Lịch Vạn Sự Tháng 10/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/10/2017 đến ngày 31/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Thứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 16/10 tức 27/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : khai trương, thay đổi, giao dịch, cầu tài, dọn nhà

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngay Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, đính hôn. xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 17/10 tức 28/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày MẬU DẦN – 18/10 tức 29/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào

Cử : nhóm họp, xuất hành, đi xa, giao dịch. cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày KỶ MÃO – 19/10 tức 30/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhó, an táng

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngay Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều tốt

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày CANH THÌN – 20/10 tức 1/9 (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày TÂN TỴ – 21/10 tức 2/9 (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh, Huyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 22/10 tức 3/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực THÀNHI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngay Tam nương

Cử : lợp mái nhà. làm cửa chính, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 23/10 tức 4/9 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, U vi, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 24/10 tức 5/9 (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc. Ngay Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành. Khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 25/10 tức 6/9 (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 26/10 tức 7/9 (T)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : làm những việc nhỏ, đi xa, thay đổi

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngay Tam nương

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 27/10 tức 8/9 (T)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu. – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 28/10 tức 9/9 (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 29/10 tức 10/9 (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN – 30/10 tức 11/9 (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp Tư mệnh

Nên : gả cưới, đính hôn, vào đơn

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 31/10 tức 12/9 (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhó

XẤU : Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: