Lịch Vạn Sự Tháng 1/2017 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/1/2017 đến ngày 15/1/2017

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN SỬU – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết TIỂU HÀN : 5/1/2017 (tức ngày 8 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Đại Hàn : 20/1/2017 (tức ngày 23 tháng 12 ÂL)

Hành : THỔ (Bích Thượng THỔ – đất trên tường) – Sao : LÂU

1-am-duong-lich-2017-1

G1 ChuotChủ nhật – Ngày MẬU TÝ – 1/1 tức 4/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Kính tâm, Quan nhật, Thiên tài, Mãn đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : an táng, thay đổi, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, gả cưới, làm cửa chính, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ hai – Ngày KỶ SỬU – 2/1 tức 5/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA  – Sao Nguy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, xuất hành, thay đổi

XẤU : Thiên ôn, Nhân cách, Kim thần thất sát.  Tam tang, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopThứ ba – Ngày CANH DẦN – 3/1 tức 6/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ  – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Thiên thụy, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, xuất hành, thay đổi, đi xa

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Kim thần thất sát. Hoàng sa, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : cúng tế, cầu phước, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G4 MeoThứ tư – Ngày TÂN MÃO – 4/1 tức 7/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : chữa bệnh, vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Kim thần thất sát. Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G5 RongThứ năm– Ngày NHÂM THÌN – 5/1 tức 8/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY- Sao Khuê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Sát cống

Nên : gả cưới, đi xa, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Đại mộ, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : khai trương, cầu tài, xuất hành, an táng, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G6 RanThứ sáu – Ngày QUÝ TỴ – 6/1 tức 9/12 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi.- Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, xuất hànhvào đơn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G7 NguaThứ bảy – Ngày GIÁP NGỌ – 7/1 tức 10/12 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Vị – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hỏa, Cửu thổ quỷ, Thiên lao.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, dọn nhà, xuất hành, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G8 DeChủ nhật – Ngày ẤT MÙI – 8/1 tức 11/12 ÂL (Đ)

Hành KIM  – Sao Mão – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G9 KhiThứ hai – Ngày BÍNH THÂN – 9/1 tức 12/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực NGUY

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Tuế đức,  Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tót

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

G10 GaThứ ba – Ngày ĐINH DẬU –– 10/1 tức 13/12 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, giao dịch. cầu tài

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử :

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

G11 ChoThứ tư – Ngày MẬU TUẤT – 11/1 tức 14/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thánh tâm, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, vào đơn, chữa bệnh, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

G12 HeoThứ năm – Ngày KỶ HỢI – 12/1 tức 15/12 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Nguyệt yếm , Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

G1 ChuotThứ sáu – Ngày CANH TÝ –– 13/1 tức 16/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Qủy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên hình, Phủ đầu dát, Kim thần thất sát, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

G2 TrauThứ bảy – Ngày TÂN SỬU – 14/1 tức 17/12 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Yếu yên, Sát cống, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Ly sào, Không phòng, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

G3 CopChủ nhật – Ngày NHÂM DẦN– 15/1 tức 18/12 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, U vi, Tuế hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, gả cưới, thay đổi, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Đại mộ, Kim thần thất sát,  Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 1 DƯƠNG LỊCH

3/1/1666 : Paris (Pháp) thành lập Viện Hàn Lâm Khoa Học – 1766 :Ngày mất của Nguyễn Du

10/1/1937 : Ngày truyền thống phong trào CN ngành in VN

20/1 :  Ngày đo lường tại VN

27/1/1973 : Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh VN

29/1/1907 : Ngày mất của Tú Xương (Trần Kế Xương – 1870)

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG CHẠP ÂM LỊCH

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền  (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12  : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

logo-thong-bao-1

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: