Lịch Vạn Sự Tháng 11/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/11/2017 đến ngày 15/11/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2017 (tức ngày 19 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2017 (tức ngày 5 tháng 10 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TRƯƠNG

Thứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 1/11 tức 13/9 (T)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức, Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong,Nguyệt phá, Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, xuất hành, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 2/11 tức 14/9 (T)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Trực tinh, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch, cầu tài, dọn nhà, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Huyết kỵ, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 3/11 tức 15/9 (T)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc  tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, trổ cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 4/11 tức 16/9 (T)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : U vi, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, cúng tế, cầu phước

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu   

Chủ nhât – ngày BÍNH THÂN – 5/11 tức 17/9 (T)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Nhân chuyên, Phúc hậu, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 6/11 tức 18/9 (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : động thổ, đính hôn

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi. Ngày Tam Nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày MẬU TUẤT – 7/11 tức 19/9 (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Kim quỹ, Nhân chuyên

Nên : giao dịch, cầu tài, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Huyết chi.

Cử : khai trương, đính hôn, dọn nhà. cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư– Ngày KỶ HỢI – 8/11 tức 20/9 (T)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Khô tiêu, Kim thần thất sát. Nguyệt hình, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày CANH TÝ – 9/11 tức 21/9 (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Thiên mã, U vi

Nên : xuất hành, đi xa. lợp mái nhà, thay đổi

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu– Ngày TÂN SỬU – 10/11 tức 22/9 (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên phú, Thiên ân, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát. Ngày Tam Nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM DẦN – 11/11 tức 23/9 (T)

Hành KIM – Sao Vị – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu  hao, Đại mộ, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Thiên lao. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày QUÝ MÃO– 12/11 tức 24/9 (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, nhóm họp, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày GIÁP THÌN – 13/11 tức 25/9 (T)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : xuất hành, khai trương, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày ẤT TỴ – 14/11 tức 26/9 (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, xuất hành

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày BÍNH NGỌ – 15/11 tức 27/9 (T)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam Nương

Cử : đính hôn, dọn nhà, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

7/11/1946 :Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giớI

17/11  : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940  Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/ 1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng         

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ   Mới, An Giang)

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: