Lịch Vạn Sự Tháng 7/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/7/2017 đến ngày 15/7/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ĐINH MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc tháng Sáu ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết TIỂU THỬ : 7/7/2017 (tức ngày 14 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 22/7/2017 (tức ngày 29 tháng 6 ÂL)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : TỈNH

Thứ bảy – Ngày KỶ SỬU – 1/7 tức 8/6 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có. – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Ly sào, Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư,.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày CANH DẦN – 2/7 tức 9/6 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phúc, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Thiên thụy, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, thay đổi, lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày TÂN MÃO – 3/7 tức 10/6 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Huyết kỵ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà, làm cửa chính, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày NHÂM THÌN – 4/7 tức 11/6 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Tuế đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Cô quả.

Cử : khai trương, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày QUÝ TỴ – 5/7 tức 12/6 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày GIÁP NGỌ – 6/7 tức 13/6 ÂL (T)

Hành KIM – Sao GIÁC –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày ẤT MÙI – 7/7 tức 14/6 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Cang –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Bất tương.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày BÍNH THÂN – 8/7 tức 15/6 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên quý, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh, Nhân chuyên

Nên : gả cưới, vào đơn, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU :  Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi, động thổ, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày ĐINH DẬU – 9/7 tức 16/6 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : đính hôn, gả cưới, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận

Cử : lợp mái nhà. xây bếp, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày MẬU TUẤT – 10/7 tức 17/6 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Kim thần thất sát, Trùng phục.

Cử : giao dịch, cầu tài, xuất hành, đi sông nước, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày KỶ HỢI – 11/7 tức 18/6 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Trùng tang, Kim thần thất sát, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, động thổ, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày CANH TÝ – 12/7 tức 19/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực   Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Giải thần

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : động thổ, vào đơnkhai trương, giao dịch, cầu tài, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày TÂN SỬU – 13/7 tức 20/6 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực   Phá

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ  XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử  : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày NHÂM DẦN -– 14/7 tức 21/6 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Tuế đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Trực   tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi. chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày QUÝ MÃO – 15/7 tức 22/6 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

1/7 :  Ngày Kiến trúc thế giới

2/7/1976 : QH khóa VI đổi tên nước CHXHCNVN

4/7/ : Ngày hợp tác quốc tế – 1946 :ngày thành lập UNESCO, tổ chức GD-KH-VH LHQ

11/7 :  Ngày dân số thế giới

20/7 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 : Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình)  (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: