Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (Kỳ 1)

A Logo Van su W

Từ ngày 1/10/2015 đến ngày 15/10/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến   BÍNH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc tháng Chín ÂL, đủ)

Ngày vào tiết HÀN LỘ : 8/10/2015 (tức ngày 26 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 24/10/2015 (tức ngày 12 tháng 9 ÂL)

Hành : THỔ (Ốc Thượng THỔ – đất nóc nhà) – Sao : GIÁC

DL & AL Wordpr T10-15

C11 TuatThứ năm – Ngày CANH TUẤT – 1/10 – tức 19/8 AL (Đ)

Hành KIM Sao GIÁC – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Tuế đức. Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi,    Tục thế

Nên :gã cưới, đính hôn, làm những việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Thiên   lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ sáu – Ngày TÂN HỢI – 2/10 – tức 20/8 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Cang – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : cúng tế, cầu phước, đính hôn, chữa bệnh, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ bảy – Ngày NHÂM TÝ – 3/10 – tức 21/8 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quan, Thiên thụy, Thời đức, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành, Vãng vong.

Cử : giao dịch, cầu tài, đi sông nước, xuất hành, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuChủ nhật – Ngày QUÝ SỬU – 4/10 – tức 22/8 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ hai – Ngày GIÁP DẦN – 5/10 – tức 23/8 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao TÂM – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức, Giải thần. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, đính hôn, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ ba – Ngày ẤT MÃO – 6/10 – tức 24/8 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao VĨ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Âm thác, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng, Trùng phục.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ tư – Ngày BÍNH THÌN – 7/10 – tức 25/8 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Thiên hình, Nguyệt phá, Nguyệt hư, Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, gác đòn dông, khai trương, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ năm – Ngày ĐINH TỴ – 8/10 – tức 26/8 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Kim thần thất sátHuyết kỵ, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ sáu – Ngày MẬU NGỌ – 9/10 – tức 27/8 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, lợp mái nhà, xây bếp, dọn nhà, đónh hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C8 MuiThứ bảy – Ngày KỶ MÙI – 10/10 – tức 28/8 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : U vi, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Sát cống, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, vào đơn

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanChủ nhật – Ngày CANH THÂN – 11/10 – tức 29/8 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Tuế đức. Thiên quý, Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên tài, Kim quỹ, Dịch mã, Phúc hậu

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc.

Cử : khai trương, động thổ, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ hai – Ngày TÂN DẬU – 12/10 – tức 30/8 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Phủ đầu dát, Nguyệt kiến, Huyết chi, Đại mộ. Ngày Nguyệt tận

Cử : làm bếp, lợp mái nhà, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ ba – Ngày NHÂM TUẤT – 13/10 – tức 1/9 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã, Mãn đức

Nên : thay đổi, đi xa,

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, vào đơn, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ tư – Ngày QUÝ HỢI – 14/10 – tức 2/9 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngũ hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Hỏa tinh..

Cử : xuất hành, đính hôn, đi xa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ năm – Ngày GIÁP TÝ — 15/10 – tức 3/9 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh, Thiên ân

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, xuất hành, cúng tế

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 :  Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 :  Ngày Giải Phóng Thủ đô Hà Nội – 1952 :Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 :  Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 :  Ngày Lương thực Thế giới. Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 :  Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 :  Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 : Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình) – 4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9 : Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi – 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: