LỊCH VẠN SỰ THÁNG 2/2015 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/2/2015 đến ngày 15/2/2015

NĂM ẤT MÙI (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến MẬU DẦN – Tiết LẬP XUÂN (thuộc tháng Giêng ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Xuân : 4/2/2015 (tức ngày 16 tháng 12 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 19/2/2015 (tức ngày 1 tháng Giêng ÂL)

Hành : THỔ (Thành Đầu THỔ – Đất đầu thành) – Sao : SÂM

DL & AL Wordpr T2-15

B9 ThanChủ nhật – Ngày MẬU THÂN – 1/2 – tức 13/12 AL (Đ)

Hành THỔ – – Sao Hư – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh

Nên : Vào đơn, làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ, giao dịch

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ hai – Ngày KỶ DẬU – 2/2 – tức 14/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt,

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : lợp mái nhà, gác đòn giông, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ ba – Ngày CANH TUẤT – 3/2 – tức 15/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Thất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt,

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả,

Cử : xuất hành, đi xa, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ tư – Ngày TÂN HỢI – 4/2 – tức 16/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : giao dịch, cầu tài, làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ năm – Ngày NHÂM TÝ – 5/2 – tức 17/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực KHAI.

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn. – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. .

Cử : lớp mái nhà, gác đòn giông, dọn nhà, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ sáu – Ngày QUÝ SỬU 6/2 – tức 18/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : gả cưới, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ bảy – Ngày GIÁP DẦN – 7/2 – tức 19/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao VỊ – Trữc KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu

Nên : gả cưới, khai trương, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Trùng tang, Dương thác, Thiên hình.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoChủ nhật – Ngày ẤT MÃO – 8/2 – tức 20/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Nguyệt kiến, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ hai – Ngày BÍNH THÌN 9/2 – tức 21/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao TẤT – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú,Thiên tài, Kim quỹ, Lộc khố, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt,

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Kim thần thất sát, Khô tiêu.

Cử : động thổ, cúng tế, khai trương, xuất hành, dọn nhà, an táng

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ ba – Ngày ĐINH TỴ – 10/2 – tức 22/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên đức, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt,

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, Kim thần thất sát, Nguyệt hình.. Ngày Tam nương

Cử : lợp mái nhà. xây bếp, giao dịch, cúng tế, cầu phước, khai trương, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ tư – Ngày MẬU NGỌ – 11/2 – tức 23/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp

Nên : đi xa, thay đổi, xuất hành, giao dịch, làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Tội chí. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ năm – Ngày KỶ MÙI – 12/2 – tức 24/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ sáu – Ngày CANH THÂN – 13/2 – tức 25/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Qủy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ = Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần.

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên : xuất hành, thay đổi, chữa bệnh,

XẤU : Nguyệt phá, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : động thổ, gác đòn giông, đính hôn, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ bảy – Ngày TÂN DẬU – 14/2 – tức 26/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatChủ nhật – Ngày NHÂM TUẤT – 15/2 – tức 27/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Tinh – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên hỉ, Thiên quan, Tư mệnh, Tam hợp, Hoàng ân, Trực tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, đính hôn, cúng tế

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH

2/1 : Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hộ Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : – Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1: Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà             Tây. (Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hoi Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

2/1 : Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 : Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1 : Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 :  Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày,  Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1 : Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Le hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

Thiên Việt

Logo Xem tu viA- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements