Lịch Vạn Sự Tháng 3/2018 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/3/2018 đến ngày 15/3/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến ẤT MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc Hai ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Kinh Trập : 5/3/2018 (tức ngày 18 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 21/3/2018 (tức ngày 5 tháng 2 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Khê THỦY – Dòng suối lớn) – Sao : CANG

Thứ năm – Ngày  NHÂM THÌN – 1/3 tức 14/1 (T)

Hành THỦY  – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Kim quỹ

Nên : giao địch, cầu tài, thay đổi, xuất hành

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Hỏa tinh, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, động thổ, dọn nhà, đính hôn, gả cưới, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày  QUÝ TỴ – 2/3 tức 15/1 (T)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, gả cưới, động thổ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa,Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Ngũ hư, Ly sào.

Cử : khai trương, giao dịch, cầu tài, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày  GIÁP NGỌ – 3/3 tức 16/1 (T)

Hành KIM – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. –  Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức, Sát cống

Nên : đi xa, thay đổi, khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng tang, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : nhóm họp, xuất hành, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày  ẤT MÙI – 4/3 tức 17/1 (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Kính tâm, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : đính hôn, gả cưới, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Đại mộ.

Cử : an tang, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày  BÍNH THÂN – 5/3 tức 18/1 (T)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kim thần thất sát, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  ĐINH DẬU – 6/3 tức 19/1 (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên thành, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Kim thần thất sát. Ngũ hư, Cô quả.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  MẬU TUẤT – 7/3 tức 20/1 (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Tuế đức. Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày  KỶ HỢI – 8/3 tức 21/1 (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : vào đơn, gả cưới, cúng tế, cầu phước, cầu tài

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày  CANH TÝ -– 9/3 tức 22/1 (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Tư mệnh, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.  Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày  TÂN SỬU – 10/3 tức 23/1 (T)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.  Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày  NHÂM DẦN – 11/3 tức 24/1 (T)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc  tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : xuất hành, thay đổi, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày  QUÝ MÃO – 12/3 tức 25/1 (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thỗ, cúng tế, cầu pjước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày  GIÁP THÌN -– 13/3 tức 26/1 (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất –  Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình..

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày  ẤT TỴ – 14/3 tức 27/1 (T)

Hành HỎA  – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Dịch mã, Thánh tâm, Lộc khố

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, xuất hành,thay đổi

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày  BÍNH NGỌ – 15/3 tức 28/1 (T)

Hành THỦY  – Sao GIÁC – Trực BÌNHI

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi.

Cử : khai trương, giao dịch, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM TRONG THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

1/3  : Ngày Quốc tế chống vũ khí hạt nhân

5/3/1919  : Ngày thành lập Quốc Tế Cộng Sản

8/3/1910  : Ngày Quốc Tế Phụ Nữ

15/3  : Ngày Quốc Tế người tiêu dùng

15/3/1953 : Ngày thành lập ngành Điện Ảnh Việt Nam

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

18/3/1871 : Ngày công xã Pari

20/3/1970 : Ngày quốc tế Pháp ngữ – Ngày Thế giới hạnh phúc

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

26/3/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCSHCM

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM TRONG THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 : Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An  (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)

15/2 : Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s

%d bloggers like this: