Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/6/2015 đến ngày 30/6/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến NHÂM NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc tháng Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 6/6/2015 (tức ngày 20 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chì : 22/6/2015 (tức ngày 7 tháng 5 ÂL)

Hành : MỘC (Dương Liễu Mộc – Cây dương liu) – Sao : TINH

DL & AL Wordpr T6-15

B12 HoiThứ ba – Ngày QUÝ HỢI 16/6 – tức 1/5 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực Chấp

Khắc tuổI Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổI Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Ngũ hợp .

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : xuất hành, gả cưới, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ tư – Ngày GIÁP TÝ 17/6 – tức 2/5 AL (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổI Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổI Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên tài, Giải thần, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Hỏa tinh.

C: gác đòn dông, lợp mái nhà, xâ y bếp, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ năm – Ngày ẤT SỬU 18/6 – tức 3/5 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổI Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổI Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : cúng tế, cầu phước,, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ sáu – Ngày BÍNH DẦN 19/6 – tức 4/5 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổI Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổI Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Ích hậu,Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát cống

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : xuất hành, thay đổi, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ bảy – Ngày ĐINH MÃO 20/6 – tức 5/5 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổI Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổI Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương, Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng tang, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt Kỵ

C: động thổ, xây bếp, làm cửa, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinChủ nhật – Ngày MẬU THÌN 21/6 – tức 6/5 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổI Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổI Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cô quả, Ly sào, Kim thần thất sát,

Cử : đính hôn, động thổ, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ hai – Ngày KỶ TỴ 22/6 – tức 7/5 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổI Can : Không có – Khắc tuổI Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : giao dịch, nhóm họp, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Ly sào, Kim thần thất sát, Huyết chi. Hắc đạo : Huyên vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ ba – Ngày CANH NGỌ 23/6 – tức 8/5 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực KIẾN

Khắc tuổI Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổI Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Tuế Đức., Thiên phúc, Thiên quan, Mãn đức, Quan nhật, Tư mênh, Nhân chuyên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Cô quả.

Cử : động thổ, đính hôn, đi xa, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ tư – Ngày TÂN MÙI 24/6 – tức 9/5 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao BÍCH – Trực TRỪ

Khắc tuổI Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổI Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Lục hợp

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang. Hắc đạo : Câu trận

Cử : động thổ, khởi sự việc mới, làm cửa, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ năm – Ngày NHÂM THÂN 25/6 – tức 10/5 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổI Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổI Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên phú, Lộc khố, Thiên ân, Dịch mã . Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Thập ác Đại bại, Tội chí.

C: dọn nhà, nhóm họp, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ sáu – Ngày QUÝ DẬU 26/6 – tức 11/5 AL (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực BÌNH

Khắc tuổI Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổI Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Địa tặc, Trùng phục, Hỏa tinh.

C: cúng tế, cầu phước, cầu tài, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT 27/6 – tức 12/5 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổI Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổI Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp – Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU ; Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình.

Cử : nhóm họp, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiChủ nhật – Ngày ẤT HỢI 28/6 – tức 13/5 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổI Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổI Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên Đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ hai – Ngày BÍNH TÝ 29/6 – tức 14/5 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao TẤT – Trực Phá

Khắc tuổI Can : Không có – Khắc tuổI Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.g :

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : đính hôn, dọn nhà, chữa bệnh, thay đổi

XẤU : Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Tai sát, Đại mộ. Ngày Nguyệt Kỵ

Cử : lợp mái nhà. gác đòn dông, khai trương,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ ba – Ngày ĐINH SỬU 30/6 – tức 15/5 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực Nguy

Khắc tuổI Can : Không có – Khắc tuổI Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn. cúng t ế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

18/6/1976 :Bắt đầu phát triển Internet với phần mềm TCP/IP trên mạng đầu tiên.

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NHNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Một phản hồi

  1. Chú add ơi chú có thể đăng thêm mấy bảng Năm vận niên tốt xấu cưới vợ không ạ > hoặc chú có thể send giúp cháu xin mấy cái bảng đó vào email :huythanhpolice@gail.com với ạ ! thanks very much!

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: