Lịch Vạn Sự Tháng 11/2014 (Kỳ 1)

Logo Lichvan su

Từ ngày 1/11/2014 đến ngày 15/11/2014

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến ẤT HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2014 (tức ngày 15 tháng 9.n ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2014 (tức ngày 1 tháng 10 ÂL)

Hành : HỎA (Sơn Đầu HỎA – Lửa trên núi) – Sao : MÃO

DL & AL Wordpr T11-14

B1 TyThứ bảy – Ngày BÍNH TÝ – 1/11 tức 9/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài, cúng tế, cầu phước

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát.

Cử : gác dòn dông, lợp mái nhà, đi xa, đính hôn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuChủ nhật – Ngày ĐINH SỬU – 2/11 tức 10/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ hai – Ngày MẬU DẦN – 3/11 tức 11/9.nh AL (T)

Hành THỔ – Sao Tâm – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : khai trương, làm đơn, chữa bệnh, dọn nhà, đi xa

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào.

Cử : giao dịch, nhóm họp, xuất hành, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B4 MaoThứ ba – Ngày KỶ MÃO 4/11 tức 12/9.nh AL (T)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : tẩn liệm, an táng, khai trương, động thổ, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B5 ThinThứ tư – Ngày CANH THÌN 5/11 tức 13/9.nh AL (T)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xây dựng, dọn nhà, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B6 ranThứ năm – Ngày TÂN TỴ – 6/11 tức 14/9.nh AL (T)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên thụy, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Đại mộ, Ly sào, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương, dọn nhà, đính hôn, xây bếp, an táng

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B7 NgoThứ sáu – Ngày NHÂM NGỌ – 7/11 tức 15/9.nh AL (T)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Bất tương. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Trùng tang, Trùng phục, Đại mộ, Kim thần thất sát.

Cử : xuất hành, thay đổi, động thổ, đính hôn, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B8 MuiThứ bảy – Ngày QUÝ MÙI – 8/11 tức 16/9.nh AL (T)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên ân, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần, Hỏa tinh, Kim thần thất sát.

Cử : động thổ, xây dựng, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B9 ThanChủ nhật – Ngày GIÁP THÂN – 9/11 tức 17/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Thiên hình, Không phòng, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

B10 DauThứ hai – Ngày ẤT DẬU – 10/11 tức 18/9.nh AL (T)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương, Sát cống

Nên : làm những việc mới

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : gả cưới, dọn nhà, lợp mái, làm cửa

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

B11 TuatThứ ba – Ngày BÍNH TUẤT – 11/11 tức 19/9.nh AL (T)

Hành THỔ.- Sao Thất – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, đính hôn

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

B12 HoiThứ tư – Ngày ĐINH HỢI 12/11 tức 20/9.nh AL (T)

Hành THỔ – Sao Bích – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ..

TỐT : Thiên phúc, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ .

Cử : động thổ, cúng tế, lợp mái, xây bếp, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

B1 TyThứ năm – Ngày MẬU TÝ – 13/11 tức 21/9.nh AL (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Yếu yên, Thiên mã, U vi

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

B2 SuuThứ sáu – Ngày KỶ SỬU – 14/11 tức 22/9.nh AL (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Nguyệt đức hợp – Thiên phú, Thiên thành, Nhân chuyên, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Ly sào, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xây dựng, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

B3 DanThứ bảy – Ngày CANH DẦN – 15/11 tức 23/9.nh AL (T)

Hành MỘC- Sao Vị – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : đi sông nước, vào đơn, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG MƯỜI MỘT DƯƠNG LỊCH

7/11/1917 : cách Mạng tháng Mười nga thành công – 1946 : Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giới

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11  : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG MƯỜI ÂM LỊCH

Tháng10 : Nam Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10  : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10  : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lẽ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Thiên Việt

Logo Xem tu vi

A- KÍNH BÁO CÙNG BẠN ĐỌC

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: