Lịch Vạn Sự Tháng 8/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/8/2016 đến ngày 31/8/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến BÍNH THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2016 (tức ngày 5 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2016 (tức ngày 21 tháng 7 ÂL)

Hành : HỎA (Sơn Hạ Hỏa – Lửa dưới núi) – Sao : Hư

3- Am duong lich 2016-8

C7 NgoThứ ba – Ngày CANH NGỌ – 16/8 tức 14/7 (T)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : xuất hành, giao dịch, vào đơn, dọn nhà, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Trùng tang, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

C: mọi sự khác đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C8 MuiThứ tư – Ngày TÂN MÙI – 17/8 tức 15/7 (T)

Hành THỔ – Sao Bích – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên quý, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi, Đại mộ.

C: khai trương, xuất hành, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ năm – Ngày NHÂM THÂN – 18/8 tức 16/7 (T)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Thiên lao.

C: động thổ, trổ cửa, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ sáu – Ngày QUÝ DẬU – 19/8 tức 17/7 (T)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên đức, Âm đức, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ.

C: mọi sự khác đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT — 20/8 tức 18/7 (T)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Bất tương, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

C: cúng tế, động thổ, khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiChủ nhật – Ngày ẤT HỢI — 21/8 tức 19/7 (T)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận.

C: mọi sự khác đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ hai – Ngày BÍNH TÝ – 22/8 tức 20/7 (T)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Kim thần thất sát.

C: nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuThứ ba – Ngày ĐINH SỬU – 23/8 tức 21/7 (T)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : vào đơn, chữa bệnh, dọn nhà

XẤU : Ngũ quỹ, Thổ cấm, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ..

C: môi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ tư – Ngày MẬU DẦN — 24/8 tức 22/7 (T)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên đức hợp, Thánh tâm, Giải thần, Thiên thụy, Dịch mã

Nên : đi xa, thay đổi, cúng tế, cầu phước, chữa bệnh,

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Kim thần thất sát, Ly sào, Thiên hình. Ngày Tam nương

C: gác đòn dông, lợp mái nhà, gả cưới, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ năm – Ngày KỶ MÃO — 25/8 tức 23/7 (T)

Hành THỔ  – Sao Tỉnh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Kim thần thất sát, Hoang vu. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ sáu – Ngày CANH THÌN — 26/8 tức 24/7 (T)

Hành KIM – Sao Quỷ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Trùng tang, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát.

C: xây bếp, lợp mái nhá, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ bảy – Ngày TÂN TỴ – 27/8 tức 25/7 (T)

Hành KIM – Sao Liễu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên thụy, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Đại mộ.

C: xuất hành, đính hôn, động thổ, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoChủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ — 28/8 tức 26/7 (T)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Tuế đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

C: gác đòn dông, lợp mái nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C8 MuiThứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 29/8 tức 27/7 (T)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô quả, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

C: đính hôn, gả cưới, xuất hành, thay đổi, xấy bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ ba – Ngày GIÁP THÂN — 30/8 tức 28/7 (T)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên lao.

C: động thổ, xuất hành, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ tư – Ngày ẤT DẬU — 31/8 tức 29/7 (T)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phúc, Âm đức, Sát cống, Bât tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Logo le ky niem

CÁC NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 :Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

CÁC NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7: Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: