Lịch Vạn Sự Tháng 7/2017 (Kỳ 2)

Từ ngày 16/7/2017 đến ngày 31/7/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ĐINH MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc tháng Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết TIỂU THỬ : 7/7/2017 (tức ngày 14 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 22/7/2017 (tức ngày 29 tháng 6 ÂL)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : TỈNH

Chủ nhật – GIÁP THÌN – 16/7 tức 23/6 ÂL (T)

Hành HỎA  – Sao Hư – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : Xuất hành, thay đổi, xuất hành, đi xa, cầu tài

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Bát phong. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : động thổ, dọn nhà. khai trương, đính hôn, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – ẤT TỴ – 17/7 tức 24/6 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm.

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – BÍNH NGỌ – 18/7 tức 25/6 ÂL (T)

Hành THỦY  – Sao Thất – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Thiên lại, Thiên lao, Nguyệt kiến, Đại mộ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – ĐINH MÙI – 19/7 tức 26/6 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác.

Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – MẬU THÂN – 20/7 tức 27/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : vào đơn, cúng tế, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – KỶ DẬU – 21/7 tức 28/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiênđức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : cúng tế, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – CANH TUẤT – 22/7 tức 29/6 ÂL (T)

Hành KIM  – Sao Vị – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi  Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống . Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Kim thần thất sát, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt tận

Cử : xuất hành, khai trương, động thổ, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – TÂN HỢI – 23/7 tức 1/6 ÂL (n.Đ)

Hành KIM – Sao Mão – Trực   ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Kim thần thất sát, Lôi công.

Cử : nhóm họp, cầu tài, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – NHÂM TÝ – 24/7 tức 2/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc  tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên thụy, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – QUÝ SỬU – 25/7 tức 3/6 ÂL (n.Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân

Nên : làm những việc cũ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – GIÁP DẦN – 26/7 tức 4/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY  – Sao Sâm – Trực   Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát.

Cử : vào đơn, cúng tế, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – ẤT MÃO – 27/7 tức 5/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – BÍNH THÌN – 28/7 tức 6/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : thay đổi, đi xa, gả cưới, xuất hành, vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – ĐINH TỴ – 29/7 tức 7/6 ÂL (n.Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực   KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc  tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – MẬU NGỌ – 30/7 tức 8/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên lao, Huyết chi, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – KỶ MÙI – 31/7 tức 9/6 ÂL (n.Đ)

Hành HỎA  – Sao TRƯƠNG – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Tuế hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

20/7 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: