Lịch Vạn Sự Tháng 3/2016 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/3/2016 đến ngày 15/3/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến TÂN M ÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc tháng Hai ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Kinh Trập : 5/3/2016 (tức ngày 27 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 20/3/2016 (tức ngày 12 tháng 2 ÂL)

Hành : MỘC (Tùng Bá Mộc – Cây Tùng già) – Sao : VĨ

3- Am duong lich 2016-3

7 Tuoi NgoThứ ba – Ngày NHÂM NGỌ – 1/3 tức 23/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao THẤT – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Tuế đức, Thiên ân, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : xuất hành, đi xa, giao dịch, khai trương

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : vào đơn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

8 Tuoi MuiThứ tư – Ngày QUÝ MÙI – 2/3 tức 24/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao BÍCH – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên thành, Thiên ân, Kính tâm. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh.

Cử : xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

9 Tuoi ThanThứ năm – Ngày GIÁP THÂN – 3/3 tức 25/1 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, xuất hành, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Trùng tang, Thiên lao.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, động thổ, khai trương, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

10 Tuoi DauThứ sáu – Ngày ẤT DẬU – 4/3 tức 26/1 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát công

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Đại mô, Cửu thô quỷ, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

11 Tuoi TuatThứ bảy – Ngày BÍNH TUẤT – 5/3 tức 27/1 ÂL (Đ)

Tiết Kinh Trập (11g46’)

Hành THỔ – Sao VỊ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Quỷ khốc. Ngày Tam Nương,

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

12 Tuoi HoiChủ nhật – Ngày ĐINH HỢI – 6/3 tức 28/1 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

1 Tuoi TyThứ hai – Ngày MẬU TÝ – 7/3 tức 29/1 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao TẤT – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Kim thần thất sát, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào.

Cử : khai trương, động thổ, vào đơn, chữa bệnh, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

2 Tuoi SuuThứ ba – Ngày KỶ SỬU – 8/3 tức 30/1 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương

Nên : khai trương, động thổ, cải táng, cúng tế, cầu phước

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Ly sào, Kim thần thất sá, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt tận

Cử : xuất hành, giao dịch, cầu tài, động thổ, đính hôn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

3 Tuoi DanThứ tư – Ngày CANH DẦN – 9/3 tức 1/ 2 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân

TỐT : Nguyệt không, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên thụy. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Kim thần thất sát,.Ngũ quỷ, Huyết chi.

Cử : thay đổi, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

4 Tuoi MaoThứ năm– Ngày TÂN MÃO – 10/3 tức 2/2 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Phúc sinh, Quan nhật. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Trùng phục, Ly sào, Hỏa tinh, Kim thần thất sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

5 Tuoi ThinThứ sáu – Ngày NHÂM THÌN – 11/3 tức 3/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

Nên : cúng tế, cầu phước

XẤU : Thọ tử, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Thiên hình. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

6 Tuoi RanThứ bảy – Ngày QUÝ TỴ – 12/3 tức 4/2 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, đi xa, thay đổi

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

7 Tuoi NgoChủ nhật – Ngày GIÁP NGỌ – 13/3 tức 5/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, dọn nhà, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Cửu thổ quỷ. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : đi sông nước, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

8 Tuoi MuiThứ hai – Ngày ẤT MÙI – 14/3 tức 6/2 ÂL (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ, Trùng tang, Đại mộ.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

9 Tuoi ThanThứ ba – Ngày BÍNH THÂN – 15/3 tức 7/2 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Tuế đức. Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xuất hành, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

1/3 : Ngày Quốc tế chống vũ khí hạt nhân

8/3/1910 : Ngày Quốc Tế Phụ Nữ

11/3/1945 : Ngày khởi nghĩa Ba Tơ

15/3 : Ngày Quốc Tế người tiêu dùng – 1953 : Ngày thành lập ngành Điện Ảnh Việt Nam

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

20/3/1970 : Ngày quốc tế Pháp ngữ

21/3 : Ngày bảo vệ rừng

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCSHCM

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) Sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 : Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)

15/2 : Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: