Lịch Vạn Sự Tháng 4/2015 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/4/2015 đến ngày 15/4/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến CANH THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc tháng Ba ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Thanh Minh : 5/4/2015 (tức ngày 17 tháng 2 ÂL)

Ngày vào khí Cốc Vũ : 19/4/2015 (tức ngày 2 tháng 3 ÂL)

Hành : KIM (Bạch Lạp KIM – Vàng trong sáp) – Sao : QUỶ

DL & AL Wordpr T4-15

B8 MuiThứ tư- Ngày ĐINH MÙI – 1/4 – tức 13/2 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, nhóm họp, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ năm – Ngày MẬU THÂN – 2/4 – tức 14/2 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên phúc, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Ly sào, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ sáui – Ngày KỶ DẬU – 3/4 – tức 15/2 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : vào đơn, chữa bệnh, dọn nhà, xuất hành, làm những việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh, Bát phong.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ bẩy – Ngày CANH TUẤT – 4/4 – tức 16/2 AL (Đ)

Hành KIM – Sao VỊ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Tuế đức, Thiên ân, Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ.

Cử : gác dòn dông, , đính hôn, khai trương, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiChủ nhật – Ngày TÂN HỢI 5/4 – tức 17/2 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Mão – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Thiên ân, Cát khánh, Tuế hợp, Trực tinh, Mẫu thương. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ Tử, Địa tặc, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : khai trương, dọn nhà, xuất hành, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ hai – Ngày NHÂM TÝ – 6/4 – tức 18/2 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao TẤT – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn. – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên thụy, Thiên hỉ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tam hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Hoàng sa, Thiên lao, Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, khai trương, xuất hành, động thổ, làm việc mới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ ba – Ngày QUÝ SỬU 7/4 – tức 19/2 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, U vi, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ tư – Ngày GIÁP DẦN 8/4 – tức 20/2 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tai, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ năm – Ngày ẤT MÃO 9/4 – tức 21/2 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Yếu yên

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Huyết chi,Đại mộ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : gả cưới, động thổ, lợp mái nhà, xây bếp,

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ sáu – Ngày BÍNH THÌN 10/4 – tức 22/2 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Mãn đức . Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát, Phủ đầu dát, Tam tang. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, đi xa, xuất hành, làm cửa chính, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ bẩy – Ngày ĐINH TỴ – 11/4 – tức 23/2 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : giao dịch, cầu tài, khai trương, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Kim thần thất sát, Lôi công. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, gả cưới, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoChủ nhật – Ngày MẬU NGỌ – 12/4 – tức 24/2 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tinh – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : khai trương, động thổ, giao dịch, cầu tài, đính hôn, gả cưới, xuất hành, đi xa

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Thiên hình, Phi liêm đại sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ hai – Ngày KỶ MÙI – 13/4 – tức 25/2 AL (Đ)

Hành HỎA -Sao TRƯƠNG -Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Tội chí, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ ba – Ngày CANH THÂN – 14/4 – tức 26/2 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Dực – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt ân, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Đại hao, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Âm thác.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ tư – Ngày TÂN DẬU – 15/4 – tức 27/2 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Chẩn -Trực Chấp.

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Ngũ hợp, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Cô quả. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 4 DƯƠNG LỊCH

7/4 : Ngày sức khoẻ thế giới

8/4/1965 : Ngày thành lập cộng đồng Châu Âu (EC)

11/4 : Ngày quôc tê các tù nhân chông phát xít

12/4 : Ngày Hàng không vũ trụ thế giới

13/4 : Tềt năm mới Chôl Chnam Thmây (Campuchia) vào các ngày 13 đến 15 tháng Chett theo lịch Khmer (giữa tháng 4 dương li5iịch)

18/4 :  Ngày bảo vệ và chăm sóc người tàn tật VN

22/4 : Ngày pháp luật thế giới – Ngày trái đất

23/4/1996 : Ngày Sách và bản quyền thế giới

24/4 : Ngày quốc tế Đoàn kết thanh niên

25/4/1976 : Ngày tổng tuyển cử bầu QH chung cả nước VN  thống nhất (khóa 6/1976)

26/4 : Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới

27/4 : Ngay quốc tế các thành phố kết nghĩa

29/4 : Ngay truyền thống ngành xây dựng

30/4/1975 : Ngay Giải phóng miền Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 3 ÂM LỊCH

Tháng 3 : Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên

1/3 : Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam

1-10/3 : Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)

3/3 : Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay

1-15/3 : Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)

3/3 : TẾT HÀN THựC

5-7/3 (7) : Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.

6/3 : Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây

6/3 : Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

6-9/3 (8) : Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình

7-8/3 : Hội chùa Láng, Hà Nội – Hội chùa Thầy, Hà Tây (Sài Sơn, Quốc Oai)

8/3/Mậu Tý :  Chien thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)

10/3 :  Giỗ tổ Hùng Vương (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ) – Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)

11/3 : Hội làng Đầm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội

12/3 : Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)

13/3 : Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

Thiên Việt

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: