Lịch Vạn Sự Tháng 8/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/8/2017 đến ngày 15/8/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến MẬU THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2017 (tức ngày 16 tháng 6 nhuận ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2017 (tức ngày 2 tháng 7 ÂL)

Hành : THỔ (Đại Trạch Thổ – Đất bùn lầy) – Sao : QUỶ

Thứ ba – CANH THÂN – 1/8 tức 10/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên :lợp mái nhà. vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, động thổ, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – TÂN DẬU – 2/8 tức 11/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : cúng tế, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – NHÂM TUẤT – 3/8 tức 12/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Hà khôi, Băng tiêu, Kim thần thất sát. Thổ cấm, Ly sào, Quỷ khốc.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – QUÝ HỢI – 4/8 tức 13/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Ngũ hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, làm những việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát. Lôi công, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – GIÁP TÝ – 5/8 tức 14/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Hỏa tinh, Thiên hình, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – ẤT SỬU – 6/8 tức 15/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT :  không có sao tốt

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đềuxấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – BÍNH DẦN – 7/8 tức 16/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, cầu tài,

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đại mộ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – ĐINH MÃO – 8/8 tức 17/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA  – Sao VĨ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – MẬU THÌN – 9/8 tức 18/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân.

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi, xuất hành

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – KỶ TỴ – 10/8 tức 19/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – CANH NGỌ – 11/8 tức 20/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : lợp mái nhà, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Thiên lao, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – TÂN MÙI – 12/8 tức 21/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt ân, Thánh tâm

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù,Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – NHÂM THÂN – 13/8 tức 22/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Thiên ân, Bất tương,Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, dọn nhà, cúng tế, cầu phước.

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, động thổ, xuất hành, dọn nhà. xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – QUÝ DẬU – 14/8 tức 23/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Bất tương

Nên : khai trương, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – GIÁP TUẤT – 15/8 tức 24/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống, Bất           tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Kim thần thất sát. Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc.

Cử : xuất hành, giao dịch, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

5/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: