Lịch Vạn Sự Tháng 7/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/7/2016 đến ngày 31/7/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến ẤT MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc tháng Sáu ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2016 (tức ngày 4 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Đại Thử : 22/7/2016 (tức ngày 19 tháng 6ÂL)

Hành : KIM (Sa Trung Kim – Vàng trong cát) – Sao : NỮ

3- Am duong lich 2016-7

C12 HoiThứ bảy – Ngày KỶ HỢI – 16/7 tức 13/6 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công, Trùng tang, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyChủ nhật – Ngày CANH TÝ – 17/7 tức 14/6 (Đ)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Giải thần

Nên : nên làm những việc cũ, việc nhỏ, chữa bệnh, cúng tế

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát, Hoàng sa, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuThứ hai – Ngày TÂN SỬU – 18/7 tức 15/6 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ ba – Ngày NHÂM DẦN – 19/7 tức 16/6 (Đ)

Hành KIM – Sao THẤT – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : Thay đổi, cầu tài, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ tư – Ngày QUÝ MÃO – 20/7 tức 17/6 (Đ)

Hành KIM  Sao Bích – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Kim thần thất sát,

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ năm – Ngày GIÁP THÌN – 21/7 tức 18/6 (Đ)

Hành HỎA – Sao Tkhuê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất.- Tự hình : Nhâm Thìn. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Nên : xuất hành, đi xa, đính hôn, thay đổi, vào đơn, cúng tế

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả, Bát phong. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ sáu – Ngày ẤT TỴ – 22/7 tức 19/6 (Đ)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm..

Cử : động thổ, khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ bảy – Ngày BÍNH NGỌ – 23/7 tức 20/6 (Đ)

Hành THỦY – Sao  Vị –  Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.- Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tuế đức, Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Thiên lại, Thiên lao, Nguyệt kiến, Huyết chi, Đại mộ.

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C8 MuiChủ nhật – Ngày ĐINH MÙI – 24/7 tức 21/6 (Đ)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm

Nên : đính hôn, gả cưới, cúng tế, cầu phước, vào đơn

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ hai – Ngày MẬU THÂN – 25/7 tức 22/6 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ ba – Ngày KỶ DẬU – 26/7 tức 23/6 (Đ)

Hành THỔ – Sao Chuỷ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có. – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên :  vào đơn, khai trương, dọn nhà, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ tư – Ngày CANH TUẤT – 27/7 tức 24/6 (Đ)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ năm – Ngày TÂN HỢI – 28/7 tức 25/6 (Đ)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công.

Cử : nhóm họp, cầu tài, động thổ, đímh hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ sáu – Ngày NHÂM TÝ – 29/7 tức 26/6 (Đ)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên thụy, Giải thần

Nên : chữa bệnh, cúng tế, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Kim thần thất sát, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đèu xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuThứ bảy – Ngày QUÝ SỬU – 30/7 tức 27/6 (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực Pha

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Kim thần thất sát, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanChủ nhật – Ngày GIÁP DẦN – 31/7 tức 28/6 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – K\Ỷ NIỆM THEO THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

20/7 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 :Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995 : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)

NHỮNG NGÀY LỄ – K\Ỷ NIỆM THEO THÁNG 6 ÂM LỊCH

3/6 : Hội Trà Cổ, Hải Ninh, Quảng Ninh

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: