Lịch Vạn Sự Tháng 9/2016 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/9/2016 đến ngày 15/9/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ĐINH DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc tháng Tám ÂL, đủ)

Ngày vào tiết BẠCH LỘ : 7/9/2016 (tức ngày 7 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 22/9/2016 (tức ngày 22 tháng 8 ÂL)

Hành : HỎA (Sơn Hạ Hỏa – Lửa dưới núi) – Sao : Nguy

3- Am duong lich 2016-9

B11 TuatThứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 1/9 tức 1/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Tuế đức, Nguyệt không, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 2/9 tức2/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ –

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ bảy– Ngày MẬU TÝ – 3/9 tức 3/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B2 SuuChủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 4/9 tức 4/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Ly sào, Kim thần thất sát.

Cử : đi xa, xuất hành, dọn nhà, khai trương, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ hai – Ngày CANH DẦN – 5/9 tức 5/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : thay đổi, đi xa, chữa bệnh, vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang, Thiên hình, Kim thần thất sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ ba – Ngày TÂN MÃO – 6/9 tức 6/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Đại mộ, Kim thần thất sát, Ly sào. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 7/9 tức 7/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Nguy.

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn. Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Bất tương

Nên : chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hư. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, lợp mái nhà, gác đòn dông, khai trương, goao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 8/9 tức 8/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Sát cống, Bất tương

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, cầu tài, thay đổi

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : đi xa, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 9/9 tức 9/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Trực tinh, Bất tương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Địa phá, Địa tặc, Thiên cương, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

B8 MuiThứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 10/9 tức 10/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô quả, Hoang vu, Nhân cách, Trùng phục.

Cử : xuất hành, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanChủ nhật – Ngày BÍNH THÂN – 11/9 tức 11/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Tuế đức, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu

Nên : xuất hành, thay đổi, làm những việc cũ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 12/9 tức 12/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ ba – Ngày MẬU TUẤT – 13/9 tức 13/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ tư – Ngày KỶ HỢI – 14/9 tức 14/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, đính hôn, đi xa

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ năm – Ngày CANH TÝ – 15/9 tức 15/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Thời đức, Tư mệnh

Nên : đính hôn, gả cưới, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong, Hỏa tinh, Kim thần thất sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 9 DƯƠNG LỊCH

1/9 : Ngày Thế giới vì hòa bìn

2/9- Lễ Quốc Khánh nuớc CHXHCN Việt Nam

8/9 : Ngày Quốc tế xóa mù chữ – 1946: Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 : Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viên chính thức của LHQ

23/9/1945 : ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 : Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 8 ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8 : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 : Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên của người Khmer (lễ  ớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Thiên Việt

Logo tu van

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: