Lịch Vạn Sự Tháng 8/2016 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/8/2016 đến ngày 15/8/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến BÍNH THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng Bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP THU : 7/8/2016 (tức ngày 5 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2016 (tức ngày 21 tháng 7 ÂL)

Hành : HỎA (Sơn Hạ Hỏa – Lửa dưới núi) – Sao : Hư

3- Am duong lich 2016-8

C4 MaoThứ hai – Ngày ẤT MÃO – 1/8 tức 29/6 (Đ)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát.

C : lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ ba – Ngày BÍNH THÌN – 2/8 tức 30/6 (Đ)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Tuế đức. Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : đi xa, thay đổi, giao dịch, gả cưới, xuất hành, an táng

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Cô quả. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt tận

C : động thổ, dọn nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ tư – Ngày ĐINH TỴ — 3/8 tức 1/7 (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

C : xuất hành, gả cưới, đi sông nước, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ năm – Ngày MẬU NGỌ — 4/8 tức 2/7 (T)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát,   Cửu thổ quỷ, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C8 MuiThứ sáu – Ngày KỶ MÙI — 5/8 tức 3/7 (T)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : chữa bệnh, vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ bảy – Ngày CANH THÂN — 6/8 tức 4/7 (T)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu

Nên : gả cưới, khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Trùng tang, Thiên lao, Dương thác.

C : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauChủ nhật – Ngày TÂN DẬU — 7/8 tức 5/7 (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên quý, Âm đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : gả cưới, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Khô tiêu, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ hai – Ngày NHÂM TUẤT — 8/8 tức 6/7 (T))

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Quỷ khốc.

C : cúng tế, cầu phước, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ ba – Ngày QUÝ HỢI — 9/8 tức 7/7 (T)

Hành THỦY – Sao VĨ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Ngũ hợp

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ tư – Ngày GIÁP TÝ — 10/8 tức 8/7 (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Trùng phục, Kim thần thất sát..

C : nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuThứ năm – Ngày ẤT SỬU — 11/8 tức 9/7 (T)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên phúc. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thọ tử, Ngũ quỹ, Thổ cấm, Hỏa tinh, Kim thần thất sát..

C : xuất hành, đi xa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ sáu – Ngày BÍNH DẦN — 12/8 tức 10/7 (T)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt không, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã, Thiên ân

Nên : chữa bệnh, thay đổi, cúng tế, cầu phước

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Thiên            hình, Kim thần thất sát.

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ bảy – Ngày ĐINH MÃO — 13/8 tức 11/7 (T)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Kim thần thất sát.. Hắc đạo : Chu tước.

C : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinChủ nhật – Ngày MẬU THÌN — 14/8 tức 12/7 (T)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Ly sào, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát.

C : xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ hai – Ngày KỶ TỴ — 15/8 tức 13/7 (T)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

C : xuất hành, động thổ, khai trương, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Logo le ky niem

CÁC NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 :Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

CÁC NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 : Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7: Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: