay đổi, làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  CANH TUẤT – 17/7 tức 5/6 (T)

Hành KIM – Sao Thất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT :Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, xuất hành, đi xa. dọn nhà, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  TÂN HỢI – 18/7 tức 6/6 (T)

Hành KIM – Sao Bích – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT :Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên :  khai trương, xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công.

Cử : động thổ, đính hôn, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  NHÂM TÝ – 19/7 tức 7/6 (T)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT :Thiên thụy, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  QUÝ SỬU – 20/7 tức 8/6 (T)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT :Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  GIÁP DẦN – 21/7 tức 9/6 (T)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT :Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát.

Cử : cúng tế, cầu phước, vào đơn, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  ẤT MÃO – 22/7 tức 10/6 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT :Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  BÍNH THÌN – 23/7 tức 11/6 (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT :Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : gả cưới, thay đổi, đi xa, khai trương, dọn nhà

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xây bếp, làm cửa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày  ĐINH TỴ – 24/7 tức 12/6 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.- Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT :Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  MẬU NGỌ – 25/7 tức 13/6 (T)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có  Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT :Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên lao, Huyết chi, Trùng phục. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  KỶ MÙI – 26/7 tức 14/6 (T)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT :Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  CANH THÂN – 27/7 tức 15/6 (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT :Nguyệt không, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày  TÂN DẬU – 28/7 tức 16/6 (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực MÃN .

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT :Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Kim thần thất sát. Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : cúng tế, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  NHÂM TUẤT – 29/7 tức 17/6 (T)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực BÌNHI

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT :Nguyệt giải, Yếu yên, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Hà khôi, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sào, Quỷ khốc.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày  QUÝ HỢI – 30/7 tức 18/6 (T)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG- Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT :Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Ngũ hợp, Nhân chuyên . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  GIÁP TÝ – 31/7 tức 19/6 (T)

Hành KIM – Sao Dực-  Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT :Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Hỏa tinh, Thiên hình, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

1/7 : Ngày Kiến trúc thế giới

4/7/ : Ngày hợp tác quốc tế – 1946 : ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ

11/7 :  Ngày dân số thế giới

20/7 :  Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: