Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/8/2015 đến ngày 15/8/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến GIÁP THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc tháng bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP THU : 8/8/2015 (tức ngày 24 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2015 (tức ngày 10 tháng 7 ÂL)

Hành : THỦY (Tuyền Trung Thủy- nước suối) – Sao : DỰC

DL & AL Wordpr T8-15

C10 DauThứ bảy – Ngày Ky DẬU 1/8 – tức 17/6 AL (T)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TÓT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : cúng tế, cầu phước, lợp mái nhà, xây bếp. động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatChủ nhật – Ngày CANH TUẤT 2/8 – tức 18/6 AL (T)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TÓT : Tuế đức, Thiên ân, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Sát cống . Hoàng đạo : Thanh long

Nên : cúng tế, cầu phước, lợp mái nhà, vào đơn, đónh hôn

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà     khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ hai – Ngày TÂN HỢI – 3/8 – tức 19/6 AL (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG- Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

TÓT : Thiên ân, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công.

Cử : giao dịch, nhóm họp, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C1 TyThứ ba – Ngày NHÂM TÝ – 4/8 – tức 20/6 AL (T)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TÓT : Thiên thụy, Giải thần

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên ôn, Thiên hình, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu.

Cử : động thổ, gả cưới, khai trương, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C2 SuuThứ tư – Ngày QUÝ SỬU – 5/8 – tức 21/6 AL (T)

Hành MỘC – Sao Chẩn – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TÓT : Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C3 DanThứ năm – Ngày GIÁP DẦN 6/8 – tức 22/6 AL (T)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TÓT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, chữa bệnh, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử :mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C4 MaoThứ sáu – Ngày ẤT MÃO – 7/8 – tức 23/6 AL (T)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TÓT : Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C5 ThinThứ bảy – Ngày BÍNH THÌN – 8/8 – tức 24/6 AL (T)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TÓT : Nguyệt không, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Kim thần thất sát, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, xuất hành, đính hôn, dọn nhàm khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C6 RanChủ nhật – Ngày ĐINH TỴ – 9/8 – tức 25/6 AL (T)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TÓT : Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : vào đơn, làm những việc mới, việc nhỏ, đính hôn, gả cưới

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Kim thần thất sát,

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

C7 NgoThứ hai – Ngày MẬU NGỌ – 10/8 – tức 26/6 AL (T)

Hành HỎA – Sao TÂM – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TÓT : Thiên đức hợp, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đềi xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

C8 MuiThứ ba – Ngày KỶ MÙI – 11/8 – tức 27/6 AL (T)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TÓT : Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Bất tương. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

C9 ThanThứ tư – Ngày CANH THÂN – 12/8 – tức 28/6 AL (T)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TÓT : Tuế đức, Thiên quý, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành, Trùng tang, Thiên lao, Dương thác.

Cử : động thổ, gác đòn đông, lợp mái nhà, khai trưoơng, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

C10 DauThứ năm – Ngày TÂN DẬU — 13/8 – tức 29/6 AL (T)

Hành MỘC – Sao Đẩu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TÓT : Thiên quý, Âm đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Khô tiêu, Đại mộ. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

C11 TuatThứ sáu – Ngày NHÂM TUẤT – 14/8 – tức 1/7 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn

TÓT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Quỷ khốc.

Cử : cúng tế, vào đơn, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

C12 HoiThứ bảy – Ngày QUÝ HỢI – 15/8 – tức 2/7 AL (Đ)

Hành THỦY Sao Nữ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TÓT : Thiên đức, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Ngũ hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

6/8/1962 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam  Á (ASEAN)

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 :Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 :  Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) 19-21/7 và 10-13/10

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: