Lịch Vạn Sự Tháng 1/2015 (Kỳ 2)

Logo Lichvan su

Từ ngày 16/1/2015 đến ngày 31/1/2015

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến ĐINH SỬU – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc tháng Chạp ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Tiểu Hàn : 6/12/2014 (tức ngày 16 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đại Hàn : 20/12/2014 (tức ngày 1 tháng Chạp ÂL)

Hành : THỦY (Giang Hà Thủy – Nước sông Giang) – Sao : CHỦY

 DL & AL Wordpr T1-15

B5 ThinThứ sáu – Ngày NHÂM THÌN 16/1 – tức 26/11 AL (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên quý, Thiên mã, Sát cống

Nên : đính hôn, xuất hành, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Đại mộ, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ bảy – Ngày QUÝ TỴ 17/1 – tức 27/11 AL (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, khai trương, xuất hành, vào đơn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoChủ nhật – Ngày GIÁP NGỌ 18/1 – tức 28/11 AL (T)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Tuế đức; Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : động thổ, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hỏa, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ hai – Ngày ẤT MÙI 19/1 – tức 29/11 AL (T)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Nên : an táng, cúng tế, cầu phước, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Kim thần thất sát, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanThứ ba – Ngày BÍNH THÂN 20/1 – tức 1/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, gả cưới, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ tư – Ngày ĐINH DẬU 21/1 – tức 2/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chẩn – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ năm – Ngày MẬU TUẤT 22/1 – tức 3/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Thánh tâm, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : đi sông nước, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ sáu – Ngày KỶ HỢI 23/1 – tức 4/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Cang – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu . Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc, Nguyệt yếm , Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, dọn nhà, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ bảy – Ngày CANH TÝ 24/1 – tức 5/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi : Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên hình, Phủ đầu dát, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuChủ nhật – Ngày TÂN SỬU 25/1 – tức 6/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt ân, Yếu yên, Sát cống, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Ly sào, Không phòng, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xây dựng, xuất hành, dọn nhà, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ hai – Ngày NHÂM DẦN 26/1 – tức 7/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, U vi, Tuế hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : nhóm họp, giao dịch, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Đại mộ, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ ba – Ngày QUÝ MÃO 27/1 – tức 8/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao VĨ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Thời đức. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Quả tú..

Cử : cúng tế, cầu phước, dọn nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ tư – Ngày GIÁP THÌN 28/1 – tức 9/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Tuế đức. Nguyệt không, Thiên mã

Nên : thay đổi, đi xa

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ năm – Ngày ẤT TỴ 29/1 – tức 10/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Khô tiêu..

Cử : khai trương, xuất hành, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ sáu – Ngày BÍNH NGỌ 30/1 – tức 11/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Kim thần thất sát, Nguyệt hỏa.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ bảy – Ngày ĐINH MÙI 31/1 – tức 12/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu phước, đính hôn, đi xa

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Kim thần thất sát, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 1 DƯƠNG LỊCH

20/1 : Ngày đo lường tại VN

27/1/1973 : Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh VN

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG CHẠP ÂM LỊCH

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14 -16/12 : Cung cá ông tại xã Xuân Đài, Khánh Hòa

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12 : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thöôøng Tín – Haø Taây.

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: