Lịch Vạn Sự Tháng 3/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/3/2016 đến ngày 31/3/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN M ÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Kinh Trập : 5/3/2016 (tức ngày 27 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2016 (tức ngày 12 tháng 2 ÂL)

Hành : MỘC (Tùng Bá Mộc – Cây Tùng già) – Sao : VĨ

3- Am duong lich 2016-3

10 Tuoi DauThứ tư – Ngày ĐINH DẬU – 16/2 tức 8/2 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên thành, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả.

Cử : đính hôn, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

11 Tuoi TuatThứ năm – Ngày MẬU TUẤT – 17/2 tức 9/2 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Thiên lao.

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

12 Tuoi HoiThứ sáu – Ngày KỶ HỢI – 18/2 tức 10/2 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : gả cưới, mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : lợp mái nhà, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

1 Tuoi TyThứ bảy – Ngày CANH TÝ – 19/2 tức 11/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Tư mệnh, Đại hồng sa

Nên : vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Kim thần thất sát,.Lỗ ban sát,  Hỏa tinh.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

2 Tuoi SuuChủ nhật – Ngày TÂN SỬU – 20/2 tức 12/2 ÂL (T)

Hành THỔ -Sao PHÒNG – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu, Kim thần thất sát, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : giao dịch. xuất hành, cầu tài, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

3 Tuoi DanThứ hai – Ngày NHÂM DẦN – 21/2 tức 13/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Huyết chi. Ngày Tam nương

C: xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

4 Tuoi MaoThứ ba – Ngày QUÝ MÃO – 22/2 tức 14/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao VĨ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, \việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Kim thần thất sát. Nguyệt kiến. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

5 Tuoi ThinThứ tư – Ngày GIÁP THÌN – 23/2 tức 15/2 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý

Nên : đính hôn, động thổ

XẤU : Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

6 Tuoi RanThứ năm – Ngày ẤT TỴ – 24/2 tức 16/2 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao ĐẨU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Dịch mã, Thánh tâm, Lộc khố

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, dọn nhà, đi xa, thay đổi, giao dịch. cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ. dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

7 Tuoi NgoThứ sáu – Ngày BÍNH NGỌ – 25/2 tức 17/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tuế đức, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

8 Tuoi MuiThứ bảy – Ngày ĐINH MÙI – 26/2 tức 18/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, xây bếp, động thồ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

9 Tuoi ThanChủ nhật – Ngày MẬU THÂN– 27/2 tức 19/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên phúc, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Ly sào, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

10 Tuoi DauThứ hai – Ngày KỶ DẬU – 28/2 tức 20/2 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : vào đơn, chữa bệnh, xuất hành, đi xa

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh, Bát phong..

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

11 Tuoi TuatThứ ba – Ngày CANH TUẤT 29/2 tức 21/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao THẤT – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ.

Cử : động thổ, lợp mái nhà. gác đòn dông, xuất hành, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

12 Tuoi HoiThứ tư – Ngày TÂN HỢI – 30/2 tức 22/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao BÍCH – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên hỉ, Thiên ân, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền Vũ. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, đi xa, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

1 Tuoi TyThứ năm – Ngày NHÂM TÝ – 31/2 tức 23/2 ÂL (T)

Hành MỘC  – Sao Khuê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn.- Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quan, Thiên thụy, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Kim thần thất sát, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 : Ngày quốc tế Pháp ngữ

21/3 :  Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCSHCM

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) Sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 : Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)

15/2 : Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang.

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: