Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/8/2015 đến ngày 31/8/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến GIÁP THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP THU : 8/8/2015 (tức ngày 24 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2015 (tức ngày 10 tháng 7 ÂL)

Hành : THỦY (Tuyền Trung Thủy- nước suối) – Sao : DỰC

DL & AL Wordpr T8-15

C1 TyChủ nhật – Ngày GIÁP TÝ – 16/8 – tức 3/7 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Hư – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Trùng phục. Ngày Tam nương

C: nhóm họp, giao dịch, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuThứ hai – Ngày ẤT SỬU – 17/8 – tức 4/7 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên phúc. Hoàng đạo : Minh đường

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Thọ tử, Ngũ quỹ, Thổ cấm, Hỏa tinh.

C: đi xa, xuất hành, cải táng, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ ba – Ngày BÍNH DẦN – 18/8 – tức 5/7 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt không, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã, Thiên ân

Nên: cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, thay đổi

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Thiên hình. Ngày Nguyệt kỵ

C: lợp mái nhà, gác đòn dông, gả cưới, đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ tư – Ngày ĐINH MÃO – 19/8 – tức 6/7 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Bích – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Sát cống

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Chu tước.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ năm – Ngày MẬU THÌN – 20/8 – tức 7/7 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có. – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Ly sào, Kim thần thất sát. Huyết kỵ, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

C: lợp mái nhà, xây bếp, đi xa, xuất hành, đình hôn, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanThứ sáu – Ngày KỶ TỴ – 21/8 – tức 8/7 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên: giao dịch, cầu tài, thay đổi, xuất hành

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ bảy – Ngày CANH NGỌ – 22/8 – tức 9/7 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Vĩ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Tuế Đức, Thiên quý, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát,Trùng tang, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

C: lợp mái nhà, gác đòn dông, thay đổi, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C8 MuiChủ nhật – Ngày TÂN MÙI – 23/8 – tức 10/7 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên quý, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Nhân chuyên . Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi, Đại mộ.

C:khai trương, dọn nhà, thay đổi, động thổ, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ hai – Ngày NHÂM THÂN – 24/8 – tức 11/7 AL (Đ)

Hành KIM – Sao TẤT – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Thiên lao.

C: động thổ, vào đ ơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ ba – Ngày QUÝ DẬU – 25/8 – tức 12/7 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên đức, Âm đức, Bất tương

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ tư – Ngày GIÁP TUẤT – 26/8 – tức 13/7 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Bất tương, Tư mệnh

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

C:cúng tế, khai trương, động thỗ, dọn nhà, xuất hành, đi xa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ năm – Ngày ẤT HỢI – 27/8 – tức 14/7 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên: cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài, thay đổi

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ sáu – Ngày BÍNH TÝ – 28/8 – tức 15/7 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Quỷ -Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao.

C: nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuThứ bảy – Ngày ĐINH SỬU – 29/8 – tức 16/7 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Ngũ quỹ, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ.

C: đi xa, xuất hành, cải táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanChủ nhật – Ngày MẬU DẦN — 30/8 – tức 17/7 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên đức hợp, Thánh tâm, Giải thần, Thiên thụy, Dịch mã

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Ly sào, Thiên hình.

C: động thổ, lợp mái nhà, đính hôn, dọn nhà, vào đ ơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ hai – Ngày KỶ MÃO – 31/8 – tức 18/7 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thụy

Nên: làm những việc nhỏ, việc cũ,

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 :Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 :  Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: