Lịch Vạn Sự Tháng 8/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/8/2017 đến ngày 31/8/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : TỈNH

Kiến MẬU THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2017 (tức ngày 16 tháng 6 nhuận ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2017 (tức ngày 2 tháng 7 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : QUỶ

Thứ tư – ngày ẤT HỢI – 16/8 tức 25/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh . Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát. Lôi công.

Cử : giao dịch, đính hôn, động thổ, lợp mái nhá

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – ngày BÍNH TÝ – 17/8 tức 26/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Đại mộ, Thiên hình, Khô tiêu.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – ngày ĐINH SỬU – 18/8 tức 27/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – ngày MẬU DẦN – 19/8 tức 28/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Thiên thụy, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Trùng phục, Ly sào, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – ngày KỶ MÃO – 20/8 tức 29/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Thiên ân, Thiên thụy. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – ngày CANH THÌN – 21/8 tức 30/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Tất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : lợp mái nhà, đi xa, xuất hành, thay đổi, đính hôn, an táng

XẤU : Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả..Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt tận

Cử : khai trươnjg, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – ngày TÂN TỴ – 22/8 tức 1/7 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên thụy, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Đại mộ.

Cử : xuất hành, gả cưới, cúng tế, cầu phước, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – ngày NHÂM NGỌ – 23/8 tức 2/7 (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : gác dòn dông, lợp mái nhà, xuất hành. Lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – ngày QUÝ MÙI – 24/8 tức 3/7 (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : chữa bệnh, vào đơn. làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Cô quả, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – ngày GIÁP THÂN – 25/8 tức 4/7 (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : động thổ, đính hôn, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – ngày ẤT DẬU – 26/8 tức 5/7 (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phúc, Âm đức, Sát cống, Bât tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – ngày BÍNH TUẤT – 27/8 tức 6/7 (T)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Kim thần thất sát. Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc.

Cử : cúng tế, chữa bệnh, vào đơn, động thổ, dọn nhá

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – ngày ĐINH HỢI – 28/8 tức 7/7 (T)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG- Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử  : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – ngày MẬU TÝ – 29/8 tức 8/7 (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – ngày KỶ SỬU – 30/8 tức 9/7 (T)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi

TỐT : Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Ly sào.

Cử : đi xa, xuất hành, an tang, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – ngày CANH DẦN – 31/8 tức 10/7 (T)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh. Đi xa, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang, Thiên hình.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, động thổ, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

5/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: