Lịch Vạn Sự Tháng 2/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/2/2015 đến ngày 28/2/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến MẬU DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Xuân : 4/2/2015 (tức ngày 16 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 19/2/2015 (tức ngày 1 tháng Giêng ÂL)

Hành : THỔ (Thành Đầu THỔ – Đất đầu thành) – Sao : SÂM

DL & AL Wordpr T2-15

B12 HoiThứ hai – Ngày QUÝ HỢI – 16/2 – tức 28/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao TRƯƠNG – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp

Nên: cúng tế, cầu phước, cầu tài, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xuất hành, gả cưới, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ ba – Ngày GIÁP TÝ – 17/2 – tức 29/12 AL (Đ)

Hành KIM- Sao Dực – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng tang.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn giông, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ tư – Ngày ẤT SỬU – 18/2 – tức 30/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Chẩn – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Minh đường

Nên: làm những việc cũ, việc

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Đại mộ, Hỏa tinh, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ năm – Ngày BÍNH DẦN – 19/2 – tức 1/1 AL (T)

MÙNG 1 TẾT NGUYÊN ĐÁN ẤT MÙI

Hướng Hỉ thần : Tây Nam – – Hướng Tài thần : Chánh Đông

Hướng Hạc Thần (xấu) : chánh Nam

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực KIÊN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Thiên hình.

Cử : động thổ, xuất hành, càu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ sáu- Ngày ĐINH MÃO – 20/2 – tức 2/1 AL (T)

MÙNG 2 TẾT NGUYÊN ĐÁN ẤT MÙI

Hướng Hỉ thần : Chánh Nam – Hướng Tài thần : Chánh Đông

Hướng Hạc Thần (xấu) : chánh Nam

Hành HỎA – Sao Cang – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Sát cống, Bất tương

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt kiến. Hắc đạo : Chu tước

Cử : động thổ, khai trương,

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ bảy- Ngày MẬU THÌN – 21/2 – tức 3/1 AL (T)

MÙNG 3 TẾT NGUYÊN ĐÁN ẤT MÙI

Hướng Hỉ thần : Đông Nam – Hướng Tài thần : Chánh Bác

Hướng Hạc Thần (xấu) : chánh Nam

Hành MỘC – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Thiên phú,Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Kim quỹ

Nên: giao dịch, cầu tài, khai trương, thay đổi

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Kim thần thất sát, Phủ đầu dát, Không phòng, Ly sào, Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranChủ nhật – Ngày KỶ TỴ – 22/2 – tức 4/1 AL (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường

Nên: chữa bệnh, cầu phước, vào đơn

XẤU : Thiên cương, Sát chủ, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ly sáo, Nguyệt hình, Kim thần thất sát, Ngũ hư.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ hai – Ngày CANH NGỌ – 23/2 – tức 5/1 AL (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Tuế Đức, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên: thay đổi, đi xa, xuất hành, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ ba – Ngày TÂN MÙI – 24/2 – tức 6/1 AL (T)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên: mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm..

Cử : tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ tư – Ngày NHÂM THÂN – 25/2 – tức 7/1 AL (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Thiên ân, Dịch mã

Nên: lợp mái nhà, chữa bệnh, xuất hành

XẤU : Nguyệt phá, Thiên lao. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ năm – Ngày QUÝ DẬU – 26/2 – tức 8/1 AL (T)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Nên: làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ sáu – Ngày GIÁP TUẤT – 27/2 – tức 9/1 AL (T)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Tư mệnh

Nên: gả cưới, vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát.

Cử : xuất hành, đính hôn, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ bảy – Ngày ẤT HỢI – 28/2 – tức 10/1 AL (T)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên: gả cưới, cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đại mộ, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận

Cử : xuất hàmh, an táng, đi sômg nước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH

2/1 : Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hộ Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : – Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1: Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà Tây. (Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hoi Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

2/1 : Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 : Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 :  Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Le hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

Thiên Việt

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: