Lịch Vạn Sự Tháng 5/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/5/2015 đến ngày 31/5/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến TÂN TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng Tư ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 6/5/2015 (tức ngày 18 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2015 (tức ngày 4 tháng 4 ÂL)

Hành : KIM (Bạch Lạp KIM – Vàng trong sáp) – Sao : LIỄU

DL & AL Wordpr T5-15

B5 ThinThứ bảy – Ngày NHÂM THÌN – 16/5 – tức 28/3 AL (T)

Hành Thủy – Sao Đê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : Vào đơn, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi, Trùng phục, Hỏa tinh, Kim thần thất sát.

Cử : đính hôn, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranChủ nhật – Ngày QUÝ TỴ – 17/5 – tức 29/3 AL (T)

Hành Thủy – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành, Kim thần thất sát..Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ hai – Ngày GIÁP NGỌ – 18/5 – tức 1/4 AL (T)

Hành Kim – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt không, Thánh tâm, U vi, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : cúng tế, cầu phước, mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ.

C: xuất hành, thay đổi, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ ba – Ngày ẤT MÙI — 19/5 – tức 2/4 AL (T)

Hành Kim – Sao VĨ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Trực tinh . Hoàng đạo: Minh đường

Nên : khai trương, xuất hành, giao dịch cầu tài, đính hôn

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm,Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát,Tam tang, Khô tiêu.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ tư – Ngày BÍNH THÂN 20/5 – tức 3/4 AL (T)

Hành Hỏa – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bât tương

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Trùng tang, Thiên hình, Đại mộ. Ngày Tam nương

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ năm – Ngày ĐINH DẬU 21/5 – tức 4/4 AL (T)

Hành Hỏa – Sao ĐẨU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

C: lợp mái nhà, gác đòn dông, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ sáu – Ngày MẬU TUẤT 22/5 – tức 5/4 AL (T)

Hành Mộc – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ

Nên : thay đổi, xuất hành, đi xa, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

C: khai trương, dọn nhà, thay đổi, đính hôn, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ bảy – Ngày KỶ HỢI 23/5 – tức 6/4 AL (T)

Hành Mộc – Sao Nữ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyChủ nhật – Ngày CANH TÝ 24/5 – tức 7/4 AL (T)

Hành Thổ – Sao Hư – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Tuế đức. Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt diệu

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ hai – Ngày TÂN SỬU – 25/5 – tức 8/4 AL (T)

Hành Thổ – Sao Nguy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên thành, Thiên ân, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường..

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô thần, Hỏa tinh, Tội chí.

C: đính hôn, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ ba – Ngày NHÂM DẦN 26/5 – tức 9/4 AL (T)

Hành Kim – Sao Thất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Kính tâm, Mẫu thương

Nên : cúng tế, cầu phước, an táng, cải táng, khai trương

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Đao chiêm sát, Trùng phục, Thiên lao.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ tư – Ngày QUÝ MÃO 27/5 – tức 10/4 AL (T)

Hành Kim – Sao BÍCH – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên phúc, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

C: động thổ, d n nhà,

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ năm – Ngày GIÁP THÌN 28/5 – tức 11/4 AL (T)

Hành Hỏa – Sao Khuê -Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Bát phong, Huyết chi.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ sáu – Ngày ẤT TỴ 29/5 – tức 12/4 AL (T)

Hành Hỏa – Sao LÂU – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợin – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : vào đơn, giao dịch, cầu tài, làm những việc nhỏ,

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Kim thần thất sá, Lục bất thành. Hắc đạo : Câu trận.

C: mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ bảy – Ngày BÍNH NGỌ 30/5 – tức 13/4 AL (T)

Hành Thủy – Sao Vị – Trực TrỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Đại mộ. Ngày Tam nương

C: xuất hành, thay đổi, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiChủ nhật – Ngày ĐINH MÙI – 31/5 – tức 14/4 AL (T)

Hành Thủy – Sao Mão – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Âm thác, Tam tang, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

C: cúng tế, cầu phước, đầu tư việc mới

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 DƯ0NG LỊCH

17/5 :  Ngay viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng, Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: