Lịch Vạn Sự Tháng 5/2015 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/5/2015 đến ngày 15/5/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến TÂN TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng Tư ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 6/5/2015 (tức ngày 18 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2015 (tức ngày 4 tháng 4 ÂL)

Hành : KIM (Bạch Lạp KIM – Vàng trong sáp) – Sao : LIỄU

DL & AL Wordpr T5-15

B2 SuuThứ sáu – Ngày ĐINH SỬU – 1/5 – tức 13/3 AL (T)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên đức hợp, U vi, Ích hậu, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : Cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Bát phong. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ bảy – Ngày MẬU DẦN – 2/5 – tức 14/3 AL (T)

Hành Thổ – Sao Vị – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Tư mệnh, Hoàng ân, Thiên thụy, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Ly sào, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoChủ nhật – Ngày KỶ MÃO – 3/5 – tức 15/3 AL (T)

Hành Thổ – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Yếu yên, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : đính hôn

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo: Câu trận.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ hai – Ngày CANH THÌN 4/5 – tức 16/3 AL (T)

Hành Kim – TẤT – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Tuế đức; Thiên ân, Nguyệt ân, Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Phủ đầu dát, Tam tang, Kim thần thất sát..

Cử : động thổ, đi xa, xuất hành, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ ba – Ngày TÂN TỴ – 5/5 – tức 17/3 AL (T)

Hành Kim – Sao Chủy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Thiên phúc, Thiên thụy, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức , Hoàng đạo : Minh đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ly sào, Hỏa tinh, Kim thần thất sát,.Thập ác đại bại..

Cử : xuất hành, cưới hỏi, động thổ, làm cửa, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ tư – Ngày NHÂM NGỌ 6/5 – tức 18/3 AL (T)

Hành Mộc – Sao Sâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thánh tâm, U vi. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Trùng phục. Ngày Tam nương

Cử : thay đổi, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ năm – Ngày QUÝ MÙI – 7/5 – tức 19/3 AL (T)

Hành Mộc – Sao Tỉnh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên phú, Thiên ân, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Hỏa tinh, Khô tiêu..

Cử : khai trương, động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch. Cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ sáu – Ngày GIÁP THÂN 8/5 – tức 20/3 AL (T)

Hành Thủy – Sao Quỷ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Nguyệt không, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hỏa tai, Hoang vu, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Thiên hình, Ngũ hư, Huyết kỵ, Bát phong.

Cử : giao dịch, cầu tài, xuất hành, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ bảy – Ngày ẤT DẬU 9/5 – tức 21/3 AL (T)

Hành Thủy – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Sát công, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Cửu thổ quỷ, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatChủ nhật – Ngày BÍNH TUẤT 10/5 – tức 22/3 AL (T)

Hành Thổ – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : gả cưới, thay đổi, vào đơn, chữa bệnh, giao dịch, cầu tài

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng tang, Đại mộ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ hai – Ngày ĐINH HỢI – 11/5 – tức 23/3 AL (T)

Hành Thổ – Sao TRƯƠNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đi xa, thay đổi

XẤU : Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, cầu tài, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ ba – Ngày MẬU TÝ – 12/5 – tức 24/3 AL (T)

Hành Hỏa – Sao Dực – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Thiên mã, Hoạt diệu, Bất tương

Nên : thay đổi, đi xa, chửa bệnh, vào đơn

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ tư – Ngày KỶ SỬU – 13/5 – tức 25/3 AL (T)

Hành Hỏa – Sao Chẩn – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí, Ly sào..

Cử : đính hôn, vào đơn, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ năm – Ngày CANH DẦN 14/5 – tức 26/3 AL (T)

Hành Mộc – Sao GIÁC – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt   hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Thiên lao, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ sáu – Ngày TÂN MÃO – 15/5 – tức 27/3 AL (T)

Hành Mộc – Sao Cang – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức,Phổ hộ, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát, Ly sào. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợ

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 DƯ0NG LỊCH

1/5 : Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

7/5/1954 : Chiến thắng Điện Biên Phủ

8/5/1863 : Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

9/5/1945 : Ngày chiến thắng Phát xít Đức

10/5/1995 : Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày quốc tế Gia đình

17/5 :  Ngay viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng, Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Thiên Việt

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: