Lịch Vạn Sự Tháng 5/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/5/2016 đến ngày 15/5/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến QUÝ TỴ– Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng Tư ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 5/5/2016 (tức ngày 29 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 20/5/2016 (tức ngày 14 tháng 4 ÂL)

Hành : THỦY (Trường Lưu Thủy – Sông cái) – Sao : ĐẨU

3- Am duong lich 2016-5

C11 TuatThứ hai – Ngày MẬU TUẤT – 16/5 tức 10/4 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào.

Cữ : khai trương, dọn nhà, xuất hành, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ ba – Ngày KỶ HỢI – 17/5 tức 11/4 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao VĨ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : xuất hành, thay đổi, đính hôn

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách.

Cữ : động thổ, khai trươnbg, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ tư – Ngày CANH TÝ – 18/5 tức 12/4 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt diệu

Nên : xuất hành, thay đổi, chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuThứ năm – Ngày TÂN SỬU – 19/5 tức 13/4 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên thành, Thiên ân, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô thần, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Tội chí. Ngày Tam nương

Cữ : xây bếp, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ sáu – Ngày NHÂM DẦN – 20/5 tức 14/4 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Kính tâm, Mẫu thương

Nên : giao dịch, khai trương, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Kim thần thất sát, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Trùng phục, Thiên lao. Ngày Nguyệt kỵ

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ bảy – Ngày QUÝ MÃO – 21/5 tức 15/4 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát cống

Nên : khai trương, động thổ, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinChủ nhật – Ngày GIÁP THÌN – 22/5 tức 16/4 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, gác đòn dông, vào đơn

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi.

Cữ : khai trương, nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ hai – Ngày ẤT TỴ – 23/5 tức 17/4 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : nhóm họp. giao dịch

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành. Hắc đạo : Câu trận.

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ ba – Ngày BÍNH NGỌ – 24/5 tức 18/4 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao THẤT – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tuế đức. Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Đại mộ. Ngày Tam nương

Cữ : xuất hành, thay đổi, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C8 MuiThứ tư – Ngày ĐINH MÙI – 25/5 tức 19/4 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao BÍCH – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Âm thác, Tam tang, Kim thần thất sát, Khô tiêu.

Cữ : cúng tế, cầu phước, động thổ, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ năm – Ngày MẬU THÂN – 26/5 tức 20/4 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : cúng tế, cầu phước, giao dịch, nhóm họp

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Ly sào, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Thiên hình, Huyết kỵ.

Cữ : khai trương, cầu tài, đi xa, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ sáu – Ngày KỶ DẬU – 27/5 tức 21/4 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn, đính hôn, gả cưới

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cữ : lợp mái nhà, gác đòn dông, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ bảy – Ngày CANH TUẤT – 28/5 tức 22/4 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Vị – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Kim quỹ

Nên : giao dọch, thay đổi, cầu tài

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Hỏa tinh, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiChủ nhật – Ngày TÂN HỢI – 29/5 tức 23/4 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Ngày Nguyệt kỵ

Cữ : động thổ, xuất hành, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ hai – Ngày NHÂM TÝ – 30/5 tức 24/4 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên mã, Thiên thụy, Hoạt diệu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU :  Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Kim thần thất sát.. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cữ : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

C2 SuuThứ ba – Ngày QUÝ SỬU – 31/5 tức 25/4 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên ân, Thiên thành, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Kim thần thất sát, Tội chí.

Cữ : đính hôn, vào đơn, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

19/5 : Ngày sinh Hồ Chí Minh

1941 : Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: