Lịch Vạn Sự Tháng 6/2017 (Kỳ 1)

Từ ngày 1/6/2017 đến ngày 15/6/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến BÍNH NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc tháng Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết MANG CHỦNG : 5/6/2017 (tức ngày 11 tháng 5 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2017 (tức ngày 27 tháng 5 ÂL)

Hành : THUỶ (Thiên Hà THUỶ – Nước trên trời) – Sao : SÂM

Thứ năm – Ngày KỶ MÙI – 1/6 tức 7/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực Mãn

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Hỏa tinh, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày CANH THÂN – 2/6 tức 8/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ –Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Thiên hình, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày TÂN DẬU – 3/6 tức 9/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, đính hôn

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, nhóm họp, đi xa, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày NHÂM TUẤT – 4/6 tức 10/5 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Kim thần thất sát., Ly sào.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày QUÝ HỢI – 5/6 tức 11/5 ÂL (T)

Hành THỦY  – Sao TRƯƠNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : đi xa, thay đổi, đi xa

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà. Giao dịch, cầu tài, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP TÝ – 6/6 tức 12/5 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Dực – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên ân, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày ẤT SỬU – 7/6 tức 13/5 ÂL (T)

Hành KIM  – Sao Chẩn – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử :  đính hôn, vào đơn, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày BÍNH DẦN – 8/6 tức 14/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu,Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : thay đổi, xuất hành, lợp mái nhà, an táng,  đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày ĐINH MÃO – 9/6 tức 15/5 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương,    Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng tang, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, xuất hành, dôn nhà, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày MẬU THÌN – 10/6 tức 16/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân

Nên : khai trương, động thổ, giao dịch, vào đơn

XẤU : Hoang vu, Cô quả, Ly sào, Thiên lao.

Cử : xuất hành, đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày KỶ TỴ – 11/6 tức 17/5 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG -Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Ly sào, Huyết chi. Hắc đạo : Huyên vũ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH NGỌ – 12/6 tức 18/5 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ.- Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên phúc, Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Tư mênh, Nhân chuyên

Nên : vào đơn, chữa bệnh, tốt những việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày TÂN MÙI – 13/6 tức 19/5 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Lục hợp

Nên : vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận

Cử : sửa mái nhà, sửa cửa chính,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày NHÂM THÂN – 14/6 tức 20/5 ÂL (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức. Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên phú, Lộc khố, Thiên ân, Dịch mã. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Thập ác  Đại bại. Quả tú, Tội chí.

Cử : đính hôn, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ DẬU – 15/6 tức 21/5 ÂL (T)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, động thổ, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6 : Ngày môi trường thế giới

9/6/1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 :Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 : Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 :  Ngày gia đình Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Thiên Việt

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: