Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/11/2015 đến ngày 30/11/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến ĐINH HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết LẬP ĐÔNG : 8/11/2015 (tức ngày 27 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2015 (tức ngày 11 tháng 10 ÂL)

Hành : THỔ (Ốc Thượng THỔ – đất nóc nhà) – Sao : CANG

DL & AL Wordpr T11-15

C9 ThanThứ hai – Ngày BÍNH THÂN – 16/11 – tức 5/10 AL (T)

Hành HỎA – Sao TẤT – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, gao dịch, cầu tài, vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Ly sàng, Thiên hình, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : đính hôn, gả cưới, xuất hành. động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ ba – Ngày ĐINH DẬU – 17/11 – tức 6/10 AL (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên phúc, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ tư – Ngày MẬU TUẤT – 18/11 – tức 7/10 AL (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Kim quỹ, Nhân chuyên

Nên : thay đổi, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ năm – Ngày KỶ HỢI – 19/11 – tức 8/10 AL (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Khô tiêu, Nguyệt hình, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ sáu – Ngày CANH TÝ – 20/11 – tức 9/10 AL (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Tuế đức. Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Thiên mã, U vi

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, làm cửa, an táng, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuThứ bảy – Ngày TÂN SỬU – 21/11 – tức 10/10 AL (T)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên phú, Thiên ân, Thiên thành, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát.

Cử : cúng tế, cầu phướcđộng thổ, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanChủ nhật – Ngày NHÂM DẦN – 22/11 – tức 11/10 AL (T)

Hành KIM .- Sao Tinh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, vào đơn, giao dịch

XẤU : Tiểu hao, Đại mộ, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ hai – Ngày QUÝ MÃO – 23/11 – tức 12/10 AL (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : gả cưới, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ ba – Ngày GIÁP THÌN – 24/11 – tức 13/10 AL (T)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Kim thần thất sát, Tội chí, Thổ cấm. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ tư – Ngày ẤT TỴ – 25/11 – tức 14/10 AL (T)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc nhỏ, đi xa

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Kim thần thất sát, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ năm – Ngày BÍNH NGỌ – 26/11 – tức 15/10 AL (T)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa.

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C8 MuiThứ sáu – Ngày ĐINH MÙI – 27/11 – tức 16/10 AL (T)

Hành THỦY Sao Cang – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : động thổ, làm cửa, gác đòn dông, lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ bảy – Ngày MẬU THÂN – 28/11 – tức 17/10 AL (T)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, dọn nhà, vào đơn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauChủ nhật – Ngày KỶ DẬU – 29/11 – tức 18/10 AL (T)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : dọn nhà, xuất hành, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ hai – Ngày CANH TUẤT – 30/11 – tức 19/10 AL (T)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Tuế đức. Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : cúng tế, cầi phước, giao dịch, cầu tài, làm những việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi.

Cử : khai trương, đính hôn, gả cưới, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

17/11  : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 :  ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11  : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: