Lịch Vạn Sự Tháng 2/2016 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/2/2016 đến ngày 29/2/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP XUÂN : 4/2/2016 (tức ngày 26 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 19/2/2016 (tức ngày 12 tháng 1 ÂL)

Hành : MỘC (Tùng Bá Mộc – Cây Tùng già) – Sao : Tâm

3- Am duong lich 2016-2

5 Tuoi ThinThứ ba – Ngày MẬU THÌN – 16/2 tức 9/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC -Sao Dực – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : Khai trương, Giao dịch, Cầu tài, Thay đổi, Cúng tế, Ccầu phước

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Ly sào, Khô tiêu.

Cử : Động thổ, xuất hành, Đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

6 Tuoi RanThứ tư – Ngày KỶ TỴ – 17/2 tức 10/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : Cúng tế, Cầu phước, Vào đơn, Chữa bệnh

XẤU : Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ly sáo, Nguyệt hình, Ngũ hư.

Cử : Mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

7 Tuoi NgoThứ năm – Ngày CANH NGỌ – 18/2 tức 11/1 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : Đi xa, Xuất hành, làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

8 Tuoi MuiThứ sáu – Ngày TÂN MÙI – 19/2 tức 12/1 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao CANG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên, Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm.

Cử : tẩn liệm, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

9 Tuoi ThanThứ bảy – Ngày NHÂM THÂN – 20/2 tức 13/1 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Đê – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Thiên ân, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt phá, Ngày Tam nương

Cử : động thổ, gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

10 Tuoi DauChủ nhật – Ngày QUÝ DẬU – 21/2 tức 14/1 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

11 Tuoi TuatThứ hai – Ngày GIÁP TUẤT — 22/2 tức 15/1 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát.

Cử : xuất hành, đính hôn, cúng tế, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

12 Tuoi HoiThứ ba – Ngày ẤT HỢI – 23/2 tức 16/1 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : đính hôn, khai trương, dọn nhà, cầu tài gả cưới

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : xuất hành, đi xa, đi sông nước, an táng

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

1 Tuoi TyThứ tư – Ngày BÍNH TÝ – 24/2 tức 17/1 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Tuế đức; Nguyệt đức, Nguyệt ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

2 Tuoi SuuThứ năm – Ngày ĐINH SỬU – 25/2 tức 18/1 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Hoang vu, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong, Kim thần thất sát. Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

3 Tuoi DanThứ sáu – Ngày MẬU DẦN – 26/2 tức 19/1 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân.

TỐT : Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy

Nên : nhóm họp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Ly sào, Thiên hình. Kim thần thất sát

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

4 Tuoi MaoThứ bảy – Ngày KỶ MÃO – 27/2 tức 20/1 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt kiến, Kim thần thất sát.Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xáu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

5 Tuoi ThinChủ nhật – Ngày CANH THÌN – 28/2 tức 21/1 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Hư -Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên phú, Thiên tài, Thiên ân, Lộc khố, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Trùng phục, Khô tiêu.

Cử : Cúng tế, Cầu phước, khai trương, dọn nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

6 Tuoi RanThứ hai – Ngày TÂN TỴ – 29/2 tức 22/1 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : Mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư. Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : Nhóm họp, dọn nhà, đi xa, xuất hành, động thổ, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Logo le ky niem

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

3/2/ 1930 :Thành lập Đảng Cộng sản VN

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

12/1: Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 : Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng.- Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 :  Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày,  Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1: Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: