Lịch Vạn Sự Tháng 4/2018 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/4/2018 đến ngày 30/4/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến BÍNH THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc Ba ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Thanh Minh : 5/4/2018 (tức ngày 20 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Cốc Vũ : 20/4/2018 (tức ngày 5 tháng 3 ÂL)

Hành : THỔ (Sa Trung Thổ – Đất bãi cát) – Sao : ĐÊ

Thứ hai – Ngày  MẬU DẦN – 16/4 tức 1/3 (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Tuế đức. Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Tư mệnh, Hoàng ân, Thiên thụy, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Ly sào, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  KỶ MÃO – 17/4 tức 2/3 (T)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Yếu yên, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Trùng phục, Huyết chi. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  CANH THÌN – 18/4 tức 3/3 (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang.

Cử : xuất hành, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm– Ngày  TÂN TỴ – 19/4 tức 4/3 (T)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Thiên phúc, Thiên thụy, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ly sào, Hỏa tinh, Thập ác đại bại.

Cử : xuất hành, đính hôn. dọn nhà, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày  NHÂM NGỌ – 20/4 tức 5/3 (T)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên phú, Lộc khố, Thời đức

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU :  Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Thiên hình, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  QUÝ MÙI – 21/4 tức 6/3 (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Sát cống.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Sát chủ, Diệt môn, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  GIÁP THÂN – 22/4 tức 7/3 (T)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, giao dịch. cầu tài,

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Kim thần thất sát. Nguyệt yếm, Nguyệt hình.

Cử : động thổ, cuất hành, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày  ẤT DẬU -– 23/4 tức 8/3 (T)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp. Đại mộ, Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Hoang vu, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ, Cô quả.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  BÍNH TUẤT – 24/4 tức 9/3 (T)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Khô tiêu. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  ĐINH HỢI – 25/4 tức 10/3 (T)

Giỗ tổ Hùng Vương

Hành THỔ — Sao Bích – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa tặc, Ly sàng, Đao chiêm sát..

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  MẬU TÝ – 26/4 tức 11/3 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức. Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tam hợp

Nên : gả cưới, cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài, khai trương, dọn nhà

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Đao hiêm sát, Ly sào, Thiên lao.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày  KỶ SỬU – 27/4 tức 12/3 (T)

Hành HỎA – Sao Lâu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : U vi, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : nên làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào.  Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  CANH DẦN -– 28/4 tức 13/3 (T)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên thụy, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Hỏa tinh, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, khai trương. Lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  TÂN MÃO – 29/4 tức 14/3 (T)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc,Yếu yên

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  NHÂM THÌN – 30/4 tức 15/3 (T)

Ngày Giải phóng miền Nam

Hành THỦY – Sao Tất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Mãn đức, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ  đầu dát, Tam tang. .

Cử : động thổ, đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỂ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

7/4 : Ngày sức khoẻ thế giới

8/4/1965 : Ngày thành lập cộng đồng Châu Âu (EC)

11/4 : Ngày quôc tê các tù nhân chông phát xít

12/4 : Ngày Hàng không vũ trụ thế giới

13/4 : Tết năm mới Chôl Chnam Thmây (Campuchia)           vào các ngày 13 đến 15 tháng Chett theo lịch Khmer (giữa tháng 4 dương lịch)

18/4 : Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 :Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN thống nhất (khóa 6/ 1976)

26/4  : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngày quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngày truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngày Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỂ KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

Tháng 3 : Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên

4/5/1277 : Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)

1/3 : Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam

1-10/3 : Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)

3/3 : Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay

1-15/3 : Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)

3/3 : TẾT HÀN THỰC

5-7/3 (7) : Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.

6/3 : Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây

6/3 : Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

6-9/3 (8) : Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình

7-8/3 : Hội chùa Láng, Hà Nội  – Hội chùa Thầy, Hà Tây (Sài Sơn, Quốc Oai)

8/3/Mậu Tý : Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)

10/3 : Giỗ tổ Hùng Vương (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ) – Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)

11/3 : Hội làng Đầm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội

12/3 : Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)

13/3 : Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

14-16/3 : Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh    Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

23/3 : Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

26/3: Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: